陈胜吴广起义
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng (209 TCN, gần cuối triều đại nhà Tần)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 陈胜吴广起义
dậy; thức dậy
thắng lợi; thắng; đánh thắng
nhà trên vách đá; bộ thủ nghiễm
rộng; rộng lớn
khởi nghĩa; nổi dậy
Ngô Quảng
nghĩa, chính nghĩa
bày ra; trưng bày; phô bày
Trần Thắng (mất năm 208 TCN, thủ lĩnh khởi nghĩa thời Tần, lãnh đạo khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng)