驴
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. lừa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 驴
xem 別人牽驢你拔橛子|别人牵驴你拔橛子
người khác trộm lừa, bạn nhổ cọc
mua lừa của bác sĩ
giết lừa sau khi đã xay xong
lừa đực
hiểu lầm ý tốt thành ý xấu
(thông tục) xe máy điện; xe đạp điện
(tục ngữ) Người lười biếng sẽ tìm nhiều lý do để trì hoãn công việc
lừa
(miệt thị) thầy tu Phật giáo
con lừa ngu ngốc
lừa hoang (Equus onager)
(phương ngữ) xe máy
chẳng ra con gì cả
(thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục làm công việc không hài lòng (hoặc mối quan hệ tình cảm không như ý, v.v.) trong khi tích cực tìm kiếm một công việc (hoặc mối quan hệ) tốt hơn
nghĩa đen: cưỡi lừa đi tìm lừa (thành ngữ)
xem 騎驢找驢|骑驴找驴
con lừa đực
khách ba lô
nghĩa đen môi lừa không khớp miệng ngựa (thành ngữ)
lừa
xem 猴年馬月|猴年马月
gan lừa; (nghĩa bóng) ý đồ xấu
nghĩa đen môi lừa, miệng ngựa (thành ngữ)
lừa con
con la
cạn kiệt khả năng hạn chế của mình (thành ngữ)