Bỏ qua đến nội dung

cǎo
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cỏ
  2. 2. cỏ dại
  3. 3. cỏ non

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
院子里长满了
易長, 惡習易染。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 806609)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 草

奇花异草
qí huā yì cǎo

hoa lạ cỏ lạ

斩草除根
zhǎn cǎo chú gēn

tiêu diệt tận gốc

潦草
liáo cǎo

cẩu thả

稻草
dào cǎo

cơm rơm

草原
cǎo yuán

cỏ nguyên

草地
cǎo dì

sân cỏ

草坪
cǎo píng

sân cỏ

草案
cǎo àn

dự thảo

草率
cǎo shuài

sơ suất

起草
qǐ cǎo

soạn thảo

三棱草
sān léng cǎo

cỏ ba cạnh

三叶草
sān yè cǎo

cỏ ba lá

三道眉草鹀
sān dào méi cǎo wú

chim sẻ đồng cỏ

中亚草原
zhōng yà cǎo yuán

thảo nguyên Trung Á

中草药
zhōng cǎo yào

thuốc thảo dược Trung Quốc

乳草
rǔ cǎo

cây bông tai

干草
gān cǎo

cỏ khô

人生一世,草木一春
rén shēng yī shì , cǎo mù yī chūn

Đời người chỉ một lần, cỏ cây chỉ một mùa xuân (thành ngữ); ví sự ngắn ngủi của kiếp người

仙草
xiān cǎo

sương sáo

兔子不吃窝边草
tù zi bù chī wō biān cǎo

Thỏ không ăn cỏ gần hang

兵马未动,粮草先行
bīng mǎ wèi dòng , liáng cǎo xiān xíng

Quân lính chưa động, lương thảo đi trước

冬虫夏草
dōng chóng xià cǎo

đông trùng hạ thảo

出草
chū cǎo

đi săn đầu người (của thổ dân Đài Loan)

剪草机
jiǎn cǎo jī

máy cắt cỏ

剪草除根
jiǎn cǎo chú gēn

cắt cỏ trừ gốc

割草
gē cǎo

cắt cỏ

割草机
gē cǎo jī

máy cắt cỏ

劲草
jìng cǎo

cỏ cứng cỏi

南亚大草莺
nán yà dà cǎo yīng

chim cỏ Ấn Độ

吃草
chī cǎo

ăn cỏ

含羞草
hán xiū cǎo

cây trinh nữ

呼伦贝尔草原
hū lún bèi ěr cǎo yuán

đồng cỏ Hulunbuir ở Nội Mông

四叶草
sì yè cǎo

cỏ bốn lá

压死骆驼的最后一根稻草
yā sǐ luò tuo de zuì hòu yī gēn dào cǎo

giọt nước tràn ly (thành ngữ)

大会报告起草人
dà huì bào gào qǐ cǎo rén

người soạn thảo báo cáo đại hội

大草原
dà cǎo yuán

thảo nguyên

大草鹛
dà cǎo méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi khổng lồ (Babax waddelli)

大草莺
dà cǎo yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim cỏ Trung Quốc (Graminicola striatus)

天涯何处无芳草
tiān yá hé chù wú fāng cǎo

trên đời còn nhiều người tốt khác (thành ngữ)

好马不吃回头草
hǎo mǎ bù chī huí tóu cǎo

ngựa tốt không ngoảnh đầu ăn lại cỏ (thành ngữ)

如草
rú cǎo

cỏ

宿草
sù cǎo

cỏ mọc trên mộ từ năm trước

宝盖草
bǎo gài cǎo

cây tầm ma henbit (Lamium amplexicaule)

寸草不生
cùn cǎo bù shēng

nghĩa đen: ngay cả một ngọn cỏ cũng không mọc (thành ngữ)

