Định nghĩa
- 1. thương mại
- 2. buôn bán
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 贸
thương mại nước ngoài
thương mại
thương mại
thương mại thông thường
thương mại thế giới
Trung tâm Thương mại Thế giới
Tổ chức Thương mại Thế giới
Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)
Trung tâm Thương mại Thế giới (tòa tháp đôi bị phá hủy bởi khủng bố 11-9)
Trung tâm Thương mại Thế giới
Tổ chức Thương mại Thế giới
Phòng Thương mại Quốc tế Trung Quốc (CCPIT)
Công ty Thương mại Tàu thủy Trung Quốc
nội thương
thương mại công bằng
gia công thương mại
thương mại
Ủy ban Kinh tế và Thương mại Nhà nước
Cục Thương mại Sản phẩm Quân sự Nhà nước
Ủy ban Quản lý Nhà nước về Thương mại Sản phẩm Quân sự
thương mại quốc tế
Đại học Kinh tế và Thương mại Quốc tế
ngoại thương
Bộ Ngoại thương và Hợp tác Kinh tế
Đại học Ngoại ngữ và Ngoại thương Quảng Đông
Hiệp định Thương mại Dịch vụ xuyên eo biển
Hiệp hội Mậu dịch Tự do châu Âu
Công ước về buôn bán quốc tế các loài động, thực vật hoang dã nguy cấp
thương mại vô hình
thương mại tự do
khu mậu dịch tự do
tài chính và thương mại
trung tâm thương mại
đối tác thương mại
chủ nghĩa bảo hộ mậu dịch
công ty thương mại
hiệp định thương mại
rào cản thương mại
chiến tranh thương mại
tổ chức thương mại
kho hàng thương mại
thâm hụt thương mại
thặng dư thương mại
kim ngạch thương mại
một cách hấp tấp
chợ nông sản
GATT, Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995
GATT, Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995
thương mại chợ búa
chợ
thương mại song phương
Đại học Kinh tế và Thương mại Thủ đô (Bắc Kinh)
Đại học Kinh tế và Thương mại Thủ đô, Bắc Kinh
Hội đồng Phát triển Thương mại Hồng Kông