弥
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. đầy
- 2. lấp đầy
- 3. hoàn toàn
- 4. hơn
- 5. tràn đầy hoặc tràn ra
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 弥
lan toả
bù sung
lễ cầu hồn (Công giáo)
huyện Di Lặc thuộc châu tự trị Hồng Hà của người Hà Nhì và người Di, Vân Nam
Di Lặc
huyện Mê Lặc, thuộc châu tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Hồng Hà, Vân Nam
Bồ Tát Di Lặc
làm cho vết thương khép lại và lành
tràn ngập cả bầu trời
chuyện bịa đặt vô cùng lớn
ký niêm phong (để phòng gian lận)
(Công giáo) lễ Misa
lan tỏa khắp nơi (ánh sáng, âm thanh, khí gas...)
trăng tròn
tầm mắt đầy đủ
huyện Midu ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý, Vân Nam
huyện Midu
đầy
hấp hối
lúc hấp hối
che đậy lỗi lầm hoặc tội ác
sương mù hoặc khói dày đặc không thể xuyên qua
Đấng Mê-si
vô cùng quý giá
Sách Mi-ca
Amitabha, Phật A Di Đà, vị Phật của Tây Phương Cực Lạc
hương Mituo (huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan)
xem 歷久彌新|历久弥新
càng che giấu càng lộ rõ (thành ngữ); che đậy chỉ làm cho sự việc tồi tệ hơn.
trở nên kiên định hơn theo thời gian (thành ngữ)
nghĩa bóng: tồn tại lâu nhưng luôn mới (thành ngữ)
sa di (tăng ni mới xuất gia)
tinh vân khuếch tán
Di Lặc cười
Ê-mil (tên người)
Phật A Di Đà
Amitabha, Phật A Di Đà
Artemis (nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp)
núi Tu Di, núi thiêng trong truyền thống Phật giáo và Kỳ Na giáo
Núi Meru hoặc Sumeru, ngọn núi thiêng trong truyền thống Phật giáo và Kỳ Na giáo