诊
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. khám hoặc chữa bệnh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 诊
khám bệnh
khoa cấp cứu
hội chẩn
xác nhận
phòng khám
chẩn đoán
khoa khám bệnh ngoại trú
phòng khám Trung-Đức
chờ khám bệnh
phòng chờ khám bệnh
kiểm tra sức khỏe
đi khám bệnh tại nhà
chẩn đoán bằng bắt mạch và sờ nắn
hỏi bệnh
tứ chẩn
khám sau phẫu thuật
tái khám
phòng cấp cứu
khám bệnh
xem bệnh bằng cách sờ nắn
đăng ký khám cấp cứu tại bệnh viện
(y học cổ truyền Trung Quốc) vọng chẩn, một trong bốn phương pháp chẩn đoán
khám chữa bệnh miễn phí
(y học cổ truyền Trung Quốc) nghe và ngửi để chẩn đoán, một trong bốn phương pháp chẩn đoán
ống nghe
(Đông y) chẩn đoán dựa trên mạch của bệnh nhân
phép khám bằng tay (phương pháp chẩn đoán trong Đông y)
phòng khám bệnh
chẩn đoán và điều trị
chẩn đoán và điều trị
bắt mạch (y học cổ truyền Trung Quốc)
phí khám bệnh
phòng khám bệnh
chẩn đoán sai
chuyển viện (bệnh nhân đến bệnh viện khác để điều trị)
phòng khám bệnh