Định nghĩa
- 1. phố
- 2. đường phố
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 4Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 街
đại lộ
đường lớn ngõ nhỏ
mặt tiền
phố
phố
ngã ba chữ đinh
Lễ hội tháng Ba, lễ hội truyền thống của dân tộc Bạch (Bai)
quận Thượng Nhai
đi ra phố
chết đi!
Phố Bát Quách
Phố Bát Giác
khu phố Tàu
Phố Downing
quét đường
trở thành hàng xóm
đường phụ
khu vực cấm xe cộ
chửi rủa ngoài đường như một người đàn bà hung hãn
giữa phố
gái đứng đường
chửi bới ngoài đường
Lào Cai, Việt Nam
chuột chạy qua đường, ai cũng đánh (thành ngữ)
mặt tiền cửa hàng
khu đèn đỏ
Phố Wall, New York
Phố Wall Journal
khu phố nghệ thuật do các nghệ sĩ tạo nên
trên đường phố
khu phố (giữa các đường phố)
khu phố; hàng xóm
hàng xóm
hàng xóm láng giềng
đường phố và ngõ hẻm
khu trung tâm thành phố
Jiepang (dịch vụ mạng xã hội dựa trên vị trí của Trung Quốc cho thiết bị di động, hoạt động từ 2010 đến 2016)
cảnh đường phố
trò chơi điện tử thùng
dãy phố
đèn đường
được mọi người biết đến
nhảy đường phố (ví dụ breakdance)
chuyện phiếm ngoài phố
trụ sở phường
đầu đường cuối phố; khắp nơi trong thành phố
Street Fighter (loạt trò chơi điện tử)
đi dạo phố
diễu hành ai đó qua các đường phố
diễu hành (tù nhân) qua đường phố
cầu vượt dành cho người đi bộ
kẻ bị mọi người căm ghét
Khu phố Hàn Quốc
Đại lộ Champs-Élysées
phố chính (đường phố chính của một thị trấn hoặc thành phố) (từ mượn)
Phố Bond (Luân Đôn, Anh)