逐
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. đuổi theo; truy đuổi
- 2. đuổi đi; xua đuổi
- 3. từng cái một; lần lượt
- 4. từng người một; từng cái một
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 逐
đấu tranh
truy đuổi
năm này qua năm khác
bước từng bước
dần dần
trục xuất
ra lệnh mời khách ra về
tiền xấu đuổi tiền tốt
như ruồi bu đám hôi thối (thành ngữ); đám đông chạy theo kẻ giàu sang quyền thế
bỏ gốc theo ngọn (thành ngữ)
đày ải
cạnh tranh
nụ cười nở trên mặt (thành ngữ); rạng rỡ vui vẻ
các anh hùng đuổi bắt hươu ở đồng bằng trung tâm (thành ngữ); nghĩa bóng nhiều người tranh giành quyền lực tối cao
đuổi theo và tấn công kẻ thù đang chạy trốn
đuổi theo và tấn công kẻ thù đang chạy trốn
cuộc đua đuổi bắt
tiến triển với tốc độ nhanh như chớp
từng cái một
từng cái một
trục xuất
theo từng chữ; từng chữ một
lệnh trục khách của Tần Thủy Hoàng
từng ngày
từng tháng
dần dần
các giá trị xấp xỉ liên tiếp
sự leo thang
trục thủy: làm giảm phù nề bằng cách tẩy hoặc lợi tiểu (y học Trung Quốc)
tăng dần
dần dần bỏ đi
từng dòng (dịch, quét, v.v.)
từng dòng
quét từng dòng
đuổi đi
đánh lui
đuổi bắt hươu
nghĩa đen: săn hươu ở vùng đồng bằng trung tâm (thành ngữ)
trôi theo dòng nước và đi theo dòng chảy (thành ngữ); đi theo đám đông một cách mù quáng
lệnh trục xuất
trục xuất khỏi lãnh thổ
tàu khu trục (chiến hạm)