尖草坪
jiān cǎo píng

quận Jiancaoping của thành phố Taiyuan, Sơn Tây

尖草坪区
jiān cǎo píng qū

quận Jiancaoping của thành phố Taiyuan, Sơn Tây

巴里坤草原
bā lǐ kūn cǎo yuán

Thảo nguyên Barkol gần Hami tại Tân Cương

巴音布克草原
bā yīn bù kè cǎo yuán

thảo nguyên Bayanbulak ở lòng chảo Uldus thuộc dãy núi Thiên Sơn

待宵草
dài xiāo cǎo

hoa anh thảo buổi tối

忘忧草
wàng yōu cǎo

cây hoàng thảo (Hemerocallis fulva)

惹草拈花
rě cǎo niān huā

xem 拈花惹草

惹草沾花
rě cǎo zhān huā

xem 沾花惹草

打草
dǎ cǎo

cắt cỏ

打草惊蛇
dǎ cǎo jīng shé

đánh cỏ động rắn (thành ngữ)

拈花惹草
niān huā rě cǎo

nghĩa đen: hái hoa và giẫm cỏ (thành ngữ)

拉菲草
lā fēi cǎo

raffia (cây sợi)

招风惹草
zhāo fēng rě cǎo

(thành ngữ) tự chuốc lấy rắc rối

捕蝇草
bǔ yíng cǎo

cây bắt ruồi (Dionaea muscipula)

捞稻草
lāo dào cǎo

(nghĩa bóng) vớ lấy cọng rơm cứu mạng (trong tuyệt vọng)

救命稻草
jiù mìng dào cǎo

cọng rơm cứu mạng

新修本草
xīn xiū běn cǎo

bản thảo dược liệu thời Đường

方块草皮
fāng kuài cǎo pí

cục đất cỏ (golf)

本草
běn cǎo

sách về y học cổ truyền Trung Quốc (thảo dược)

本草纲目
běn cǎo gāng mù

Bản thảo cương mục (Bản thảo Cương mục), sách dược thảo năm 1596 do Lý Thời Trân biên soạn

杜甫草堂
dù fǔ cǎo táng

Nhà cỏ Đỗ Phủ (công viên và bảo tàng ở Thành Đô)

东茅草盖
dōng máo cǎo gài

mái lợp bằng cỏ tranh

枯草
kū cǎo

cỏ khô

枯草杆菌
kū cǎo gǎn jūn

trực khuẩn cỏ khô

枯草热
kū cǎo rè

viêm mũi dị ứng

柴草
chái cǎo

củi

校草
xiào cǎo

nam sinh đẹp trai nhất trường (xem thêm)

棕草鹛
zōng cǎo méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Tây Tạng (Babax koslowi)

柠檬草
níng méng cǎo

sả

樱花草
yīng huā cǎo

anh thảo

杀草快
shā cǎo kuài

diquat

水草
shuǐ cǎo

thực vật thủy sinh

沾花惹草
zhān huā rě cǎo

ve hoa bẻ cỏ (thành ngữ)

海草
hǎi cǎo

cỏ biển

火绒草
huǒ róng cǎo

bông tuyết (Leontopodium alpinum)

乌拉特草原
wū lā tè cǎo yuán

đồng cỏ Urat ở Bayan Nur, Nội Mông

烟草
yān cǎo

thuốc lá

熊胆草
xióng dǎn cǎo

cỏ mật gấu (Conyza blinii)

熏衣草
xūn yī cǎo

hoa oải hương

灯心草
dēng xīn cǎo

bấc đèn (thực vật học)

灯芯草
dēng xīn cǎo

xem 燈心草|灯心草

灯草
dēng cǎo

phần lõi xốp, trắng bên trong thân cây bấc, dùng làm tim đèn dầu

灯草绒
dēng cǎo róng

xem 燈芯絨|灯芯绒

墙头草
qiáng tóu cǎo

người theo chiều gió

牛筋草
niú jīn cǎo

cỏ chân gà (Eleusine indica)

牛膝草
niú xī cǎo

kinh giới (Hyssopus officinalis)

牧草
mù cǎo

đồng cỏ

班草
bān cǎo

nam sinh đẹp trai nhất lớp

甘草
gān cǎo

rễ cam thảo

疾风劲草
jí fēng jìng cǎo

cỏ cứng chịu được gió mạnh (thành ngữ)

