东西
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. đông tây
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Câu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 东西
không ra gì
hai thứ khác nhau
mỗi người một ngả
Đông bán cầu và Tây bán cầu
đông tây nam bắc
Tây Chu (1045-771 TCN) và Đông Chu (770-256 TCN)
chiều rộng đông tây
Đông Đức và Tây Đức
đông và tây
văn hóa phương Đông và phương Tây
quận Đông Tây Hồ của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc
quận Đông Tây Hồ của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc
đi mua sắm