Bỏ qua đến nội dung

jiē
HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phố
  2. 2. đường phố

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 4
这条 很繁华。
这条 上来往的车辆很多。
我们一起去逛 吧!
走過兩個 區,然後左轉。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 798238)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 街

大街
dà jiē

đại lộ

大街小巷
dà jiē xiǎo xiàng

đường lớn ngõ nhỏ

临街
lín jiē

mặt tiền

街道
jiē dào

phố

街头
jiē tóu

phố

丁字街
dīng zì jiē

ngã ba chữ đinh

三月街
sān yuè jiē

Lễ hội tháng Ba, lễ hội truyền thống của dân tộc Bạch (Bai)

上街区
shàng jiē qū

quận Thượng Nhai

上街
shàng jiē

đi ra phố

仆街
pū jiē

chết đi!

八廓街
bā kuò jiē

Phố Bát Quách

八角街
bā jiǎo jiē

Phố Bát Giác

唐人街
táng rén jiē

khu phố Tàu

唐宁街
táng níng jiē

Phố Downing

扫街
sǎo jiē

quét đường

搭街坊
dā jiē fang

trở thành hàng xóm

横街
héng jiē

đường phụ

步行街
bù xíng jiē

khu vực cấm xe cộ

泼妇骂街
pō fù mà jiē

chửi rủa ngoài đường như một người đàn bà hung hãn

当街
dāng jiē

giữa phố

站街女
zhàn jiē nǚ

gái đứng đường

骂街
mà jiē

chửi bới ngoài đường

老街
lǎo jiē

Lào Cai, Việt Nam

老鼠过街,人人喊打
lǎo shǔ guò jiē , rén rén hǎn dǎ

chuột chạy qua đường, ai cũng đánh (thành ngữ)

临街房
lín jiē fáng

mặt tiền cửa hàng

花街
huā jiē

khu đèn đỏ

华尔街
huá ěr jiē

Phố Wall, New York

华尔街日报
huá ěr jiē rì bào

Phố Wall Journal

艺术造街
yì shù zào jiē

khu phố nghệ thuật do các nghệ sĩ tạo nên

街上
jiē shang

trên đường phố

街区
jiē qū

khu phố (giữa các đường phố)

街坊
jiē fāng

khu phố; hàng xóm

街坊四邻
jiē fang sì lín

hàng xóm

街坊邻里
jiē fang lín lǐ

hàng xóm láng giềng

街巷
jiē xiàng

đường phố và ngõ hẻm

街市
jiē shì

khu trung tâm thành phố

街旁
jiē páng

Jiepang (dịch vụ mạng xã hội dựa trên vị trí của Trung Quốc cho thiết bị di động, hoạt động từ 2010 đến 2016)

街景
jiē jǐng

cảnh đường phố

街机
jiē jī

trò chơi điện tử thùng

街段
jiē duàn

dãy phố

街灯
jiē dēng

đèn đường

街知巷闻
jiē zhī xiàng wén

được mọi người biết đến

街舞
jiē wǔ

nhảy đường phố (ví dụ breakdance)

街谈巷议
jiē tán xiàng yì

chuyện phiếm ngoài phố

街道办事处
jiē dào bàn shì chù

trụ sở phường

街头巷尾
jiē tóu xiàng wěi

đầu đường cuối phố; khắp nơi trong thành phố

街头霸王
jiē tóu bà wáng

Street Fighter (loạt trò chơi điện tử)

逛街
guàng jiē

đi dạo phố

游街
yóu jiē

diễu hành ai đó qua các đường phố

游街示众
yóu jiē shì zhòng

diễu hành (tù nhân) qua đường phố

过街天桥
guò jiē tiān qiáo

cầu vượt dành cho người đi bộ

过街老鼠
guò jiē lǎo shǔ

kẻ bị mọi người căm ghét

韩国街
hán guó jiē

Khu phố Hàn Quốc

香榭丽舍大街
xiāng xiè lì shè dà jiē

Đại lộ Champs-Élysées

高街
gāo jiē

phố chính (đường phố chính của một thị trấn hoặc thành phố) (từ mượn)

庞德街
páng dé jiē

Phố Bond (Luân Đôn, Anh)