Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lừa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 驴

人家牵驴你拔橛
rén jiā qiān lǘ nǐ bá jué

xem 別人牽驢你拔橛子|别人牵驴你拔橛子

别人牵驴你拔橛子
bié ren qiān lǘ nǐ bá jué zi

người khác trộm lừa, bạn nhổ cọc

博士买驴
bó shì mǎi lǘ

mua lừa của bác sĩ

卸磨杀驴
xiè mò shā lǘ

giết lừa sau khi đã xay xong

叫驴
jiào lǘ

lừa đực

好心倒做了驴肝肺
hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fèi

hiểu lầm ý tốt thành ý xấu

小电驴
xiǎo diàn lǘ

(thông tục) xe máy điện; xe đạp điện

懒驴上磨屎尿多
lǎn lǘ shàng mò shǐ niào duō

(tục ngữ) Người lười biếng sẽ tìm nhiều lý do để trì hoãn công việc

毛驴
máo lǘ

lừa

秃驴
tū lǘ

(miệt thị) thầy tu Phật giáo

蠢驴
chǔn lǘ

con lừa ngu ngốc

野驴
yě lǘ

lừa hoang (Equus onager)

电驴子
diàn lǘ zi

(phương ngữ) xe máy

非驴非马
fēi lǘ fēi mǎ

chẳng ra con gì cả

骑驴找马
qí lǘ zhǎo mǎ

(thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục làm công việc không hài lòng (hoặc mối quan hệ tình cảm không như ý, v.v.) trong khi tích cực tìm kiếm một công việc (hoặc mối quan hệ) tốt hơn

骑驴找驴
qí lǘ zhǎo lǘ

nghĩa đen: cưỡi lừa đi tìm lừa (thành ngữ)

骑驴觅驴
qí lǘ mì lǘ

xem 騎驢找驢|骑驴找驴

骚驴
sāo lǘ

con lừa đực

驴友
lǘ yǒu

khách ba lô

驴唇不对马嘴
lǘ chún bù duì mǎ zuǐ

nghĩa đen môi lừa không khớp miệng ngựa (thành ngữ)

驴子
lǘ zi

lừa

驴年马月
lǘ nián mǎ yuè

xem 猴年馬月|猴年马月

驴肝肺
lǘ gān fèi

gan lừa; (nghĩa bóng) ý đồ xấu

驴唇马觜
lǘ chún mǎ zī

nghĩa đen môi lừa, miệng ngựa (thành ngữ)

驴驹子
lǘ jū zi

lừa con

驴骡
lǘ luó

con la

黔驴技穷
qián lǘ jì qióng

cạn kiệt khả năng hạn chế của mình (thành ngữ)