Định nghĩa
- 1. ống kính
- 2. cảnh quay
- 3. khung cảnh
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
4 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1这个 镜头 的质量很好。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 镜头
cảnh quay hỏng
kính tách màu
ống kính tiêu cự cố định
cảnh quay góc rộng
chuyển động chậm
giành được những cảnh quay đẹp nhất
thử vai
ống kính zoom