Định nghĩa
- 1. lúa mì
- 2. lúa mạch
- 3. yến mạch
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 麦
lúa mì
microphone
không phân biệt được đậu và lúa mì; (nghĩa bóng) dốt nát, không hiểu biết việc thực tế
Đan Mạch
bánh ngọt Đan Mạch
Bismarck
ngũ cốc nguyên cám
tai nghe phiên dịch đồng thời
Cameroon
lúa mạch
xem 巨無霸漢堡包指數|巨无霸汉堡包指数
địa danh ở Ninh Hạ có khắc đá được cho là một giai đoạn trong quá trình phát triển của chữ Hán
chóó đốm Dalmatian
mầm lúa mì
bulgur (từ mượn)
lúa mì spelt (Triticum spelta)
lúa mạch xuân
xà lách dầu
(loài chim ở Trung Quốc) te te đầu xám (Vanellus cinereus)
xíu mại (bánh bao hấp kiểu Trung Quốc)
yến mạch
cháo yến mạch
ngô (từ tiếng Đài Loan, phiên âm Tai-lo [huan-be̍h])
lúa mạch nếp
tai nghe
(loài chim ở Trung Quốc) te vặt mào đỏ (Vanellus indicus)
yến mạch trần (Avena nuda)
Ramadan (từ mượn)
couscous
kiều mạch
hạt diêm mạch
lúa mạch đen (Secale cereale)
Herman Melville (1819-1891), tiểu thuyết gia Mỹ, tác giả của Moby Dick
(loài chim ở Trung Quốc) te te sông (Vanellus duvaucelii)
(của hai người ở hai nơi khác nhau) hát hoặc biểu diễn cùng nhau bằng công nghệ truyền thông
Douglas MacArthur (1880-1964), tướng Mỹ chỉ huy mặt trận Thái Bình Dương trong Thế chiến II, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh lệnh trong chiến tranh Triều Tiên
đối chọi gay gắt với nhau, không bên nào chịu nhường bước nào (thành ngữ)
máy quay phim (từ mượn)
(loài chim ở Trung Quốc) chim te te mào (Vanellus vanellus)
chiết xuất mạch nha sữa
Mike (tên người)
McDermott (tên)
Maxwell (tên)
Macbeth (tên người)
phu nhân Macbeth
bút lông (từ mượn)
McMillan hoặc MacMillan (tên)
(Timothy) McVeigh
Đại tướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong Thế chiến II, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh lệnh trong chiến tranh Triều Tiên
McCain (tên)
hình thoi Michaelis (giải phẫu)
Mecca, Ả Rập Saudi
chủ nghĩa McCarthy
Mike (tên riêng)
mescaline (chất gây ảo giác)
Magellan (1480-1521), nhà thám hiểm người Bồ Đào Nha
Medina, Ả Rập Xê Út
lúa mì
thị trấn Mại Liêu, huyện Vân Lâm, Đài Loan
Mailiao, hương trấn ở huyện Vân Lâm, Đài Loan
Medellín, thành phố ở Colombia
McDermott (tên)
Metro (chuỗi siêu thị, xuất xứ từ Đức)
cái néo đập lúa
(loài chim ở Trung Quốc) cướp biển Nam Cực (Stercorarius maccormicki)
bơ thực vật (từ mượn)
Melville (tên)
bột yến mạch
hình tròn trên cánh đồng lúa mì
MacDonald hoặc McDonald (tên người)
Ronald McDonald
Madonna (1958-), nữ ca sĩ nhạc pop Hoa Kỳ
mùa gặt
rơm lúa mì hoặc lúa mạch
vỏ trấu lúa mạch
quận Mạch Tích, thành phố Thiên Thủy, Cam Túc
quận Mạch Tích, thành phố Thiên Thủy, tỉnh Cam Túc
Hang đá núi Mạch Tích tại Thiên Thủy, Cam Túc
bông lúa mì
lẹo mắt
Manama, thủ đô của Bahrain
MacKenzie
mầm lúa mì
mạch nha
maltodextrin
maltose (xi-rô ngọt)
maltitol, một loại rượu đường
huyện Makit (Mekit) thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương
huyện Makit (Mekit) ở khu Kashgar, tây Tân Cương
cựa gà (bệnh do nấm ký sinh trên lúa mạch)
Tracy McGrady (1979-), cựu cầu thủ NBA
Madison (tên người)
Nhà thi đấu Madison Square Garden
Nhà thi đấu Madison Square Garden
McDonnell Douglas (công ty máy bay)
bia; bia vàng
xem 麥金塔電腦|麦金塔电脑
Máy tính Macintosh (thương hiệu máy tính của Apple)
kẻ chiếm mic
hiện được gọi (ở Đài Loan) là
cám lúa mì
(loài chim ở Trung Quốc) chim te vặt xã hội (Vanellus gregarius)
lúa mạch đen (Secale cereale)