Bỏ qua đến nội dung

jìng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gương
  2. 2. thấu kính

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

16 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
子。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8731975)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 镜

望远镜
wàng yuǎn jìng

kính viễn vọng

眼镜
yǎn jìng

kính

镜子
jìng zi

gương

镜头
jìng tóu

ống kính

NG镜头
n g jìng tóu

cảnh quay hỏng

OK镜
o k jìng

kính chỉnh hình giác mạc

三棱镜
sān léng jìng

lăng kính tam giác

上镜
shàng jìng

ăn ảnh

五棱镜
wǔ léng jìng

kính ngũ lăng

借镜
jiè jìng

học hỏi từ

偏光镜
piān guāng jìng

kính lọc phân cực

偏振镜
piān zhèn jìng

kính phân cực

偏极镜
piān jí jìng

kính phân cực

光学显微镜
guāng xué xiǎn wēi jìng

kính hiển vi quang học

内窥镜
nèi kuī jìng

nội soi

内视镜
nèi shì jìng

nội soi

凸透镜
tū tòu jìng

thấu kính lồi

凸镜
tū jìng

gương lồi

凸面镜
tū miàn jìng

gương lồi

凹透镜
āo tòu jìng

thấu kính lõm

凹镜
āo jìng

gương lõm

凹面镜
āo miàn jìng

gương lõm

出镜
chū jìng

xuất hiện trên màn ảnh

分色镜头
fēn sè jìng tóu

kính tách màu

印度眼镜蛇
yìn dù yǎn jìng shé

rắn hổ mang Ấn Độ

反光镜
fǎn guāng jìng

gương phản chiếu

反射镜
fǎn shè jìng

gương phản chiếu

咸镜
xián jìng

Hamgyeong

咸镜北道
xián jìng běi dào

Tỉnh Hamgyong Bắc

咸镜南道
xián jìng nán dào

tỉnh Nam Hamgyong

咸镜道
xián jìng dào

Tỉnh Hamgyeong của triều đại Joseon ở Hàn Quốc, nay được chia thành tỉnh Hamgyeong Bắc và tỉnh Hamgyeong Nam của Bắc Triều Tiên

哈伯太空望远镜
hā bó tài kōng wàng yuǎn jìng

Kính viễn vọng không gian Hubble

哈哈镜
hā hā jìng

gương biến dạng

喉镜
hóu jìng

ống soi thanh quản

单镜反光相机
dān jìng fǎn guāng xiàng jī

máy ảnh phản xạ ống kính đơn

回光镜
huí guāng jìng

gương phản chiếu lõm

墨镜
mò jìng

kính râm

夜视镜
yè shì jìng

kính nhìn đêm

大跌眼镜
dà diē yǎn jìng

(nghĩa bóng) kinh ngạc

太阳眼镜
tài yáng yǎn jìng

kính râm

太阳镜
tài yáng jìng

kính râm

定焦镜头
dìng jiāo jìng tóu

ống kính tiêu cự cố định

射电望远镜
shè diàn wàng yuǎn jìng

kính thiên văn vô tuyến

广角镜
guǎng jiǎo jìng

kính góc rộng

广角镜头
guǎng jiǎo jìng tóu

cảnh quay góc rộng

弯月形透镜
wān yuè xíng tòu jìng

thấu kính khum

后视镜
hòu shì jìng

gương chiếu hậu

慢镜头
màn jìng tóu

chuyển động chậm

戴有色眼镜
dài yǒu sè yǎn jìng

đeo kính màu

抢镜头
qiǎng jìng tóu

giành được những cảnh quay đẹp nhất

放大镜
fàng dà jìng

kính lúp

明镜
míng jìng

tạp chí Der Spiegel

明镜高悬
míng jìng gāo xuán

sáng suốt và công minh trong phán xét (thành ngữ)

望远瞄准镜
wàng yuǎn miáo zhǔn jìng

kính ngắm viễn vọng; ống ngắm (trên súng trường)

望远镜座
wàng yuǎn jìng zuò

Telescopium (chòm sao)

乐昌之镜
lè chāng zhī jìng

niềm vui đoàn tụ vợ chồng

乐昌分镜
lè chāng fēn jìng

vui mừng vợ chồng đoàn tụ

每日镜报
měi rì jìng bào

Nhật báo Daily Mirror (báo)

泳镜
yǒng jìng

kính bơi

游泳镜
yóu yǒng jìng

kính bơi

潜望镜
qián wàng jìng

kính tiềm vọng

滤光镜
lǜ guāng jìng

kính lọc sáng

滤色镜
lǜ sè jìng

kính lọc màu

滤镜
lǜ jìng

kính lọc (nhiếp ảnh)

