A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. phố; đường phố
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 4Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 街
đường phố
khắp phố phường; mọi ngõ ngách
hướng ra phố; mặt phố; giáp đường
đường phố; phố
đầu phố; ngoài phố; đường phố
ngã ba chữ đinh
Lễ hội tháng Ba, lễ hội truyền thống của dân tộc Bạch (Bai)
quận Thượng Nhai
đi ra phố
Phố Bát Quách
Phố Bát Giác
khu phố Tàu
Phố Downing
quét đường
trở thành hàng xóm
đường phụ
khu vực cấm xe cộ
giữa phố
chửi bới ngoài đường
Lào Cai, Việt Nam
chuột chạy qua đường, ai cũng đánh (thành ngữ)
mặt tiền cửa hàng
Phố Wall, New York
Phố Wall Journal
khu phố nghệ thuật do các nghệ sĩ tạo nên
trên đường phố
khu phố (giữa các đường phố)
hàng xóm; láng giềng
hàng xóm
hàng xóm láng giềng
đường phố và ngõ hẻm
khu trung tâm thành phố
Jiepang (dịch vụ mạng xã hội dựa trên vị trí của Trung Quốc cho thiết bị di động, hoạt động từ 2010 đến 2016)
cảnh đường phố
trò chơi điện tử thùng
dãy phố
đèn đường
được mọi người biết đến
nhảy đường phố (ví dụ breakdance)
chuyện phiếm ngoài phố
trụ sở phường
đầu đường cuối phố; khắp nơi trong thành phố
Street Fighter (loạt trò chơi điện tử)
đi dạo phố
diễu hành ai đó qua các đường phố
diễu hành (tù nhân) qua đường phố
cầu vượt dành cho người đi bộ
kẻ bị mọi người căm ghét
Khu phố Hàn Quốc
Đại lộ Champs-Élysées
phố chính (đường phố chính của một thị trấn hoặc thành phố) (từ mượn)
Phố Bond (Luân Đôn, Anh)