Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trống rỗng
  2. 2. không có gì
  3. 3. ảo

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他太 了,需要多休息。
座无 席。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9793021)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 虚

弄虚作假
nòng xū zuò jiǎ

lừa đảo

空虚
kōng xū

trống rỗng

虚假
xū jiǎ

giả

虚伪
xū wěi

giả dối

虚幻
xū huàn

ảo

虚弱
xū ruò

yếu

虚心
xū xīn

khiêm tốn

虚拟
xū nǐ

ảo

虚荣
xū róng

sự hợm hĩnh

虚构
xū gòu

sáng tạo

谦虚
qiān xū

khiêm tốn

不虚此行
bù xū cǐ xíng

chuyến đi không uổng phí

乘虚
chéng xū

thừa cơ

乘虚而入
chéng xū ér rù

thừa cơ xâm nhập

交换虚电路
jiāo huàn xū diàn lù

mạch ảo chuyển mạch

以虚带实
yǐ xū dài shí

lấy lý luận hướng dẫn thực tiễn

做贼心虚
zuò zéi xīn xū

làm tặc tâm hư

共轭虚数
gòng è xū shù

số ảo liên hợp

务虚
wù xū

bàn về vấn đề nguyên tắc

名不虚传
míng bù xū chuán

danh bất hư truyền

向壁虚构
xiàng bì xū gòu

hư cấu vô căn cứ

向壁虚造
xiàng bì xū zào

bịa đặt không căn cứ

太虚
tài xū

Thái Hư (nhà sư Phật giáo nổi tiếng, 1890-1947)

子虚乌有
zǐ xū wū yǒu

(thành ngữ) không có cơ sở thực tế; là sản phẩm của trí tưởng tượng của ai đó

座无虚席
zuò wú xū xí

nghĩa đen: bữa tiệc không có chỗ trống

张若虚
zhāng ruò xū

Trương Nhược Hư (khoảng 660-720), nhà thơ đời Đường, tác giả bài thơ duyệt phủ Xuân giang hoa nguyệt dạ

形同虚设
xíng tóng xū shè

chỉ tồn tại trên danh nghĩa

徒拥虚名
tú yōng xū míng

có tiếng mà không có miếng

徒有虚名
tú yǒu xū míng

có tiếng mà không có miếng; hư danh; tiếng tăm không xứng với thực tế

心虚
xīn xū

thiếu tự tin

爱慕虚荣
ài mù xū róng

hư vinh

所言不虚
suǒ yán bù xū

xem 所言非虛|所言非虚

所言非虚
suǒ yán fēi xū

điều (người nào đó) nói là thật

故弄玄虚
gù nòng xuán xū

cố ý làm ra vẻ huyền bí

此言不虚
cǐ yán bù xū

xem 此言非虛|此言非虚

此言非虚
cǐ yán fēi xū

điều đó là thật

气虚
qì xū

khí hư (trong Đông y)

永久虚电路
yǒng jiǔ xū diàn lù

Mạch ảo vĩnh viễn

浪得虚名
làng dé xū míng

có tiếng tăm không xứng đáng (thành ngữ)

深藏若虚
shēn cáng ruò xū

giấu kín như không có gì (thành ngữ); nghĩa bóng khiêm tốn về tài năng của mình

玄虚
xuán xū

(cố ý) huyền bí; khó hiểu

发虚
fā xū

cảm thấy yếu ớt

眼见为实,耳听为虚
yǎn jiàn wéi shí , ěr tīng wéi xū

mắt thấy mới là thật, tai nghe chỉ là hư (thành ngữ); đừng tin những gì người ta nói cho đến khi tự mình chứng kiến

耳听为虚,眼见为实
ěr tīng wéi xū , yǎn jiàn wéi shí

nghe thì không tin, thấy mới tin

背景虚化
bèi jǐng xū huà

làm mờ hậu cảnh (nhiếp ảnh)

脾虚
pí xū

tỳ hư (y học cổ truyền Trung Quốc)

虚不受补
xū bù shòu bǔ

người có sức khỏe yếu không thể dùng thuốc bổ mạnh

虚位以待
xū wèi yǐ dài

dành sẵn chỗ ngồi

虚伪类真
xū wěi lèi zhēn

giả dối nhưng có vẻ thật

虚像
xū xiàng

ảnh ảo

虚名
xū míng

danh tiếng giả

虚报
xū bào

báo cáo sai

虚妄
xū wàng

hư vọng

虚客族
xū kè zú

những người thích ngắm nghía các món hàng xa xỉ không mua nổi

虚宫格
xū gōng gé

ô vuông dùng để tập viết chữ Hán

虚实
xū shí

cái gì là thật và cái gì là giả

虚己以听
xū jǐ yǐ tīng

lắng nghe ý kiến của người khác với tâm trí cởi mở (thành ngữ)