照妖镜
zhào yāo jìng

gương thần soi yêu quái

物镜
wù jìng

vật kính (quang học)

玳瑁眼镜
dài mào yǎn jìng

kính mắt gọng đồi mồi

目镜
mù jìng

thị kính

直肠镜
zhí cháng jìng

kính soi trực tràng (y học)

眼镜片
yǎn jìng piàn

kính mắt

眼镜猴
yǎn jìng hóu

khỉ vượn tarsier

眼镜蛇
yǎn jìng shé

rắn hổ mang

矫正透镜
jiǎo zhèng tòu jìng

kính điều chỉnh

破镜
pò jìng

gương vỡ

破镜重圆
pò jìng chóng yuán

gương vỡ lại lành (thành ngữ)

秦镜高悬
qín jìng gāo xuán

xem 明鏡高懸|明镜高悬

棱镜
léng jìng

lăng kính

结肠镜
jié cháng jìng

kính soi đại tràng

结肠镜检查
jié cháng jìng jiǎn chá

nội soi đại tràng

老花镜
lǎo huā jìng

kính lão

胃镜
wèi jìng

ống soi dạ dày (y học)

肠镜
cháng jìng

nội soi đại tràng

菱花镜
líng huā jìng

gương đồng cổ có viền hình cánh hoa, phổ biến nhất từ thời nhà Đường

菱镜
líng jìng

xem 稜鏡|棱镜

薄透镜
báo tòu jìng

thấu kính mỏng (quang học)

藏镜人
cáng jìng rén

kẻ đứng sau gương

蛤蟆镜
há ma jìng

kính mát phi công

西洋镜
xī yáng jìng

trò lừa bịp

观后镜
guān hòu jìng

gương chiếu hậu

角膜接触镜
jiǎo mó jiē chù jìng

kính áp tròng

试镜
shì jìng

thử vai (cho phim ảnh)

试镜头
shì jìng tóu

thử vai

护目镜
hù mù jìng

kính bảo hộ

变焦距镜头
biàn jiāo jù jìng tóu

ống kính zoom

跌眼镜
diē yǎn jìng

bị bất ngờ

跌破眼镜
diē pò yǎn jìng

(nghĩa bóng) kinh ngạc

透镜
tòu jìng

thấu kính

配眼镜
pèi yǎn jìng

đi làm cặp kính theo độ

镜像
jìng xiàng

hình ảnh phản chiếu

镜像站点
jìng xiàng zhàn diǎn

trang web nhân bản (điện toán)

镜架
jìng jià

gọng kính

镜框
jìng kuàng

khung ảnh

镜框舞台
jìng kuàng wǔ tái

khung cảnh sân khấu

镜湖
jìng hú

quận Kính Hồ của thành phố Vu Hồ, An Huy

镜湖区
jìng hú qū

quận Kính Hồ, thuộc thành phố Vu Hồ, tỉnh An Huy

镜片
jìng piàn

thấu kính

镜花
jìng huā

gương trang trí

镜花水月
jìng huā shuǐ yuè

hoa trong gương, trăng dưới nước (thành ngữ)

镜花缘
jìng huā yuán

Kính Hoa Duyên, tiểu thuyết thanh kỳ và bác học thời Thanh (đầu thế kỷ 19) của Lý Nhữ Trân

镜鸾
jìng luán

mất người phối ngẫu

防护眼镜
fáng hù yǎn jìng

kính bảo hộ

隐形眼镜
yǐn xíng yǎn jìng

kính áp tròng

双筒望远镜
shuāng tǒng wàng yuǎn jìng

ống nhòm

电子显微镜
diàn zǐ xiǎn wēi jìng

kính hiển vi điện tử

面镜
miàn jìng

mặt nạ (lặn)

显微镜
xiǎn wēi jìng

kính hiển vi

显微镜座
xiǎn wēi jìng zuò

Kính hiển vi (chòm sao)

显微镜载片
xiǎn wēi jìng zài piàn

phiến kính hiển vi

显镜
xiǎn jìng

kính hiển vi

风镜
fēng jìng

kính chắn gió (đặc biệt chống gió và bão cát)

验光配镜业
yàn guāng pèi jìng yè

đo thị lực

验光配镜法
yàn guāng pèi jìng fǎ

phép đo thị lực và kính

龙龛手镜
lóng kān shǒu jìng

xem 龍龕手鑑|龙龛手鉴