Định nghĩa
- 1. cỏ
- 2. cỏ dại
- 3. cỏ non
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
4 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2院子里长满了 草 。
莠 草 易長, 惡習易染。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 草
hoa lạ cỏ lạ
tiêu diệt tận gốc
cẩu thả
cơm rơm
cỏ nguyên
sân cỏ
sân cỏ
dự thảo
sơ suất
soạn thảo
cỏ ba cạnh
cỏ ba lá
chim sẻ đồng cỏ
thảo nguyên Trung Á
thuốc thảo dược Trung Quốc
cây bông tai
cỏ khô
Đời người chỉ một lần, cỏ cây chỉ một mùa xuân (thành ngữ); ví sự ngắn ngủi của kiếp người
sương sáo
Thỏ không ăn cỏ gần hang
Quân lính chưa động, lương thảo đi trước
đông trùng hạ thảo
đi săn đầu người (của thổ dân Đài Loan)
máy cắt cỏ
cắt cỏ trừ gốc
cắt cỏ
máy cắt cỏ
cỏ cứng cỏi
chim cỏ Ấn Độ
ăn cỏ
cây trinh nữ
đồng cỏ Hulunbuir ở Nội Mông
cỏ bốn lá
giọt nước tràn ly (thành ngữ)
người soạn thảo báo cáo đại hội
thảo nguyên
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi khổng lồ (Babax waddelli)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cỏ Trung Quốc (Graminicola striatus)
trên đời còn nhiều người tốt khác (thành ngữ)
ngựa tốt không ngoảnh đầu ăn lại cỏ (thành ngữ)
cỏ
cỏ mọc trên mộ từ năm trước
cây tầm ma henbit (Lamium amplexicaule)
nghĩa đen: ngay cả một ngọn cỏ cũng không mọc (thành ngữ)
quận Jiancaoping của thành phố Taiyuan, Sơn Tây
quận Jiancaoping của thành phố Taiyuan, Sơn Tây
Thảo nguyên Barkol gần Hami tại Tân Cương
thảo nguyên Bayanbulak ở lòng chảo Uldus thuộc dãy núi Thiên Sơn
hoa anh thảo buổi tối
cây hoàng thảo (Hemerocallis fulva)
xem 拈花惹草
xem 沾花惹草
cắt cỏ
đánh cỏ động rắn (thành ngữ)
nghĩa đen: hái hoa và giẫm cỏ (thành ngữ)
raffia (cây sợi)
(thành ngữ) tự chuốc lấy rắc rối
cây bắt ruồi (Dionaea muscipula)
(nghĩa bóng) vớ lấy cọng rơm cứu mạng (trong tuyệt vọng)
cọng rơm cứu mạng
bản thảo dược liệu thời Đường
cục đất cỏ (golf)
sách về y học cổ truyền Trung Quốc (thảo dược)
Bản thảo cương mục (Bản thảo Cương mục), sách dược thảo năm 1596 do Lý Thời Trân biên soạn
Nhà cỏ Đỗ Phủ (công viên và bảo tàng ở Thành Đô)
mái lợp bằng cỏ tranh
cỏ khô
trực khuẩn cỏ khô
viêm mũi dị ứng
củi
nam sinh đẹp trai nhất trường (xem thêm)
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Tây Tạng (Babax koslowi)
sả
anh thảo
diquat
thực vật thủy sinh
ve hoa bẻ cỏ (thành ngữ)
cỏ biển
bông tuyết (Leontopodium alpinum)
đồng cỏ Urat ở Bayan Nur, Nội Mông
thuốc lá
cỏ mật gấu (Conyza blinii)
hoa oải hương
bấc đèn (thực vật học)
xem 燈心草|灯心草
phần lõi xốp, trắng bên trong thân cây bấc, dùng làm tim đèn dầu
xem 燈芯絨|灯芯绒
người theo chiều gió
cỏ chân gà (Eleusine indica)
kinh giới (Hyssopus officinalis)
đồng cỏ
nam sinh đẹp trai nhất lớp
rễ cam thảo
cỏ cứng chịu được gió mạnh (thành ngữ)
nghĩa đen cỏ cứng chịu được gió mạnh (thành ngữ)
