Bỏ qua đến nội dung

chén

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bày ra; trưng bày; phô bày
  2. 2. trình bày; tường thuật; giải thích; kể lại

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 陈

新陈代谢
xīn chén dài xiè

trao đổi chất

陈列
chén liè

trưng bày

陈述
chén shù

sự tuyên bố

乏善可陈
fá shàn kě chén

chẳng có gì đáng kể

五味杂陈
wǔ wèi zá chén

cảm xúc phức tạp

六陈
liù chén

lương thực (gạo, lúa mì, lúa mạch, đậu, đậu nành, vừng)

南朝陈
nán cháo chén

Nam triều Trần

坦陈
tǎn chén

bày tỏ thẳng thắn

推陈布新
tuī chén bù xīn

tiến bộ không ngừng

推陈致新
tuī chén zhì xīn

xem 推陳出新|推陈出新

敷陈
fū chén

trình bày có trật tự

明修栈道,暗渡陈仓
míng xiū zhàn dào , àn dù chén cāng

sửa đường ván ban ngày, bí mật vượt sông Vị tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ mưu kế của Lưu Bang năm 206 TCN chống Hạng Vũ nước Sở)

暗渡陈仓
àn dù chén cāng

nghĩa đen: bí mật vượt sông Vị tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ mưu kế của Lưu Bang năm 206 TCN chống Hạng Vũ nước Sở)

条陈
tiáo chén

trình bày từng mục một

横陈
héng chén

nằm ngổn ngang

沥陈鄙见
lì chén bǐ jiàn

trình bày ý kiến khiêm tốn của mình (thành ngữ)

直陈
zhí chén

nói thẳng ra

菌陈蒿
jūn chén hāo

ngải giấm

铺陈
pū chén

sắp xếp

陈仁锡
chén rén xī

Trần Nhân Tích (1581-1636), học giả và tác giả phong phú cuối thời Minh

陈仲琳
chén zhòng lín

Trần Trọng Lâm hoặc Hứa Trọng Lâm (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia đời Minh, được cho là tác giả của tiểu thuyết thần thoại Phong Thần Diễn Nghĩa, cùng với Lục Tây Tinh.

陈伯达
chén bó dá

Trần Bá Đạt (1904-1989), nhà lý luận của Đảng Cộng sản, người diễn giải chủ nghĩa Mao

陈仓
chén cāng

tên cũ của thành phố Bảo Kê, Thiểm Tây

陈仓区
chén cāng qū

quận Trần Thương, thuộc thành phố Bảo Kê, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc

陈元光
chén yuán guāng

Trần Nguyên Quang (657-711), tướng nhà Đường, thụy hiệu Khai Chương Thánh Vương, người sáng lập Chương Châu, Phúc Kiến

陈兵
chén bīng

bố trí quân đội

陈其迈
chén qí mài

Trần Kỳ Mại (1964-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, phó thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-)

陈再道
chén zài dào

Trần Tái Đạo (1909-1993), tướng trong Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

陈冠希
chén guān xī

Edison Chen (1980-), ca sĩ và diễn viên Hồng Kông

陈凯歌
chén kǎi gē

Chen Kaige (1952-), đạo diễn phim Trung Quốc

陈列室
chén liè shì

phòng trưng bày

陈列台
chén liè tái

quầy hàng

陈胜
chén shèng

Trần Thắng (mất năm 208 TCN, thủ lĩnh khởi nghĩa thời Tần, lãnh đạo khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng)

陈胜吴广起义
chén shèng wú guǎng qǐ yì

Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng (209 TCN, gần cuối triều đại nhà Tần)

陈化
chén huà

ủ rượu, làm chín (rượu, gỗ...)

陈厚
chén hòu

Trần Hậu (1931-1970), diễn viên người Trung Quốc

陈可雄
chén kě xióng

Trần Khả Hùng (1950-), tiểu thuyết gia

陈寿
chén shòu

Trần Thọ (233-297), nhà sử học thời Tây Tấn, tác giả Tam Quốc Chí

陈天华
chén tiān huà

Trần Thiên Hoa (1875-1905), nhà cách mạng chống Thanh từ Hồ Nam, tự đuối nước ở Nhật Bản năm 1905

陈奏
chén zòu

trình tấu lên vua

陈奕迅
chén yì xùn

Eason Chan (1974-), ca sĩ nhạc pop và diễn viên Hồng Kông

陈套
chén tào

khuôn mẫu cố định

陈娇
chén jiāo

Trần Kiều, vợ đầu của Hán Vũ Đế, mất khoảng năm 110 TCN

陈子昂
chén zǐ áng

Trần Tử Ngang (khoảng 661-702), nhà thơ đời Đường

陈尸
chén shī

bày xác

陈年
chén nián

(rượu) lâu năm

陈建仁
chén jiàn rén

Trần Kiến Nhân (1951-), chính trị gia Đài Loan, phó tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2016-2020

