陶
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. đồ gốm
- 2. vui lòng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 陶
ảnh hưởng
trui rèn
sứ
say mê
hệ Ordovic (địa chất)
kỷ Ordovic (kỷ địa chất cách đây 495-440 triệu năm)
huyện Định Đào ở Hà Trạch, Sơn Đông
huyện Định Đào ở Hà Trạch, Sơn Đông
vui vẻ
sự nuôi dưỡng trở thành bản tính
nặn đất sét thành đồ gốm
gốm trắng (thời nhà Thương, thế kỷ 16-11 trước Công nguyên)
Litva
người Litva
gốm mịn (dùng cho cấy ghép nha khoa, xương nhân tạo, điện tử, lưỡi dao v.v.)
tự mãn nguyện
Ye Shengtao (1894-1988), nhà văn và biên tập viên Trung Quốc, nổi tiếng đặc biệt với sách thiếu nhi
bô
làm đồ gốm
thợ gốm
đất nung đỏ
huyện Aketedu ở Tân Cương (trên biên giới với Kyrgyzstan)
huyện Akto (Aketedu) ở Tân Cương (trên biên giới với Kyrgyzstan)
tượng gốm chôn cùng người chết
trau dồi tâm hồn
thợ gốm
Terence Tao, nhà toán học người Úc gốc Hoa, huy chương Fields năm 2006
David Tao (1969-), ca sĩ kiêm nhạc sĩ người Đài Loan
đồ gốm
đất sét làm gốm
Tao Zongyi (khoảng 1329-1410), học giả thời Nguyên
đồ gốm
huyện cũ Taole, nay thuộc huyện Bình La, Thạch Chủy Sơn, Ninh Hạ
huyện Taole cũ, nay thuộc huyện Pingluo, Thạch Chủy Sơn, Ninh Hạ
Tao Yuanming (khoảng 365-427), nhà văn và nhà thơ thời Tấn
Tao Tiềm (Tao Yuanming, khoảng 365-427), nhà văn và nhà thơ đời Tấn
đồ gốm
bát gốm
nghiên mực làm bằng gốm
nhạc cụ ocarina
nghệ thuật gốm sứ
Tao Xingzhi (1891-1946), nhà giáo dục và nhà cải cách Trung Quốc
huyện Quản Đào ở Hàm Đan, Hà Bắc
huyện Quản Đào, thuộc Hàm Đan, Hà Bắc
gốm đen (đồ gốm đen thời kỳ đồ đá mới văn hóa Long Sơn)