sức mạnh của tính cách được bộc lộ trong cơn khủng hoảng
chim choi choi lưng trắng (Tringa ochropus)
cỏ lưỡi rắn trắng
các loại cỏ
paraquat
quần áo lông thú
ích mẫu thảo
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Trung Quốc (Babax lanceolatus)
xem 白花蛇舌草
cỏ xanh như thảm
Thần Nông bản thảo kinh, sách dược học thời Hán, 3 quyển
cỏ
(tiếng lóng Internet) giới thiệu sản phẩm cho ai đó
bù nhìn
rơm
tích trữ lương thảo để chuẩn bị cho chiến tranh
rác rưởi
quân nhu
giấy cói
cây tử thảo (Lithospermum erythrorhizon)
họ Boraginaceae (họ hoa và cây bụi)
lòng biết ơn sâu sắc đến chết
kết cỏ ngậm vành (thành ngữ) để báo đáp ân nghĩa của ai đó
cỏ xanh
cỏ xanh như thảm
cây nữ lang (Valeriana officinalis)
(nghĩa bóng) quan hệ tình cảm giữa người lớn tuổi và người trẻ hơn nhiều
(thay cho) chết tiệt
ngải cứu
cỏ châu (chi cỏ Miscanthus)
hoa cỏ
(thực vật học) cửu lý hương (Ruta graveolens)
rong đuôi chó
cỏ tranh
cây thiến thảo (Rubia cordifolia)
túi làm bằng rơm đan
kỳ đà savanna (Varanus exanthematicus)
(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh xám thảo nguyên (Lanius pallidirostris)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn ca đồng cỏ (Melanocorypha calandra)
đại bàng thảo nguyên (Aquila nipalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu pallid (Circus macrourus)
bụi cỏ
bản phác thảo
chim manh manh đồng cỏ (Anthus pratensis)
máy cắt cỏ
đồng cỏ
đệm rơm
đệm rơm; nệm rơm
cây chàm nhuộm (Isatis tinctoria)
bọn cướp
nhà tranh
Caotun hoặc Tsaotun, thị trấn ở huyện Nantou, trung bộ Đài Loan
thị trấn Tào Đồn, huyện Nam Đầu, trung bộ Đài Loan
Đồi Cỏ (đồi ở Hồng Kông)
mũ rơm
bản thảo đầu tiên
thức ăn cho gia súc
thảo thư; chữ thảo (kiểu chữ viết tháu trong thư pháp Trung Quốc)
thực vật
tro thực vật
cảm thấy bị bao vây
hệ thực vật và động vật
cỏ
cây thân thảo
thảo quả
cơ sở (nghĩa đen và nghĩa bóng)
cư dân mạng bình dân
thảo dân
ngựa bùn cỏ
Hồ Thảo Hải, Quý Châu
nghĩa bóng xã hội thanh bình
ve bét (động vật học)
làm việc qua loa rồi rút lui (thành ngữ); cẩu thả và hời hợt
cây thảo san hô (Sarcandra glabra)
đồng cỏ
thảm cỏ
củ năng Trung Quốc
rơm
bản thảo
giấy rơm thô
(loài chim ở Trung Quốc) chích phương đông (Iduna pallida)
nghề đan lát bằng rơm
cái cào
gánh hát nhỏ, thiếu trang thiết bị, lưu diễn ở các thị trấn và làng quê
mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ, từ Tam Quốc diễn nghĩa)
xem 草菅人命
cẩu thả
làm qua loa cho xong việc
làm việc qua loa rồi rút lui (thành ngữ); cẩu thả và nửa vời
kết thúc vội vàng một việc
dâu tây
cỏ rậm
coi thường mạng người (thành ngữ)
nấm rơm (Volvariella volvacea)
đệm rơm
thuốc thảo dược
châu chấu
bọ cánh lưới xanh
axit oxalic C2H2O4
gà thả vườn
dép rơm
ăn cỏ
động vật ăn cỏ
xem 草書|草书
cá trắm cỏ