辞
Định nghĩa
- 1. từ chối; khước từ
- 2. từ chức; nghỉ việc
- 3. từ biệt; cáo biệt
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1他 辞 去了经理的职位。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 辞
từ điển
bỏ đi không lời từ biệt; đi không chào
cáo từ; xin phép ra về; từ biệt
từ chối; khước từ; thoái thác
phát biểu; đọc diễn văn; nói lời chúc mừng
lời lẽ; cách ăn nói
từ chức
đơn từ chức; đơn xin thôi việc
từ chức; nghỉ việc
sa thải; cho thôi việc
không lời nào tả xiết
không vì lời văn mà hại ý
không quản khó nhọc
không ngại khó nhọc
tu từ
tu từ học
biện pháp tu từ
lời phiến diện
lời lẽ khiêm nhường cho khoản quyên góp hào phóng
lời lẽ khiêm nhường cho món quà hậu hĩnh
văn khắc bói toán thời nhà Thương (thế kỷ 16-11 TCN) trên mai rùa hoặc xương động vật
giải đoán quẻ bói
dùng lời lẽ nguy hiểm để làm người khác hoảng sợ
điếu văn
có tài ăn nói
lời nghiêm khắc
không từ chối
lời lẽ khéo léo
gửi lời nhắn
nhận trách nhiệm và từ chức
giải thích quẻ bói
tính từ
thành khẩn từ chối
xem 託詞|托词
nói một cách hùng hồn và có lý (thành ngữ); tranh luận với lòng tin vào lẽ phải của mình
điếu văn
cách diễn đạt
lời lẽ mạnh mẽ
kính từ; lời nói kính trọng
ngôn ngữ; cách dùng từ; cách hành văn
Sở Từ, tập thơ cổ của nước Sở (thu thập vào thời Hán, khoảng 500 TCN)
Muốn buộc tội người khác, lo gì không có lý do (thành ngữ, từ Tả truyện); luôn có thể bịa đặt tội danh cho ai đó
trợ từ đầu câu (trong văn chương)
lời chúc rượu ngắn
không thể chối từ mà không mất danh dự (thành ngữ)
nói năng hùng hồn vì chính nghĩa (thành ngữ)
chết
dù chết vạn lần cũng không chối từ (thành ngữ); sẵn sàng liều thân giúp đỡ
từ điển bỏ túi
nghỉ việc (mà chưa tìm được việc mới)
lời bào chữa
xin từ chức
lời nịnh hót
lời nói khiêm tốn
bài giảng
lời khen ngợi
qua đời
lời lẽ lịch sự
từ chức
từ biệt; giã từ
từ quan
từ bỏ (công việc)
từ điển
từ điển học
biện pháp tu từ
Từ Hải, từ điển bách khoa tiếng Trung xuất bản lần đầu năm 1936
xem 送灶
thơ văn
biện pháp tu từ
tạm biệt
từ chối một cách lịch sự
lời bào chữa
lời nói mập mờ
không thể tránh khỏi sự chỉ trích (thành ngữ)
từ điển đồng nghĩa
lời bác bỏ
lời văn đẹp