Bỏ qua đến nội dung

shèng
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thắng
  2. 2. chiến thắng
  3. 3. vượt qua

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

2 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我们 了比赛。
于治。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9968913)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 胜

优胜劣汰
yōu shèng liè tài

sự sinh tồn của kẻ mạnh

胜任
shèng rèn

có năng lực

胜出
shèng chū

thắng

胜利
shèng lì

chiến thắng

胜负
shèng fù

thắng thua

取胜
qǔ shèng

đạt chiến thắng

名胜
míng shèng

địa danh nổi tiếng

引人入胜
yǐn rén rù shèng

hấp dẫn

战胜
zhàn shèng

thắng

获胜
huò shèng

thắng

三连胜
sān lián shèng

cú hat-trick

不分胜败
bù fēn shèng bài

không phân thắng bại

不分胜负
bù fēn shèng fù

bất phân thắng bại

不胜
bù shèng

không chịu nổi

不胜其扰
bù shèng qí rǎo

không thể chịu đựng thêm được nữa

不胜其烦
bù shèng qí fán

bị quấy rầy đến mức không chịu nổi

不胜其苦
bù shèng qí kǔ

không chịu nổi nỗi đau

不胜枚举
bù shèng méi jǔ

không thể kể hết từng cái một; quá nhiều không thể liệt kê hết

不可胜数
bù kě shèng shǔ

không thể đếm xuể

不可胜言
bù kě shèng yán

không thể nói hết

乘胜
chéng shèng

thừa thắng

乘胜追击
chéng shèng zhuī jī

thừa thắng truy kích

九寨沟风景名胜区
jiǔ zhài gōu fēng jǐng míng shèng qū

Khu danh lam thắng cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

事实胜于雄辩
shì shí shèng yú xióng biàn

Sự thật mạnh hơn lời biện bạch

人定胜天
rén dìng shèng tiān

con người có thể chinh phục thiên nhiên

以少胜多
yǐ shǎo shèng duō

lấy ít thắng nhiều

以弱胜强
yǐ ruò shèng qiáng

lấy yếu thắng mạnh

优胜
yōu shèng

thắng lợi; ưu thắng; xuất sắc

优胜劣败
yōu shèng liè bài

xem 優勝劣汰|优胜劣汰

全胜
quán shèng

toàn thắng

出奇制胜
chū qí zhì shèng

thắng bằng cách ra quân bất ngờ

制胜
zhì shèng

chiến thắng

力不胜任
lì bù shèng rèn

không đủ sức gánh vác nhiệm vụ

胜不骄,败不馁
shèng bù jiāo , bài bù něi

Thắng không kiêu, bại không nản

胜之不武
shèng zhī bù wǔ

thắng không vẻ vang

胜仗
shèng zhàng

chiến thắng

胜任能力
shèng rèn néng lì

năng lực

胜似
shèng sì

hơn

胜利在望
shèng lì zài wàng

chiến thắng trong tầm tay

胜利者
shèng lì zhě

người chiến thắng

胜地
shèng dì

thắng địa

胜败
shèng bài

thắng bại

胜景
shèng jǐng

thắng cảnh

胜率
shèng lǜ

tỷ lệ thắng

胜算
shèng suàn

khả năng thắng

胜者
shèng zhě

người thắng cuộc

胜者王侯败者寇
shèng zhě wáng hóu bài zhě kòu

kẻ thắng làm vua chúa, kẻ thua bị gọi là giặc

胜者王侯败者贼
shèng zhě wáng hóu bài zhě zéi

xem 勝者王侯敗者寇|胜者王侯败者寇

胜诉
shèng sù

thắng kiện

胜过
shèng guò

vượt qua

胜选
shèng xuǎn

thắng cử

反败为胜
fǎn bài wéi shèng

lật ngược thế cờ

取得胜利
qǔ dé shèng lì

