Bỏ qua đến nội dung

yìn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cho (súc vật) uống nước

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 饮

饮料
yǐn liào

đồ uống

饮水
yǐn shuǐ

nước uống

饮用水
yǐn yòng shuǐ

nước uống

饮食
yǐn shí

ăn uống

餐饮
cān yǐn

dịch vụ ăn uống

一饮而尽
yī yǐn ér jìn

uống cạn một hơi

啜饮
chuò yǐn

nhấp

如人饮水,冷暖自知
rú rén yǐn shuǐ , lěng nuǎn zì zhī

tự mình trải nghiệm mới biết rõ

宴饮
yàn yǐn

tiệc rượu và ăn uống

卺饮
jǐn yǐn

uống chung chén rượu hôn lễ

掬饮
jū yǐn

múc nước uống bằng hai tay

拣饮择食
jiǎn yǐn zé shí

chọn thức ăn kỹ càng

畅饮
chàng yǐn

uống vài ly

暴饮暴食
bào yǐn bào shí

ăn uống vô độ

热饮
rè yǐn

đồ uống nóng

牛饮
niú yǐn

uống ừng ực

牵马到河易,强马饮水难
qiān mǎ dào hé yì , qiǎng mǎ yǐn shuǐ nán

Có thể dắt ngựa đến sông, nhưng không thể ép ngựa uống nước. (thành ngữ)

狂饮
kuáng yǐn

uống rượu say sưa

狂饮暴食
kuáng yǐn bào shí

ăn uống vô độ (thành ngữ); ăn uống quá mức

生酮饮食
shēng tóng yǐn shí

chế độ ăn ketogenic

留饮
liú yǐn

phù thũng (tích tụ dịch kẽ trong các cơ quan nội tạng)

痛饮
tòng yǐn

uống thỏa thích

百胜餐饮
bǎi shèng cān yǐn

Tricon Global Restaurants (gồm Pizza Hut và KFC)

百胜餐饮集团
bǎi shèng cān yǐn jí tuán

Tập đoàn ẩm thực Yum! Brands, Inc., công ty thức ăn nhanh của Mỹ điều hành Pizza Hut, KFC, v.v.

纸包饮品
zhǐ bāo yǐn pǐn

hộp nước uống bằng giấy

聚饮
jù yǐn

tụ họp uống rượu

能量饮料
néng liàng yǐn liào

nước tăng lực

茹毛饮血
rú máo yǐn xuè

ăn lông ở lỗ

茹荤饮酒
rú hūn yǐn jiǔ

ăn thịt và uống rượu

试饮
shì yǐn

nếm thử (rượu v.v.)

软饮
ruǎn yǐn

nước giải khát không cồn

软饮料
ruǎn yǐn liào

nước giải khát

酒水饮料
jiǔ shuǐ yǐn liào

đồ uống (trong thực đơn)

酒精饮料
jiǔ jīng yǐn liào

rượu

酣饮
hān yǐn

uống thỏa thích

饮品
yǐn pǐn

đồ uống

饮宴
yǐn yàn

tiệc

饮恨
yǐn hèn

ôm hận

饮恨吞声
yǐn hèn tūn shēng

ôm hận nuốt tiếng (thành ngữ)

饮水器
yǐn shuǐ qì

bình đựng nước uống

饮水思源
yǐn shuǐ sī yuán

uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); lòng biết ơn đối với phúc lành và nguồn cội của chúng

饮水机
yǐn shuǐ jī

máy phân phối nước uống

饮泣
yǐn qì

(văn chương) khóc thầm

饮流怀源
yǐn liú huái yuán

uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); lòng biết ơn đối với phúc lành và nguồn cội của chúng

饮用
yǐn yòng

uống

饮茶
yǐn chá

uống trà và ăn điểm tâm

饮酒
yǐn jiǔ

uống rượu

饮酒作乐
yǐn jiǔ zuò lè

tiệc rượu

饮酒驾车
yǐn jiǔ jià chē

uống rượu lái xe (nồng độ cồn trong máu ở mức khá cao)

饮食疗养
yǐn shí liáo yǎng

chế độ ăn uống

饮鸩止渴
yǐn zhèn zhǐ kě

uống thuốc độc để giải khát (thành ngữ)

餐饮店
cān yǐn diàn

phòng ăn

飨饮
xiǎng yǐn

thưởng thức thức ăn và đồ uống được dâng lên