Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. savage
  2. 2. dã man
  3. 3. hoang dã

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这只猫很 ,不让摸。
湯姆很 蠻。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10355131)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 野

田野
tián yě

trường

视野
shì yě

trường nhìn

野外
yě wài

nông thôn

野心
yě xīn

tham vọng

野炊
yě chuī

nấu ăn ngoài trời

野营
yě yíng

trại

野兽
yě shòu

quái thú

野生
yě shēng

hoang dã

野蛮
yě mán

man rợ

野餐
yě cān

dã ngoại

下野
xià yě

từ chức

世界野生生物基金会
shì jiè yě shēng shēng wù jī jīn huì

Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên

九野
jiǔ yě

chín cánh đồng mà trời xưa được chia ra

分野
fēn yě

ranh giới

半视野
bàn shì yě

bán thị trường thị giác

博野
bó yě

huyện Bác Dã

博野县
bó yě xiàn

huyện Bác Dã

原野
yuán yě

đồng bằng

吉野家
jí yě jiā

Yoshinoya (chuỗi cửa hàng thức ăn nhanh Nhật Bản)

哀鸿遍野
āi hóng biàn yě

chim kêu khắp đồng nội

在野
zài yě

không nắm quyền (chính trị)

在野党
zài yě dǎng

đảng đối lập

坚壁清野
jiān bì qīng yě

củng cố phòng thủ và phá hoại đồng ruộng (thành ngữ); để lại không gì cho kẻ xâm lược

大野狼
dà yě láng

chó sói lớn

孤魂野鬼
gū hún yě guǐ

hồn ma lang thang không có con cháu cúng bái (thành ngữ)

定向越野
dìng xiàng yuè yě

định hướng việt dã

家花没有野花香
jiā huā méi yǒu yě huā xiāng

hoa trong vườn nhà không thơm bằng hoa dại (thành ngữ)

富良野
fù liáng yě

Furano, Hokkaidō, Nhật Bản

小野不由美
xiǎo yě bù yóu měi

Ono Fuyumi (1960-), tiểu thuyết gia người Nhật

小隐隐于野,大隐隐于市
xiǎo yǐn yǐn yú yě , dà yǐn yǐn yú shì

ẩn sĩ tầm thường sống ẩn dật nơi hoang dã; bậc chân ẩn chọn chốn đô thị (thành ngữ)

山野
shān yě

núi và đồng ruộng

巨野
jù yě

huyện Cự Dã ở Hà Trạch, Sơn Đông

巨野县
jù yě xiàn

huyện Juye ở Hà Trạch, Sơn Đông

打野战
dǎ yě zhàn

xem 打野炮

打野炮
dǎ yě pào

(tiếng lóng) quan hệ tình dục ngoài trời hoặc nơi công cộng

拓展视野
tuò zhǎn shì yě

mở rộng tầm nhìn

撒野
sā yě

cư xử tồi tệ một cách đáng kinh ngạc

新野
xīn yě

huyện Tân Dã ở Nam Dương, Hà Nam

新野县
xīn yě xiàn

huyện Tân Dã ở Nam Dương, Hà Nam

普氏野马
pǔ shì yě mǎ

ngựa hoang Przewalski (Equus przewalskii)

旷野
kuàng yě

hoang dã

朝野
cháo yě

triều dã; toàn thể xã hội

横尸遍野
héng shī biàn yě

xác chết nằm la liệt khắp nơi

沃野
wò yě

đất đai màu mỡ

满山遍野
mǎn shān biàn yě

khắp cả vùng đất

漫天遍野
màn tiān biàn yě

khắp trời khắp đất; khắp nơi

漫山遍野
màn shān biàn yě

tràn khắp núi đồng (thành ngữ)

澳洲野犬
ào zhōu yě quǎn

chó sói Australia (Canis dingo)

濒危野生动植物种国际贸易公约
bīn wēi yě shēng dòng zhí wù zhǒng guó jì mào yì gōng yuē

Công ước về buôn bán quốc tế các loài động, thực vật hoang dã nguy cấp

牧野
mù yě

huyện Mục Dã của thành phố Tân Hương, Hà Nam

牧野区
mù yě qū

quận Mục Dã của thành phố Tân Hương, Hà Nam

狂野
kuáng yě

thô bạo và hoang dã

狼子野心
láng zǐ yě xīn

dã tâm của sói con (thành ngữ); mưu đồ tham tàn

空室清野
kōng shì qīng yě

phòng trống đồng trống (thành ngữ); dọn sạch mọi thứ để không để lại gì cho địch

粗野
cū yě

hỗn xược

脱缰野马
tuō jiāng yě mǎ

ngựa hoang thoát cương (ẩn dụ cho điều gì đó chạy lung tung)