giành chiến thắng

可望取胜者
kě wàng qǔ shèng zhě

ứng viên vô địch

名胜古迹
míng shèng gǔ jì

danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử

哀兵必胜
āi bīng bì shèng

quân đội căm phẫn chính nghĩa ắt thắng

喜不自胜
xǐ bù zì shèng

vui mừng khôn xiết

大胜
dà shèng

đánh bại hoàn toàn

大获全胜
dà huò quán shèng

giành chiến thắng hoàn toàn (thành ngữ); một chiến thắng áp đảo

好胜
hào shèng

ham muốn chiến thắng

完胜
wán shèng

thắng lợi thuyết phục

小别胜新婚
xiǎo bié shèng xīn hūn

gặp lại sau thời gian xa cách còn ngọt ngào hơn lúc mới cưới (thành ngữ)

常胜军
cháng shèng jūn

đội quân thường thắng (1860-1864), quân đội nhà Thanh được trang bị và huấn luyện cùng với người châu Âu, dùng chủ yếu chống lại quân nổi dậy Thái Bình Thiên Quốc

形胜
xíng shèng

(về vị trí) hiểm yếu; thuận lợi

得胜
dé shèng

chiến thắng đối thủ

德胜门
dé shèng mén

Cổng Đức Thắng (Bắc Kinh)

必胜
bì shèng

chắc chắn thắng

必胜客
bì shèng kè

Pizza Hut

悲不自胜
bēi bù zì shèng

không thể kìm nén được nỗi đau buồn (thành ngữ); quá đau buồn

战无不胜
zhàn wú bù shèng

vô địch; chiến thắng tất cả

战无不胜,攻无不克
zhàn wú bù shèng , gōng wú bù kè

thắng trận nào cũng thắng, đánh thành nào cũng hạ (thành ngữ); vô địch

战无不胜,攻无不取
zhàn wú bù shèng , gōng wú bù qǔ

thắng trận nào cũng thắng, đánh chỗ nào cũng lấy được (thành ngữ); vô địch

戴胜
dài shèng

(loài chim ở Trung Quốc) đầu rìu (Upupa epops)

攻无不克,战无不胜
gōng wú bù kè , zhàn wú bù shèng

thắng trận nào cũng thắng, đánh trận nào cũng thắng (thành ngữ); vô địch

救人一命胜造七级浮屠
jiù rén yī mìng shèng zào qī jí fú tú

cứu một mạng người còn hơn xây bảy cấp phù đồ (thành ngữ)

数不胜数
shǔ bù shèng shǔ

vô số kể

旅游胜地
lǚ yóu shèng dì

điểm du lịch nổi tiếng

旗开得胜
qí kāi dé shèng

thắng lợi ngay từ khi phất cờ (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt đầu việc gì và đạt được thành công ngay lập tức

更胜
gèng shèng

còn tốt hơn

更胜一筹
gèng shèng yī chóu

vượt trội hơn một bậc

东胜
dōng shèng

quận Đông Thắng của thành phố Ordos, Nội Mông

东胜区
dōng shèng qū

quận Đông Thắng của thành phố Ordos, Nội Mông

武胜
wǔ shèng

huyện Vũ Thắng ở Quảng An, Tứ Xuyên

武胜县
wǔ shèng xiàn

huyện Vũ Thắng ở Quảng An, Tứ Xuyên

永胜
yǒng shèng

huyện Vĩnh Thắng ở Lệ Giang, Vân Nam

永胜县
yǒng shèng xiàn

huyện Vĩnh Thắng, thuộc Lệ Giang, Vân Nam

决胜
jué shèng

quyết định thắng lợi

决胜千里
jué shèng qiān lǐ

có thể hoạch định chiến thắng từ xa nghìn dặm (thành ngữ)

决胜负
jué shèng fù

trận đấu quyết định

无取胜希望者
wú qǔ shèng xī wàng zhě

kẻ không có hy vọng chiến thắng (không được kỳ vọng sẽ thắng trong cuộc đua hoặc giải vô địch)