陈德良
chén dé liáng

Trần Đức Lương (1937-), cựu chủ tịch nước Việt Nam

陈忱
chén chén

Trần Trầm (1613-1670), nhà văn và nhà thơ thời Minh-Thanh, tác giả phần tiếp theo của Thủy Hử là Thủy Hử Hậu Truyện

陈恭尹
chén gōng yǐn

Trần Cung Dẫn (1631-1700), nhà thơ đầu đời nhà Thanh

陈情
chén qíng

trình bày đầy đủ

陈庆炎
chén qìng yán

Tony Tan (1940-), tổng thống Singapore 2011-2017

陈抟
chén tuán

Trần Đoàn (871-989), một nhà hiền triết Đạo giáo huyền thoại

陈放
chén fàng

trưng bày

陈方安生
chén fāng ān shēng

Anson Chan (1940-), tổng thư ký hành chính Hồng Kông (1997-2001)

陈景润
chén jǐng rùn

Trần Cảnh Nhuận (1933-1996), nhà lý thuyết số Trung Quốc

陈书
chén shū

Sử Trần, một trong 24 bộ chính sử Trung Quốc, do Diêu Tư Liêm biên soạn năm 636 thời nhà Đường, gồm 36 quyển.

陈木胜
chén mù shèng

Benny Chan (đạo diễn phim Hồng Kông)

陈桥兵变
chén qiáo bīng biàn

cuộc binh biến năm 960 dẫn đến việc Triệu Khuông Dận lập ra nhà Tống

陈毅
chén yì

Trần Nghị (1901-1972), tướng lĩnh và chính trị gia cộng sản, Nguyên soái Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc từ 1955, Thị trưởng Thượng Hải những năm 1950, Bộ trưởng Ngoại giao Trung Quốc 1958-1972

陈水扁
chén shuǐ biǎn

Trần Thủy Biển (1950-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2000-2008

陈冲
chén chōng

Joan Chen (1961-), nữ diễn viên người Mỹ gốc Hoa

陈炯明
chén jiǒng míng

Trần Quýnh Minh (1878-1933), lãnh chúa quân phiệt hàng đầu của phe Quảng Đông, bị đánh bại năm 1925 và chạy sang Hồng Kông

陈独秀
chén dú xiù

Trần Độc Tú (1879-1942), người đồng sáng lập Đảng Cộng sản Trung Quốc năm 1921

陈皮
chén pí

vỏ cam khô

陈省身
chén xǐng shēn

Shiing-Shen Chern (1911-2004), nhà toán học người Mỹ gốc Hoa

陈米
chén mǐ

gạo để lâu năm

陈纳德
chén nà dé

(Claire) Chennault, chỉ huy Phi Hổ trong Thế chiến II

陈美
chén měi

Vanessa-Mae (1978-), nghệ sĩ vĩ cầm và vận động viên trượt tuyết người Anh gốc Singapore

陈腐
chén fǔ

sáo mòn, rập khuôn

陈规
chén guī

quy ước lỗi thời

陈设
chén shè

trưng bày

陈诉
chén sù

trình bày

陈词
chén cí

trình bày quan điểm của mình

陈词滥调
chén cí làn diào

sáo rỗng

陈说
chén shuō

trình bày; khẳng định

陈货
chén huò

hàng tồn kho cũ

陈迹
chén jì

sự kiện trong quá khứ

陈述句
chén shù jù

câu trần thuật

陈述书
chén shù shū

thư trình bày (luật)

陈醋
chén cù

dấm chín

陈陈相因
chén chén xiāng yīn

theo lối mòn, theo khuôn phép cũ

陈云
chén yún

Trần Vân (1905-1995), nhà lãnh đạo cộng sản và nhà kinh tế

陈云林
chén yún lín

Trần Vân Lâm (1941-), chủ tịch Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan (ARATS) 2008-2013

陈露
chén lù

Lư Trần (1976-), vận động viên trượt băng nghệ thuật Trung Quốc, vô địch thế giới năm 1995

陈香梅
chén xiāng méi

Trần Hương Mai (1925-2018), tức Anna Chennault, sinh tại Bắc Kinh, chính trị gia Đảng Cộng hòa Hoa Kỳ, vợ của Claire Lee Chennault

陈旧
chén jiù