Bỏ qua đến nội dung

táo

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đồ gốm
  2. 2. vui lòng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 陶

熏陶
xūn táo

ảnh hưởng

陶冶
táo yě

trui rèn

陶瓷
táo cí

sứ

陶醉
táo zuì

say mê

奥陶系
ào táo xì

hệ Ordovic (địa chất)

奥陶纪
ào táo jì

kỷ Ordovic (kỷ địa chất cách đây 495-440 triệu năm)

定陶
dìng táo

huyện Định Đào ở Hà Trạch, Sơn Đông

定陶县
dìng táo xiàn

huyện Định Đào ở Hà Trạch, Sơn Đông

乐陶陶
lè táo táo

vui vẻ

熏陶成性
xūn táo chéng xìng

sự nuôi dưỡng trở thành bản tính

甄陶
zhēn táo

nặn đất sét thành đồ gốm

白陶
bái táo

gốm trắng (thời nhà Thương, thế kỷ 16-11 trước Công nguyên)

立陶宛
lì táo wǎn

Litva

立陶宛人
lì táo wǎn rén

người Litva

精密陶瓷
jīng mì táo cí

gốm mịn (dùng cho cấy ghép nha khoa, xương nhân tạo, điện tử, lưỡi dao v.v.)

自我陶醉
zì wǒ táo zuì

tự mãn nguyện

叶圣陶
yè shèng táo

Ye Shengtao (1894-1988), nhà văn và biên tập viên Trung Quốc, nổi tiếng đặc biệt với sách thiếu nhi

卫生陶瓷
wèi shēng táo cí

制陶
zhì táo

làm đồ gốm

制陶工人
zhì táo gōng rén

thợ gốm

赤陶
chì táo

đất nung đỏ

阿克陶
ā kè táo

huyện Aketedu ở Tân Cương (trên biên giới với Kyrgyzstan)

阿克陶县
ā kè táo xiàn

huyện Akto (Aketedu) ở Tân Cương (trên biên giới với Kyrgyzstan)

陶俑
táo yǒng

tượng gốm chôn cùng người chết

陶冶情操
táo yě qíng cāo

trau dồi tâm hồn

陶匠
táo jiàng

thợ gốm

陶哲轩
táo zhé xuān

Terence Tao, nhà toán học người Úc gốc Hoa, huy chương Fields năm 2006

陶喆
táo zhé

David Tao (1969-), ca sĩ kiêm nhạc sĩ người Đài Loan

陶器
táo qì

đồ gốm

陶土
táo tǔ

đất sét làm gốm

陶宗仪
táo zōng yí

Tao Zongyi (khoảng 1329-1410), học giả thời Nguyên

陶工
táo gōng

đồ gốm

陶乐
táo lè

huyện cũ Taole, nay thuộc huyện Bình La, Thạch Chủy Sơn, Ninh Hạ

陶乐县
táo lè xiàn

huyện Taole cũ, nay thuộc huyện Pingluo, Thạch Chủy Sơn, Ninh Hạ

陶渊明
táo yuān míng

Tao Yuanming (khoảng 365-427), nhà văn và nhà thơ thời Tấn

陶潜
táo qián

Tao Tiềm (Tao Yuanming, khoảng 365-427), nhà văn và nhà thơ đời Tấn

陶瓷器
táo cí qì

đồ gốm

陶盅
táo zhōng

bát gốm

陶砚
táo yàn

nghiên mực làm bằng gốm

陶笛
táo dí

nhạc cụ ocarina

陶艺
táo yì

nghệ thuật gốm sứ

陶行知
táo xíng zhī

Tao Xingzhi (1891-1946), nhà giáo dục và nhà cải cách Trung Quốc

馆陶
guǎn táo

huyện Quản Đào ở Hàm Đan, Hà Bắc

馆陶县
guǎn táo xiàn

huyện Quản Đào, thuộc Hàm Đan, Hà Bắc

黑陶
hēi táo

gốm đen (đồ gốm đen thời kỳ đồ đá mới văn hóa Long Sơn)