疾风知劲草
jí fēng zhī jìng cǎo

nghĩa đen cỏ cứng chịu được gió mạnh (thành ngữ)

疾风知劲草,烈火见真金
jí fēng zhī jìn cǎo , liè huǒ jiàn zhēn jīn

sức mạnh của tính cách được bộc lộ trong cơn khủng hoảng

白腰草鹬
bái yāo cǎo yù

chim choi choi lưng trắng (Tringa ochropus)

白花蛇舌草
bái huā shé shé cǎo

cỏ lưỡi rắn trắng

百草
bǎi cǎo

các loại cỏ

百草枯
bǎi cǎo kū

paraquat

皮草
pí cǎo

quần áo lông thú

益母草
yì mǔ cǎo

ích mẫu thảo

矛纹草鹛
máo wén cǎo méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Trung Quốc (Babax lanceolatus)

矮脚白花蛇利草
ǎi jiǎo bái huā shé lì cǎo

xem 白花蛇舌草

碧草如茵
bì cǎo rú yīn

cỏ xanh như thảm

神农本草经
shén nóng běn cǎo jīng

Thần Nông bản thảo kinh, sách dược học thời Hán, 3 quyển

禾草
hé cǎo

cỏ

种草
zhòng cǎo

(tiếng lóng Internet) giới thiệu sản phẩm cho ai đó

稻草人
dào cǎo rén

bù nhìn

谷草
gǔ cǎo

rơm

积草屯粮
jī cǎo tún liáng

tích trữ lương thảo để chuẩn bị cho chiến tranh

粪草
fèn cǎo

rác rưởi

粮草
liáng cǎo

quân nhu

纸草
zhǐ cǎo

giấy cói

紫草
zǐ cǎo

cây tử thảo (Lithospermum erythrorhizon)

紫草科
zǐ cǎo kē

họ Boraginaceae (họ hoa và cây bụi)

结草
jié cǎo

lòng biết ơn sâu sắc đến chết

结草衔环
jié cǎo xián huán

kết cỏ ngậm vành (thành ngữ) để báo đáp ân nghĩa của ai đó

绿草
lǜ cǎo

cỏ xanh

绿草如茵
lǜ cǎo rú yīn

cỏ xanh như thảm

缬草
xié cǎo

cây nữ lang (Valeriana officinalis)

老牛吃嫩草
lǎo niú chī nèn cǎo

(nghĩa bóng) quan hệ tình cảm giữa người lớn tuổi và người trẻ hơn nhiều

卧草
wò cǎo

(thay cho) chết tiệt

艾草
ài cǎo

ngải cứu

芒草
máng cǎo

cỏ châu (chi cỏ Miscanthus)

花草
huā cǎo

hoa cỏ

芸草
yún cǎo

(thực vật học) cửu lý hương (Ruta graveolens)

苲草
zhǎ cǎo

rong đuôi chó

茅草
máo cǎo

cỏ tranh

茜草
qiàn cǎo

cây thiến thảo (Rubia cordifolia)

草包
cǎo bāo

túi làm bằng rơm đan

草原巨蜥
cǎo yuán jù xī

kỳ đà savanna (Varanus exanthematicus)

草原灰伯劳
cǎo yuán huī bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh xám thảo nguyên (Lanius pallidirostris)

草原百灵
cǎo yuán bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn ca đồng cỏ (Melanocorypha calandra)

草原雕
cǎo yuán diāo

đại bàng thảo nguyên (Aquila nipalensis)

草原鹞
cǎo yuán yào

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu pallid (Circus macrourus)

草丛
cǎo cóng

bụi cỏ

草图
cǎo tú

bản phác thảo

草地鹨
cǎo dì liù

chim manh manh đồng cỏ (Anthus pratensis)

草坪机
cǎo píng jī

máy cắt cỏ

草场
cǎo chǎng

đồng cỏ

草垫
cǎo diàn

đệm rơm

草垫子
cǎo diàn zi

đệm rơm; nệm rơm

草大青
cǎo dà qīng

cây chàm nhuộm (Isatis tinctoria)