虚席以待
xū xí yǐ dài

dành chỗ trống để chờ ai (thành ngữ)

虚度
xū dù

phí phạm (thời gian)

虚度光阴
xū dù guāng yīn

lãng phí thời gian vào những hoạt động vô bổ

虚张声势
xū zhāng shēng shì

sự hù dọa giả tạo

虚心使人进步,骄傲使人落后
xū xīn shǐ rén jìn bù , jiāo ào shǐ rén luò hòu

khiêm tốn giúp con người tiến bộ, kiêu ngạo khiến con người tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)

虚心好学
xū xīn hào xué

khiêm tốn ham học

虚情假意
xū qíng jiǎ yì

tình cảm giả dối; sự giả tạo

虚应了事
xū yìng liǎo shì

xem 虛應故事|虚应故事

虚应故事
xū yìng gù shì

làm cho có lệ

虚怀若谷
xū huái ruò gǔ

khiêm tốn và cởi mở như thung lũng vang vọng (thành ngữ)

虚掩
xū yǎn

che giấu một phần

虚损
xū sǔn

bệnh tổn hư, chứng suy nhược mạn tính do chức năng tạng phủ suy giảm, khí huyết âm dương đều hư

虚拟专用网络
xū nǐ zhuān yòng wǎng luò

mạng riêng ảo (VPN)

虚拟机
xū nǐ jī

máy ảo

虚拟现实
xū nǐ xiàn shí

thực tế ảo

虚拟现实置标语言
xū nǐ xiàn shí zhì biāo yǔ yán

ngôn ngữ đánh dấu thực tế ảo (VRML) (điện toán)

虚拟环境
xū nǐ huán jìng

môi trường ảo

虚拟私人网络
xū nǐ sī rén wǎng luò

mạng riêng ảo (VPN)

虚拟网络
xū nǐ wǎng luò

mạng ảo

虚拟语气
xū nǐ yǔ qì

lối nói giả định (ngữ pháp)

虚拟连接
xū nǐ lián jiē

kết nối ảo

虚数
xū shù

số ảo

虚文
xū wén

chữ chết

虚文浮礼
xū wén fú lǐ

hình thức rỗng tuếch

虚星
xū xīng

sao hư ảo (trong chiêm tinh học)

虚有其表
xū yǒu qí biǎo

trông có vẻ ấn tượng nhưng vô giá trị (thành ngữ)

虚荣心
xū róng xīn

lòng hư vinh

虚构小说
xū gòu xiǎo shuō

tiểu thuyết hư cấu

虚岁
xū suì

tuổi mụ (cách tính tuổi theo truyền thống Trung Quốc, khi sinh ra đã một tuổi và mỗi năm thêm một tuổi vào tiết Lập Xuân, không tính theo ngày sinh)

虚火
xū huǒ

nội nhiệt do cơ thể suy nhược (Đông y)

虚无
xū wú

hư vô

虚无主义
xū wú zhǔ yì

chủ nghĩa hư vô

虚无假设
xū wú jiǎ shè

giả thuyết không (thống kê)

虚无缥缈
xū wú piǎo miǎo

không thực

虚发
xū fā

bắn trượt mục tiêu

虚空
xū kōng

khoảng không

虚空藏菩萨
xū kōng zàng pú sà

Bồ Tát Hư Không Tạng

虚粒子
xū lì zǐ

hạt ảo

虚线
xū xiàn

đường chấm chấm

虚缺号
xū quē hào

ký tự ô vuông trắng (□), dùng để biểu thị một chữ Hán bị khuyết

虚职
xū zhí

chức vụ danh nghĩa

虚脱
xū tuō

ngất xỉu (do mất nước hoặc mất máu)

虚腕
xū wàn

cổ tay rỗng (phương pháp vẽ tranh)

虚与委蛇
xū yǔ wēi yí

giả vờ lịch sự (thành ngữ)

虚虚实实
xū xū shí shí

khó phân biệt thật giả

虚言
xū yán

lời nói suông

虚诈
xū zhà

xảo trá và đạo đức giả

虚词
xū cí

từ chức năng

虚夸
xū kuā

khoe khoang

虚谎
xū huǎng

sai sự thật

虚警
xū jǐng

báo động giả

虚誉
xū yù

danh tiếng hư ảo

虚电路
xū diàn lù

mạch ảo

虚头
xū tóu

chơi trò lừa đảo

虚飘飘
xū piāo piāo

nhẹ bồng bềnh

虚惊
xū jīng

hoảng sợ không có thật

避实就虚
bì shí jiù xū

tránh chỗ mạnh đánh chỗ yếu

阴虚
yīn xū

âm hư (thiếu âm trong Đông y)

阴虚火旺
yīn xū huǒ wàng

âm hư hỏa vượng

阳虚
yáng xū

chứng hư dương (thiếu dương khí trong Đông y)