荒山野岭
huāng shān yě lǐng

vùng núi hoang vu, rừng núi hoang dã

荒野
huāng yě

hoang dã

越野
yuè yě

việt dã

越野赛跑
yuè yě sài pǎo

chạy việt dã

越野跑
yuè yě pǎo

chạy băng đồng

越野车
yuè yě chē

xe địa hình

郊野
jiāo yě

vùng đất trống ngoài thành phố

野人
yě rén

kẻ man rợ

野兔
yě tù

thỏ rừng

野叟曝言
yě sǒu pù yán

Yesou Puyan hay Lời nói khiêm tốn của một bô lão quê mùa, tiểu thuyết lớn thời Thanh của Hạ Kính Cừ

野史
yě shǐ

dã sử

野合
yě hé

ngoại tình

野味
yě wèi

thú rừng

野地
yě dì

hoang dã

野外定向
yě wài dìng xiàng

định hướng dã ngoại

野外放养
yě wài fàng yǎng

chăn nuôi thả rông (chăn nuôi gia súc hoặc gia cầm)

野天鹅
yě tiān é

Thiên Nga Hoang Dã, tự truyện gia đình của nhà văn người Anh gốc Hoa Jung Chang

野孩子
yě hái zǐ

đứa trẻ hoang dã

野小茴
yě xiǎo huí

hạt thì là

野山椒
yě shān jiāo

đồng nghĩa với 朝天椒

野径
yě jìng

đường quê

野性
yě xìng

bản tính hoang dã

野战
yě zhàn

tác chiến dã chiến

野战军
yě zhàn jūn

quân dã chiến

野放
yě fàng

thả (động vật) về tự nhiên

野果
yě guǒ

quả dại

野格利口酒
yě gé lì kǒu jiǔ

rượu mùi Jägermeister

野樱莓
yě yīng méi

cây dâu đen (Aronia melanocarpa)

野汉子
yě hàn zi

người tình của phụ nữ

野火
yě huǒ

cháy rừng

野火烧不尽,春风吹又生
yě huǒ shāo bù jìn , chūn fēng chuī yòu shēng

lửa đồng cỏ không thể thiêu hủy cỏ - nó mọc lại khi gió thổi (tục ngữ)

野炮
yě pào

pháo dã chiến

野牛
yě niú

bò rừng

野狐禅
yě hú chán

tà giáo

野狗
yě gǒu

chó hoang

野甘蓝
yě gān lán

cải dại châu Âu (Brassica oleracea)

野生动植物园
yě shēng dòng zhí wù yuán

công viên động vật hoang dã

野生动物
yě shēng dòng wù

động vật hoang dã

野生植物
yě shēng zhí wù

thực vật hoang dại

野生生物
yě shēng shēng wù

động vật hoang dã

野生生物基金会
yě shēng shēng wù jī jīn huì

Quỹ Bảo tồn Động vật Hoang dã Thế giới (WWF)

野生猫
yě shēng māo

mèo hoang

野田佳彦
yě tián jiā yàn

Noda Yoshihiko (1957-), thủ tướng Nhật Bản 2011-2012

野禽
yě qín

chim hoang dã

野种
yě zhǒng

con hoang (miệt thị)

野胡萝卜
yě hú luó bo

cà rốt dại (Daucus carota)

野花
yě huā

hoa dại

野草
yě cǎo

cỏ dại

野菜
yě cài

rau dại

野蛮人
yě mán rén

người man rợ

野调无腔
yě diào wú qiāng

thô lỗ trong lời nói và cử chỉ

野豕
yě shǐ

lợn rừng

野猪
yě zhū

lợn rừng (Sus scrofa)

野猫
yě māo

mèo rừng

野趣
yě qù

vẻ đẹp mộc mạc

野路子
yě lù zi

(thông tục) phương pháp không chính thống

野游
yě yóu

đi chơi ngoài trời ở vùng quê

野鸡
yě jī

chim trĩ

野鸡大学
yě jī dà xué

trường đại học cấp bằng giả

野颠茄
yě diān qié

cà độc dược (Atropa belladonna)

野餐垫
yě cān diàn

thảm dã ngoại

野马
yě mǎ

ngựa hoang

野驴
yě lǘ

lừa hoang (Equus onager)

野鸳鸯
yě yuān yāng

vịt uyên ương hoang dã

野鸭
yě yā

vịt trời

野鼬瓣花
yě yòu bàn huā

gai dại

长野
cháng yě

Nagano (tên)

长野县
cháng yě xiàn

tỉnh Nagano, Nhật Bản

顾野王
gù yě wáng

Gu Yewang (519-581), nhà sử học và nhà chú giải văn bản cổ điển, biên tập viên của Yupian

饿莩遍野
è piǎo biàn yě

nạn đói khắp nơi; cảnh dân chết đói khắp đồng

鹿野
lù yě

Luye (xã Luye, huyện Taitung, đông nam Đài Loan)

鹿野乡
lù yě xiāng

Luye (xã Luye) thuộc huyện Taitung, đông nam Đài Loan