Bỏ qua đến nội dung

xiān
HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Ít phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tươi
  2. 2. ngon
  3. 3. đẹp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个菜真

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 鲜

保鲜
bǎo xiān

giữ tươi

新鲜
xīn xiān

tươi mới

海鲜
hǎi xiān

thực phẩm hải sản

鲜明
xiān míng

rõ ràng

鲜活
xiān huó

sống tươi

鲜美
xiān měi

ngon

鲜艳
xiān yàn

sặc sỡ

鲜花
xiān huā

hoa tươi

鲜血
xiān xuè

máu tươi

三鲜
sān xiān

ba vị tươi

不新鲜
bù xīn xiān

ôi thiu

保鲜期
bǎo xiān qī

thời hạn bảo quản

保鲜纸
bǎo xiān zhǐ

màng bọc thực phẩm

保鲜膜
bǎo xiān mó

màng bọc thực phẩm

光鲜
guāng xiān

sáng sủa, gọn gàng

北朝鲜
běi cháo xiǎn

Bắc Triều Tiên

南朝鲜
nán cháo xiǎn

Hàn Quốc

尝鲜
cháng xiān

nếm thử món mới

地三鲜
dì sān xiān

món xào ba loại rau củ (khoai tây, cà tím, ớt xanh)

小鲜肉
xiǎo xiān ròu

(thông tục) thần tượng tuổi teen (nam)

屡见不鲜
lǚ jiàn bù xiān

chuyện thường thấy

延边朝鲜族自治州
yán biān cháo xiǎn zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên tại tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc, thủ phủ là thành phố Diên Cát.

德薄能鲜
dé bó néng xiǎn

đức mỏng tài hèn

数见不鲜
shuò jiàn bù xiān

chuyện thường thấy (thành ngữ)

旗帜鲜明
qí zhì xiān míng

có lập trường rõ ràng

朝鲜
cháo xiǎn

Triều Tiên (Bắc Hàn)

朝鲜中央通讯社
cháo xiǎn zhōng yāng tōng xùn shè

Hãng thông tấn trung ương Triều Tiên (KCNA)

朝鲜人
cháo xiǎn rén

người Triều Tiên (Bắc Triều Tiên)

朝鲜八道
cháo xiǎn bā dào

tám tỉnh của Triều Tiên thời nhà Lý

朝鲜劳动党
cháo xiǎn láo dòng dǎng

Đảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Bắc Triều Tiên

朝鲜半岛
cháo xiǎn bàn dǎo

bán đảo Triều Tiên

朝鲜太宗
cháo xiǎn tài zōng

Taejong, vua thứ ba của triều đại Joseon ở Triều Tiên (1367-1422), trị vì 1400-1418

朝鲜字母
cháo xiǎn zì mǔ

bảng chữ cái tiếng Triều Tiên (Hangul)

朝鲜战争
cháo xiǎn zhàn zhēng

Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)

朝鲜文
cháo xiǎn wén

tiếng Hàn viết

朝鲜族
cháo xiǎn zú

dân tộc Triều Tiên tại Trung Quốc (chủ yếu ở đông bắc Trung Quốc)

朝鲜日报
cháo xiǎn rì bào

Chosun Ilbo, một tờ báo Hàn Quốc

朝鲜核谈
cháo xiǎn hé tán

đàm phán về chương trình hạt nhân của Triều Tiên

朝鲜民主主义人民共和国
cháo xiǎn mín zhǔ zhǔ yì rén mín gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Bắc Triều Tiên)

朝鲜海峡
cháo xiǎn hǎi xiá

Eo biển Triều Tiên

朝鲜筝
cháo xiǎn zhēng

đàn tranh Triều Tiên (đàn 12 dây của Hàn Quốc)

朝鲜总督府
cháo xiǎn zǒng dū fǔ

Chính quyền thuộc địa Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945

朝鲜语
cháo xiǎn yǔ

tiếng Triều Tiên

李氏朝鲜
lǐ shì cháo xiǎn

Joseon, triều đại cuối cùng của Hàn Quốc (1392-1910)

毛泽东·鲜为人知的故事
máo zé dōng · xiān wéi rén zhī de gù shi

Mao: The Unknown Story của Jung Chang và Jon Halliday

治大国若烹小鲜
zhì dà guó ruò pēng xiǎo xiān

cai trị một nước lớn giống như nấu một món ăn nhỏ (thành ngữ)

海鲜酱
hǎi xiān jiàng

xốt hoisin (xốt nướng thịt)

浅鲜
qiǎn xiǎn

ít ỏi

生鲜
shēng xiān

sản phẩm tươi sống và thực phẩm chế biến tươi

肥鲜
féi xiān

tươi ngon (của thức ăn)

卫氏朝鲜
wèi shì cháo xiǎn

Vệ Mãn Triều Tiên (195-108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên

卫满朝鲜
wèi mǎn cháo xiǎn

Wiman Triều Tiên (195-108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên

轮廓鲜明
lún kuò xiān míng

hình ảnh sắc nét

长白朝鲜族自治县
cháng bái cháo xiǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Triều Tiên Trường Bạch tại Bạch Sơn, Cát Lâm

靡不有初,鲜克有终
mǐ bù yǒu chū , xiǎn kè yǒu zhōng

hầu hết mọi việc đều có khởi đầu, nhưng ít việc có kết thúc (thành ngữ); đừng bắt đầu việc gì mà bạn không thể hoàn thành

鲜亮
xiān liang

tươi sáng (màu sắc)

鲜卑
xiān bēi

người Tiên Ti, nhóm dân tộc du mục phía bắc

鲜卑族
xiān bēi zú

dân tộc Tiên Ti, nhóm dân du mục phía bắc trong lịch sử

鲜味
xiān wèi

vị umami, một trong năm vị cơ bản (nấu ăn)

鲜啤酒
xiān pí jiǔ

bia tươi

鲜奶
xiān nǎi

sữa tươi

鲜奶油
xiān nǎi yóu

kem tươi

鲜少
xiǎn shǎo

rất ít

鲜明个性
xiān míng gè xìng

cá tính rõ rệt

鲜橙多
xiān chéng duō

Xiānchéngduō, nhãn hiệu nước giải khát vị cam của Trung Quốc

鲜活货物
xiān huó huò wù

hàng hóa sống

鲜为人知
xiǎn wéi rén zhī

ít người biết đến (thành ngữ); gần như không được biết đến

鲜烈
xiān liè

tươi mới và mãnh liệt

鲜红
xiān hóng

đỏ tươi

鲜花插在牛粪上
xiān huā chā zài niú fèn shàng

hoa tươi cắm trên phân bò (nghĩa đen)

鲜菜
xiān cài

rau tươi

鲜血淋漓
xiān xuè lín lí

đẫm máu

鲜货
xiān huò

nông sản tươi

朝鲜
cháo xiān

Bắc Triều Tiên