闷
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. chán nản
- 2. uể oải
- 3. chật kín
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 闷
ngột ngạt
khó chịu
xìu hơi không tiếng động
buồn bực, ủ rũ
oi bức
giữ im lặng
bị bịt kín, nghẹt tiếng
làm giàu một cách lặng lẽ (thành ngữ)
bầu bí đóng kín (nghĩa đen)
rượu uống để giải sầu
sấm ngầm
buồn bực, ủ rũ
buồn bực
cảm thấy bị đè nén
(thông tục) thầm thắc mắc
giải khuây
giải khuây, khuây khỏa
giải khuây
ngất đi
tiêu sầu giải muộn; giải khuây
bực bội
băn khoăn, thắc mắc
dùng để giải khuây phần nào
đau ngực
buồn bực
giải khuây, giải sầu
(phương ngữ) đùa cợt
giải khuây
ngất xỉu và chóng mặt
u sầu, buồn bực
bối rối