贾
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. thương nhân
- 2. mua
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 贾
thương nhân
Perugia (thành phố ở Ý)
Mahmoud Ahmadinejad (1956-), chính trị gia Hồi giáo cực đoan Iran, tổng thống Iran 2005-2013
Steve Jobs (1955-2011), đồng sáng lập và CEO của Apple, Inc.
nhiều vốn, buôn bán tốt (thành ngữ); nghĩa bóng điều kiện giao thương thuận lợi
nhà giàu có; phú thương lớn
nhà giàu có quyền thế; ông trùm
N'Djamena, thủ đô của Tchad
Akbar Hashemi Rafsanjani
bang Rajasthan (bang ở Ấn Độ)
Rojava (vùng tự trị trên thực tế ở đông bắc Syria)
Ahmadinejad hoặc Ahmadinezhad (tên tiếng Ba Tư)
Jobs (tên người)
Gyanendra của Nepal
Janjaweed (lực lượng dân quân Baggara được chính phủ Sudan sử dụng chống lại phiến quân Darfur)
Giả Bảo Ngọc, nhân vật nam trong tiểu thuyết Hồng Lâu Mộng, yêu em họ Lâm Đại Ngọc nhưng buộc phải cưới Tiết Bảo Thoa
Giả Bình Ao (1952-), tiểu thuyết gia Trung Quốc
Giả Tư Hiệp, nhà văn thế kỷ thứ sáu và là tác giả của bộ bách khoa toàn thư nông nghiệp Tề Dân Yếu Thuật
Giả Khánh Lâm (1940-), Ủy viên Ban Thường vụ Bộ Chính trị 2002-2012
Justin Bieber (1994-), ca sĩ người Canada
quận Giả Uông, thuộc thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô
quận Giả Uông, thuộc thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô
trùng Giardia lamblia ký sinh trong ruột
Giardia lamblia, một loại động vật nguyên sinh ký sinh ở ruột
bệnh giardia (bệnh viêm dạ dày ruột do nhiễm ký sinh trùng Giardia lamblia)
Giả Nghị (200-168 TCN), nhà thơ và chính khách Trung Quốc thời Tây Hán
Regina, thành phố, thủ phủ của tỉnh Saskatchewan, Canada
Abuja, thủ đô Nigeria
dư dũng khả cổ (idiom); nghĩa bóng: sau những thành công trước đó, vẫn sẵn sàng làm thêm việc nữa
Marja (còn gọi là Marjah hoặc Marjeh), huyện nông nghiệp ở quận Nad Ali, tỉnh Helmand, Afghanistan