较
Định nghĩa
- 1. tương đối; khá; hơi
- 2. so sánh; so; đối chiếu; so với
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这个房间 较 大。
尽管成本 较 高,这个方案仍然值得试。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 较
so sánh; đối chiếu
so đo; tính toán thiệt hơn
đọ sức; so tài; ganh đua
so tài; đọ sức
so tài
biên độ năm (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)
rõ ràng
cân nhắc từng chút một
cân nhắc chi li chuyện vặt vãnh (thành ngữ)
biên độ ngày (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)
phân tích so sánh
văn học so sánh
cấp so sánh
nói một cách tương đối
không có cấp so sánh
so sánh
bãi tập quân sự
tương đối lớn
tốt hơn
kém hơn
khá tệ
tương đối (khẩu ngữ)
tương đối; khá
rõ ràng
khoảng chừng
nghiêm túc
so sánh dài ngắn
rõ ràng
so sánh dài ngắn
cò kè từng xu (thành ngữ)