Bỏ qua đến nội dung

mài

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lúa mì
  2. 2. lúa mạch
  3. 3. yến mạch

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我叫他 克。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 710387)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 麦

小麦
xiǎo mài

lúa mì

麦克风
mài kè fēng

microphone

不辨菽麦
bù biàn shū mài

không phân biệt được đậu và lúa mì; (nghĩa bóng) dốt nát, không hiểu biết việc thực tế

丹麦
dān mài

Đan Mạch

丹麦包
dān mài bāo

bánh ngọt Đan Mạch

俾斯麦
bǐ sī mài

Bismarck

全麦
quán mài

ngũ cốc nguyên cám

同传耳麦
tóng chuán ěr mài

tai nghe phiên dịch đồng thời

喀麦隆
kā mài lóng

Cameroon

大麦
dà mài

lúa mạch

大麦克指数
dà mài kè zhǐ shù

xem 巨無霸漢堡包指數|巨无霸汉堡包指数

大麦地
dà mài dì

địa danh ở Ninh Hạ có khắc đá được cho là một giai đoạn trong quá trình phát triển của chữ Hán

大麦町
dà mài tǐng

chóó đốm Dalmatian

小麦胚芽
xiǎo mài pēi yá

mầm lúa mì

布格麦
bù gé mài

bulgur (từ mượn)

斯佩耳特小麦
sī pèi ěr tè xiǎo mài

lúa mì spelt (Triticum spelta)

春大麦
chūn dà mài

lúa mạch xuân

油麦菜
yóu mài cài

xà lách dầu

灰头麦鸡
huī tóu mài jī

(loài chim ở Trung Quốc) te te đầu xám (Vanellus cinereus)

烧麦
shāo mài

xíu mại (bánh bao hấp kiểu Trung Quốc)

燕麦
yàn mài

yến mạch

燕麦粥
yàn mài zhōu

cháo yến mạch

番麦
fān mài

ngô (từ tiếng Đài Loan, phiên âm Tai-lo [huan-be̍h])

糯麦
nuò mài

lúa mạch nếp

耳麦
ěr mài

tai nghe

肉垂麦鸡
ròu chuí mài jī

(loài chim ở Trung Quốc) te vặt mào đỏ (Vanellus indicus)

莜麦
yóu mài

yến mạch trần (Avena nuda)

莱麦丹
lái mài dān

Ramadan (từ mượn)

蒸粗麦粉
zhēng cū mài fěn

couscous

荞麦
qiáo mài

kiều mạch

藜麦
lí mài

hạt diêm mạch

裸麦
luǒ mài

lúa mạch đen (Secale cereale)

赫曼·麦尔维尔
hè màn · mài ěr wéi ěr

Herman Melville (1819-1891), tiểu thuyết gia Mỹ, tác giả của Moby Dick

距翅麦鸡
jù chì mài jī

(loài chim ở Trung Quốc) te te sông (Vanellus duvaucelii)

连麦
lián mài

(của hai người ở hai nơi khác nhau) hát hoặc biểu diễn cùng nhau bằng công nghệ truyền thông

道格拉斯·麦克阿瑟
dào gé lā sī · mài kè ā sè

Douglas MacArthur (1880-1964), tướng Mỹ chỉ huy mặt trận Thái Bình Dương trong Thế chiến II, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh lệnh trong chiến tranh Triều Tiên

针尖对麦芒
zhēn jiān duì mài máng

đối chọi gay gắt với nhau, không bên nào chịu nhường bước nào (thành ngữ)

开麦拉
kāi mài lā

máy quay phim (từ mượn)

凤头麦鸡
fèng tóu mài jī

(loài chim ở Trung Quốc) chim te te mào (Vanellus vanellus)

麦乳精
mài rǔ jīng

chiết xuất mạch nha sữa

麦克
mài kè

Mike (tên người)

麦克德莫特
mài kè dé mò tè

McDermott (tên)

麦克斯韦
mài kè sī wéi

Maxwell (tên)

麦克白
mài kè bái

Macbeth (tên người)

麦克白夫人
mài kè bái fū ren

phu nhân Macbeth

麦克笔
mài kè bǐ

bút lông (từ mượn)

麦克米兰
mài kè mǐ lán

McMillan hoặc MacMillan (tên)

麦克维
mài kè wéi

(Timothy) McVeigh

麦克阿瑟
mài kè ā sè

Đại tướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong Thế chiến II, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh lệnh trong chiến tranh Triều Tiên

