Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đuổi đi
  2. 2. thúc giục
  3. 3. lái xe
  4. 4. chạy nhanh

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 驱

驱动
qū dòng

lái động

驱逐
qū zhú

trục xuất

并驾齐驱
bìng jià qí qū

song song tiến bước

先驱
xiān qū

tiên khu

先驱者
xiān qū zhě

người tiên phong

光盘驱动器
guāng pán qū dòng qì

ổ đĩa quang

光驱
guāng qū

ổ đĩa quang

全轮驱动
quán lún qū dòng

dẫn động bốn bánh

前驱
qián qū

tiền khu

劣币驱逐良币
liè bì qū zhú liáng bì

tiền xấu đuổi tiền tốt

四轮驱动
sì lún qū dòng

dẫn động bốn bánh

四驱车
sì qū chē

xe bốn bánh chủ động

国际先驱论坛报
guó jì xiān qū lùn tán bào

Báo Quốc tế Diễn đàn Tiên phong

概念驱动加工
gài niàn qū dòng jiā gōng

xử lý theo khái niệm

磁盘驱动器
cí pán qū dòng qì

ổ đĩa

长驱直入
cháng qū zhí rù

tiến thẳng vào không bị cản trở (quân sự) (thành ngữ)

驱使
qū shǐ

thúc giục

驱力
qū lì

động lực thúc đẩy (tâm lý học)

驱动力
qū dòng lì

động lực thúc đẩy

驱动器
qū dòng qì

ổ đĩa

驱动程序
qū dòng chéng xù

trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính)

驱动轮
qū dòng lún

bánh xe chủ động

驱寒
qū hán

làm ấm người

驱役
qū yì

sai khiến (ai đó)

驱散
qū sàn

xua tan (đám đông v.v.)

驱病
qū bìng

xua đuổi bệnh tật

驱瘟
qū wēn

đuổi dịch bệnh

驱策
qū cè

thúc giục (ai đó làm việc gì)

驱走
qū zǒu

đuổi đi

驱赶
qū gǎn

lái xe

驱车
qū chē

đi bằng ô tô (dù là lái xe hay hành khách)

驱逐令
qū zhú lìng

lệnh trục xuất

驱逐出境
qū zhú chū jìng

trục xuất khỏi lãnh thổ

驱逐舰
qū zhú jiàn

tàu khu trục (chiến hạm)

驱邪
qū xié

đuổi tà ma

驱除
qū chú

xua đuổi

驱除鞑虏
qū chú dá lǔ

đuổi người Mãn Thanh, khẩu hiệu cách mạng từ khoảng năm 1900

驱离
qū lí

xua đuổi

驱魔
qū mó

đuổi quỷ

驱魔赶鬼
qū mó gǎn guǐ

trừ tà