驱
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. đuổi đi
- 2. thúc giục
- 3. lái xe
- 4. chạy nhanh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 驱
lái động
trục xuất
song song tiến bước
tiên khu
người tiên phong
ổ đĩa quang
ổ đĩa quang
dẫn động bốn bánh
tiền khu
tiền xấu đuổi tiền tốt
dẫn động bốn bánh
xe bốn bánh chủ động
Báo Quốc tế Diễn đàn Tiên phong
xử lý theo khái niệm
ổ đĩa
tiến thẳng vào không bị cản trở (quân sự) (thành ngữ)
thúc giục
động lực thúc đẩy (tâm lý học)
động lực thúc đẩy
ổ đĩa
trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính)
bánh xe chủ động
làm ấm người
sai khiến (ai đó)
xua tan (đám đông v.v.)
xua đuổi bệnh tật
đuổi dịch bệnh
thúc giục (ai đó làm việc gì)
đuổi đi
lái xe
đi bằng ô tô (dù là lái xe hay hành khách)
lệnh trục xuất
trục xuất khỏi lãnh thổ
tàu khu trục (chiến hạm)
đuổi tà ma
xua đuổi
đuổi người Mãn Thanh, khẩu hiệu cách mạng từ khoảng năm 1900
xua đuổi
đuổi quỷ
trừ tà