Bỏ qua đến nội dung

zhěn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khám hoặc chữa bệnh

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 诊

就诊
jiù zhěn

khám bệnh

急诊
jí zhěn

khoa cấp cứu

会诊
huì zhěn

hội chẩn

确诊
què zhěn

xác nhận

诊所
zhěn suǒ

phòng khám

诊断
zhěn duàn

chẩn đoán

门诊
mén zhěn

khoa khám bệnh ngoại trú

中德诊所
zhōng dé zhěn suǒ

phòng khám Trung-Đức

候诊
hòu zhěn

chờ khám bệnh

候诊室
hòu zhěn shì

phòng chờ khám bệnh

健诊
jiàn zhěn

kiểm tra sức khỏe

出诊
chū zhěn

đi khám bệnh tại nhà

切诊
qiè zhěn

chẩn đoán bằng bắt mạch và sờ nắn

问诊
wèn zhěn

hỏi bệnh

四诊
sì zhěn

tứ chẩn

后诊
hòu zhěn

khám sau phẫu thuật

复诊
fù zhěn

tái khám

急诊室
jí zhěn shì

phòng cấp cứu

应诊
yìng zhěn

khám bệnh

按诊
àn zhěn

xem bệnh bằng cách sờ nắn

挂急诊
guà jí zhěn

đăng ký khám cấp cứu tại bệnh viện

望诊
wàng zhěn

(y học cổ truyền Trung Quốc) vọng chẩn, một trong bốn phương pháp chẩn đoán

义诊
yì zhěn

khám chữa bệnh miễn phí

闻诊
wén zhěn

(y học cổ truyền Trung Quốc) nghe và ngửi để chẩn đoán, một trong bốn phương pháp chẩn đoán

听诊器
tīng zhěn qì

ống nghe

脉诊
mài zhěn

(Đông y) chẩn đoán dựa trên mạch của bệnh nhân

触诊
chù zhěn

phép khám bằng tay (phương pháp chẩn đoán trong Đông y)

诊室
zhěn shì

phòng khám bệnh

诊治
zhěn zhì

chẩn đoán và điều trị

诊疗
zhěn liáo

chẩn đoán và điều trị

诊脉
zhěn mài

bắt mạch (y học cổ truyền Trung Quốc)

诊费
zhěn fèi

phí khám bệnh

诊间
zhěn jiān

phòng khám bệnh

误诊
wù zhěn

chẩn đoán sai

转诊
zhuǎn zhěn

chuyển viện (bệnh nhân đến bệnh viện khác để điều trị)

门诊室
mén zhěn shì

phòng khám bệnh