闷
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. buồn chán; buồn bực; u uất
- 2. kín mít; bịt kín
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 闷
ngột ngạt; oi bức
buồn bực; buồn chán
xìu hơi không tiếng động
buồn bực, ủ rũ
oi bức; nóng nực ngột ngạt
giữ im lặng
bị bịt kín, nghẹt tiếng
làm giàu một cách lặng lẽ (thành ngữ)
bầu bí đóng kín (nghĩa đen)
rượu uống để giải sầu
sấm ngầm
buồn bực, ủ rũ
buồn bực
cảm thấy bị đè nén
(thông tục) thầm thắc mắc
giải khuây
giải khuây, khuây khỏa
giải khuây
ngất đi
tiêu sầu giải muộn; giải khuây
băn khoăn, thắc mắc
dùng để giải khuây phần nào
đau ngực
buồn bực
giải khuây, giải sầu
(phương ngữ) đùa cợt
giải khuây
ngất xỉu và chóng mặt
buồn bực; buồn chán; bức bối
thắc mắc; khó hiểu; băn khoăn