A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. thanh niên; người thanh niên; người trẻ tuổi
- 2. tuổi thanh niên; tuổi trẻ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2青年 文化是社会的潮流。
他 青年 时代曾作客异乡。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 青年
Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc
Báo Thanh niên Trung Quốc
trung niên
Đoàn Thanh niên Cộng sản
Bắc Kinh Thanh niên báo
thanh niên trẻ
người trẻ tuổi
đoàn thanh niên
nhà trọ thanh niên
Hội Thanh niên Cơ đốc (phong trào thanh niên Cơ đốc quốc tế, thành lập năm 1844)
tuổi thanh niên
Ngày Thanh niên (4 tháng 5), ngày lễ quốc gia của Trung Quốc dành cho thanh niên từ 14 đến 28 tuổi, được nghỉ nửa ngày