Chuyển đến nội dung chính
HSK 2.0 Cấp 4+ HSK 3.0 Cấp 5+ 6 phút đọc

不...不... với nghĩa “Không … thì không …”

Trong câu rút gọn, 不 A 不 B nghĩa là “không A thì không B”: 不见不散, 不去不行, 雨不停我们不出发.

Được dịch từ tiếng Anh bằng AI. Có thể có sai sót.

Mẫu câu

不 + A + 不 + B (= không A thì không B)

Mẫu 不……不…… này gói cả một câu điều kiện vào vài chữ: 不见不散 nghĩa là “không gặp thì không về”, còn 不去不行 nghĩa là “không đi không được”, tức là phải đi. Hai lần phủ định thường cộng lại thành ý “phải” rất mạnh.

这件事很重要,你不去不行。

Khi nào dùng 不...不... với nghĩa “Không … thì không …”

Câu phức rút gọn (紧缩复句) là ý có hai vế nhưng nói liền, không có dấu phẩy hay từ nối. Trong 不 A 不 B, phần đầu là điều kiện, phần sau là kết quả: “không A thì không B”. 雨不停我们不出发 nghĩa là “mưa chưa tạnh thì chúng tôi chưa xuất phát”. Khi B là 行 hoặc 可以, nghĩa trở thành “phải”: 不去不行 “tôi phải đi”.

明天下午三点,我们在学校门口见,不见不散!

Ba giờ chiều mai, mình gặp nhau ở cổng trường. Không gặp không về nhé!

雨不停我们不出发。

Mưa chưa tạnh thì chúng tôi chưa xuất phát.

你不来我不走,我一直在这儿等你。

Bạn chưa đến thì tôi chưa đi; tôi đợi bạn ở đây.

这个字我不查词典不会写。

Chữ này không tra từ điển thì tôi không viết được.

Lỗi thường gặp

  • Đừng nhầm với 不大不小 (không … cũng không …): ở đây phần 不 đầu tiên là điều kiện.
  • 不去不行 nghĩa là bạn phải đi, không phải là bạn không thể đi.
  • Chú ý biến điệu: 不见 bú jiàn, 不去 bú qù, 不散 bú sàn.

Luyện tập trọng tâm

Luyện đúng mẫu này trước khi chuyển sang phần khác.

雨 停我们不出发

Mưa chưa tạnh thì chúng tôi chưa xuất phát
Nhập phần còn thiếu, rồi nhấn Enter

Nội dung được làm thế nào