Các từ chỉ địa điểm với 在
Mô tả địa điểm bằng 在 kết hợp với địa danh và từ chỉ vị trí như 左边 và 里面.
Mẫu câu
Chủ ngữ + 在 + địa điểm / từ chỉ vị trí
Dùng 在 để nói ai đó hoặc vật gì đó ở đâu.
地铁站在右边。
Khi nào dùng từ chỉ địa điểm với 在
在 hoạt động như động từ hoặc giới từ chỉ địa điểm. Nó gắn người hoặc vật với một địa điểm: 在学校, 在左边, 在桌子上.
银行在学校的左边。
Ngân hàng ở bên trái trường học.
书在包里面。
Quyển sách ở trong túi.
老师在教室里。
Giáo viên ở trong lớp học.
车站在前面。
Nhà ga ở phía trước.
Lỗi thường gặp
- Dùng 在 để chỉ vị trí, không dùng 是.
- Các từ chỉ vị trí thường đứng sau địa điểm tham chiếu.
- Khi cần, đừng quên 的 giữa danh từ và từ chỉ vị trí.
Luyện tập trọng tâm
Luyện đúng mẫu này trước khi chuyển sang phần khác.
Tiếp tục ôn mẫu câu này.
Bạn vừa luyện một thẻ ngữ pháp thật. Tạo tài khoản để lưu mẫu câu này, sau đó chọn một gói để tiếp tục ôn tập. Mọi gói đều có bảo đảm hoàn tiền trong 30 ngày.
9,99 US$
Hằng tháng
Mỗi tháng
Giá trị tốt nhất
49,99 US$
Gói năm không giới hạn
Mỗi năm
119,99 US$
Trọn đời
Một lần