麦凯恩
mài kǎi ēn

McCain (tên)

麦凯斯菱
mài kǎi sī líng

hình thoi Michaelis (giải phẫu)

麦加
mài jiā

Mecca, Ả Rập Saudi

麦卡锡主义
mài kǎ xī zhǔ yì

chủ nghĩa McCarthy

麦可
mài kě

Mike (tên riêng)

麦司卡林
mài sī kǎ lín

mescaline (chất gây ảo giác)

麦哲伦
mài zhé lún

Magellan (1480-1521), nhà thám hiểm người Bồ Đào Nha

麦地那
mài dì nà

Medina, Ả Rập Xê Út

麦子
mài zi

lúa mì

麦寮
mài liáo

thị trấn Mại Liêu, huyện Vân Lâm, Đài Loan

麦寮乡
mài liáo xiāng

Mailiao, hương trấn ở huyện Vân Lâm, Đài Loan

麦德林
mài dé lín

Medellín, thành phố ở Colombia

麦德蒙
mài dé méng

McDermott (tên)

麦德龙
mài dé lóng

Metro (chuỗi siêu thị, xuất xứ từ Đức)

麦枷
mài jiā

cái néo đập lúa

麦氏贼鸥
mài shì zéi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) cướp biển Nam Cực (Stercorarius maccormicki)

麦淇淋
mài qí lín

bơ thực vật (từ mượn)

麦尔维尔
mài ěr wéi ěr

Melville (tên)

麦片
mài piàn

bột yến mạch

麦田怪圈
mài tián guài quān

hình tròn trên cánh đồng lúa mì

麦当劳
mài dāng láo

MacDonald hoặc McDonald (tên người)

麦当劳叔叔
mài dāng láo shū shu

Ronald McDonald

麦当娜
mài dāng nà

Madonna (1958-), nữ ca sĩ nhạc pop Hoa Kỳ

麦秋
mài qiū

mùa gặt

麦秸
mài jiē

rơm lúa mì hoặc lúa mạch

麦稃
mài fū

vỏ trấu lúa mạch

麦积
mài jī

quận Mạch Tích, thành phố Thiên Thủy, Cam Túc

麦积区
mài jī qū

quận Mạch Tích, thành phố Thiên Thủy, tỉnh Cam Túc

麦积山石窟
mài jī shān shí kū

Hang đá núi Mạch Tích tại Thiên Thủy, Cam Túc

麦穗
mài suì

bông lúa mì

麦粒肿
mài lì zhǒng

lẹo mắt

麦纳麦
mài nà mài

Manama, thủ đô của Bahrain

麦肯锡
mài kěn xī

MacKenzie

麦胚
mài pēi

mầm lúa mì

麦芽
mài yá

mạch nha

麦芽糊精
mài yá hú jīng

maltodextrin

麦芽糖
mài yá táng

maltose (xi-rô ngọt)

麦芽糖醇
mài yá táng chún

maltitol, một loại rượu đường

麦盖提
mài gě tí

huyện Makit (Mekit) thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương

麦盖提县
mài gě tí xiàn

huyện Makit (Mekit) ở khu Kashgar, tây Tân Cương

麦角
mài jiǎo

cựa gà (bệnh do nấm ký sinh trên lúa mạch)

麦迪
mài dí

Tracy McGrady (1979-), cựu cầu thủ NBA

麦迪逊
mài dí xùn

Madison (tên người)

麦迪逊广场花园
mài dí xùn guǎng chǎng huā yuán

Nhà thi đấu Madison Square Garden

麦迪逊花园广场
mài dí xùn huā yuán guǎng chǎng

Nhà thi đấu Madison Square Garden

麦道
mài dào

McDonnell Douglas (công ty máy bay)

麦酒
mài jiǔ

bia; bia vàng

麦金塔
mài jīn tǎ

xem 麥金塔電腦|麦金塔电脑

麦金塔电脑
mài jīn tǎ diàn nǎo

Máy tính Macintosh (thương hiệu máy tính của Apple)

麦霸
mài bà

kẻ chiếm mic

麦香堡
mài xiāng bǎo

hiện được gọi (ở Đài Loan) là

麦麸
mài fū

cám lúa mì

黄颊麦鸡
huáng jiá mài jī

(loài chim ở Trung Quốc) chim te vặt xã hội (Vanellus gregarius)

黑麦
hēi mài

lúa mạch đen (Secale cereale)