驴
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. lừa
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 驴
xem 別人牽驢你拔橛子|别人牵驴你拔橛子
người khác trộm lừa, bạn nhổ cọc
mua lừa của bác sĩ
giết lừa sau khi đã xay xong
lừa đực
hiểu lầm ý tốt thành ý xấu
(thông tục) xe máy điện; xe đạp điện
(tục ngữ) Người lười biếng sẽ tìm nhiều lý do để trì hoãn công việc
lừa
lừa hoang (Equus onager)
(phương ngữ) xe máy
chẳng ra con gì cả
(thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục làm công việc không hài lòng (hoặc mối quan hệ tình cảm không như ý, v.v.) trong khi tích cực tìm kiếm một công việc (hoặc mối quan hệ) tốt hơn
nghĩa đen: cưỡi lừa đi tìm lừa (thành ngữ)
xem 騎驢找驢|骑驴找驴
khách ba lô
nghĩa đen môi lừa không khớp miệng ngựa (thành ngữ)
xem 猴年馬月|猴年马月
gan lừa; (nghĩa bóng) ý đồ xấu
nghĩa đen môi lừa, miệng ngựa (thành ngữ)
lừa con
con la
cạn kiệt khả năng hạn chế của mình (thành ngữ)