争强好胜
zhēng qiáng hào shèng

cạnh tranh

获胜者
huò shèng zhě

người chiến thắng

略胜一筹
lüe4 shèng yī chóu

hơn một chút

百胜
bǎi shèng

BaiSheng, tên gọi phổ biến của công ty Trung Quốc

百胜难虑敌,三折乃良医
bǎi shèng nán lǜ dí , sān zhé nǎi liáng yī

(câu trong thơ của Lưu Vũ Tích đời Đường) trăm trận thắng khó biết địch, gãy tay ba lần mới thành thầy thuốc giỏi

百胜餐饮
bǎi shèng cān yǐn

Tricon Global Restaurants (gồm Pizza Hut và KFC)

百胜餐饮集团
bǎi shèng cān yǐn jí tuán

Tập đoàn ẩm thực Yum! Brands, Inc., công ty thức ăn nhanh của Mỹ điều hành Pizza Hut, KFC, v.v.

百战百胜
bǎi zhàn bǎi shèng

thắng trong mọi trận chiến

稳胜
wěn shèng

thắng dễ dàng

稳操胜券
wěn cāo shèng quàn

nắm chắc phần thắng

稳操胜算
wěn cāo shèng suàn

chắc chắn giành thắng lợi

笔胜于刀文比武强
bǐ shèng yú dāo wén bǐ wǔ qiáng

ngòi bút mạnh hơn thanh gươm (thành ngữ)

美不胜收
měi bù shèng shōu

đẹp không sao tả xiết

聊胜于无
liáo shèng yú wú

còn hơn không

听君一席话,胜读十年书
tīng jūn yī xí huà , shèng dú shí nián shū

nghe lời người khôn ngoan còn hơn đọc sách mười năm (tục ngữ)

举不胜举
jǔ bù shèng jǔ

không thể kể hết; vô số

蟠桃胜会
pán táo shèng huì

tiệc thắng lợi thưởng thức đào tiên của Tây Vương Mẫu

行万里路胜读万卷书
xíng wàn lǐ lù shèng dú wàn juǎn shū

đi vạn dặm đường hơn đọc vạn quyển sách

览胜
lǎn shèng

tham quan thắng cảnh

身教胜于言教
shēn jiào shèng yú yán jiào

gương mẫu hơn lời nói (thành ngữ)

转败为胜
zhuàn bài wéi shèng

xoay chuyển bại thành thắng (thành ngữ); giành chiến thắng từ tay thất bại

速胜
sù shèng

thắng nhanh

连战连胜
lián zhàn lián shèng

liên chiến liên thắng; đánh trận nào thắng trận đó

运筹帷幄之中,决胜千里之外
yùn chóu wéi wò zhī zhōng , jué shèng qiān lǐ zhī wài

mưu lược trong màn trướng, quyết thắng ngoài nghìn dặm (thành ngữ)

防不胜防
fáng bù shèng fáng

không thể phòng bị được (thành ngữ)

陈胜
chén shèng

Trần Thắng (mất năm 208 TCN, thủ lĩnh khởi nghĩa thời Tần, lãnh đạo khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng)

陈胜吴广起义
chén shèng wú guǎng qǐ yì

Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng (209 TCN, gần cuối triều đại nhà Tần)

陈木胜
chén mù shèng

Benny Chan (đạo diễn phim Hồng Kông)

险胜
xiǎn shèng

thắng sát nút

青出于蓝而胜于蓝
qīng chū yú lán ér shèng yú lán

xanh xuất phát từ chàm nhưng đậm hơn chàm (thành ngữ)

高处不胜寒
gāo chù bù shèng hán

trên đỉnh cao thật cô đơn (thành ngữ)

龙胜各族自治县
lóng shèng gè zú zì zhì xiàn

huyện tự trị các dân tộc Long Thắng ở Quế Lâm, Quảng Tây

龙胜县
lóng shèng xiàn

huyện tự trị các dân tộc Long Thắng ở Quế Lâm, Quảng Tây