Bỏ qua đến nội dung

zhú

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đuổi theo; truy đuổi
  2. 2. đuổi đi; xua đuổi
  3. 3. từng cái một; lần lượt
  4. 4. từng người một; từng cái một

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
許多猶太人被德國人驅
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3947643)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 逐

角逐
jué zhú

đấu tranh

追逐
zhuī zhú

truy đuổi

逐年
zhú nián

năm này qua năm khác

逐步
zhú bù

bước từng bước

逐渐
zhú jiàn

dần dần

驱逐
qū zhú

trục xuất

下逐客令
xià zhú kè lìng

ra lệnh mời khách ra về

劣币驱逐良币
liè bì qū zhú liáng bì

tiền xấu đuổi tiền tốt

如蝇逐臭
rú yíng zhú chòu

như ruồi bu đám hôi thối (thành ngữ); đám đông chạy theo kẻ giàu sang quyền thế

舍本逐末
shě běn zhú mò

bỏ gốc theo ngọn (thành ngữ)

放逐
fàng zhú

đày ải

竞逐
jìng zhú

cạnh tranh

笑逐颜开
xiào zhú yán kāi

nụ cười nở trên mặt (thành ngữ); rạng rỡ vui vẻ

群雄逐鹿
qún xióng zhú lù

các anh hùng đuổi bắt hươu ở đồng bằng trung tâm (thành ngữ); nghĩa bóng nhiều người tranh giành quyền lực tối cao

追亡逐北
zhuī wáng zhú běi

đuổi theo và tấn công kẻ thù đang chạy trốn

追奔逐北
zhuī bēn zhú běi

đuổi theo và tấn công kẻ thù đang chạy trốn

追逐赛
zhuī zhú sài

cuộc đua đuổi bắt

追风逐电
zhuī fēng zhú diàn

tiến triển với tốc độ nhanh như chớp

逐一
zhú yī

từng cái một

逐个
zhú gè

từng cái một

逐出
zhú chū

trục xuất

逐字逐句
zhú zì zhú jù

theo từng chữ; từng chữ một

逐客令
zhú kè lìng

lệnh trục khách của Tần Thủy Hoàng

逐日
zhú rì

từng ngày

逐月
zhú yuè

từng tháng

逐次
zhú cì

dần dần

逐次近似
zhú cì jìn sì

các giá trị xấp xỉ liên tiếp

逐步升级
zhú bù shēng jí

sự leo thang

逐水
zhú shuǐ

trục thủy: làm giảm phù nề bằng cách tẩy hoặc lợi tiểu (y học Trung Quốc)

逐渐增加
zhú jiàn zēng jiā

tăng dần

逐渐废弃
zhú jiàn fèi qì

dần dần bỏ đi

逐行
zhú háng

từng dòng (dịch, quét, v.v.)

逐行
zhú xíng

từng dòng

逐行扫描
zhú háng sǎo miáo

quét từng dòng

逐走
zhú zǒu

đuổi đi

逐退
zhú tuì

đánh lui

逐鹿
zhú lù

đuổi bắt hươu

逐鹿中原
zhú lù zhōng yuán

nghĩa đen: săn hươu ở vùng đồng bằng trung tâm (thành ngữ)

随波逐流
suí bō zhú liú

trôi theo dòng nước và đi theo dòng chảy (thành ngữ); đi theo đám đông một cách mù quáng

驱逐令
qū zhú lìng

lệnh trục xuất

驱逐出境
qū zhú chū jìng

trục xuất khỏi lãnh thổ

驱逐舰
qū zhú jiàn

tàu khu trục (chiến hạm)