草寇
cǎo kòu

bọn cướp

草屋
cǎo wū

nhà tranh

草屯
cǎo tún

Caotun hoặc Tsaotun, thị trấn ở huyện Nantou, trung bộ Đài Loan

草屯镇
cǎo tún zhèn

thị trấn Tào Đồn, huyện Nam Đầu, trung bộ Đài Loan

草山
cǎo shān

Đồi Cỏ (đồi ở Hồng Kông)

草帽
cǎo mào

mũ rơm

草拟
cǎo nǐ

bản thảo đầu tiên

草料
cǎo liào

thức ăn cho gia súc

草书
cǎo shū

thảo thư; chữ thảo (kiểu chữ viết tháu trong thư pháp Trung Quốc)

草木
cǎo mù

thực vật

草木灰
cǎo mù huī

tro thực vật

草木皆兵
cǎo mù jiē bīng

cảm thấy bị bao vây

草木鸟兽
cǎo mù niǎo shòu

hệ thực vật và động vật

草本
cǎo běn

cỏ

草本植物
cǎo běn zhí wù

cây thân thảo

草果
cǎo guǒ

thảo quả

草根
cǎo gēn

cơ sở (nghĩa đen và nghĩa bóng)

草根网民
cǎo gēn wǎng mín

cư dân mạng bình dân

草民
cǎo mín

thảo dân

草泥马
cǎo ní mǎ

ngựa bùn cỏ

草海
cǎo hǎi

Hồ Thảo Hải, Quý Châu

草满囹圄
cǎo mǎn líng yǔ

nghĩa bóng xã hội thanh bình

草爬子
cǎo pá zi

ve bét (động vật học)

草率收兵
cǎo shuài shōu bīng

làm việc qua loa rồi rút lui (thành ngữ); cẩu thả và hời hợt

草珊瑚
cǎo shān hú

cây thảo san hô (Sarcandra glabra)

草甸
cǎo diàn

đồng cỏ

草皮
cǎo pí

thảm cỏ

草石蚕
cǎo shí cán

củ năng Trung Quốc

草秆
cǎo gǎn

rơm

草稿
cǎo gǎo

bản thảo

草纸
cǎo zhǐ

giấy rơm thô

草绿篱莺
cǎo lǜ lí yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích phương đông (Iduna pallida)

草编
cǎo biān

nghề đan lát bằng rơm

草耙
cǎo pá

cái cào

草台班子
cǎo tái bān zi

gánh hát nhỏ, thiếu trang thiết bị, lưu diễn ở các thị trấn và làng quê

草船借箭
cǎo chuán jiè jiàn

mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ, từ Tam Quốc diễn nghĩa)

草芥人命
cǎo jiè rén mìng

xem 草菅人命

草草
cǎo cǎo

cẩu thả

草草了事
cǎo cǎo liǎo shì

làm qua loa cho xong việc

草草收兵
cǎo cǎo shōu bīng

làm việc qua loa rồi rút lui (thành ngữ); cẩu thả và nửa vời

草草收场
cǎo cǎo shōu chǎng

kết thúc vội vàng một việc

草莓
cǎo méi

dâu tây

草莽
cǎo mǎng

cỏ rậm

草菅人命
cǎo jiān rén mìng

coi thường mạng người (thành ngữ)

草菇
cǎo gū

nấm rơm (Volvariella volvacea)

草荐
cǎo jiàn

đệm rơm

草药
cǎo yào

thuốc thảo dược

草蜢
cǎo měng

châu chấu

草蜻蛉
cǎo qīng líng

bọ cánh lưới xanh

草酸
cǎo suān

axit oxalic C2H2O4

草鸡
cǎo jī

gà thả vườn

草鞋
cǎo xié

dép rơm

草食
cǎo shí

ăn cỏ

草食动物
cǎo shí dòng wù

động vật ăn cỏ

草体
cǎo tǐ

xem 草書|草书

草鱼
cǎo yú

cá trắm cỏ