Bỏ qua đến nội dung

fēng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phong phú
  2. 2. dồi dào
  3. 3. màu mỡ
  4. 4. mũm mĩm
  5. 5. lớn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Từ chứa 丰

丰厚
fēng hòu

hào hức

丰富
fēng fù

giàu có

丰富多彩
fēng fù duō cǎi

đa dạng màu sắc

丰收
fēng shōu

thu hoạch bội thu

丰满
fēng mǎn

phong phú

丰盛
fēng shèng

phong phú

丰硕
fēng shuò

phong phú

丰姿
fēng zī

dung nhan xinh đẹp

五谷丰登
wǔ gǔ fēng dēng

ngũ cốc phong đăng

人寿年丰
rén shòu nián fēng

dân an vật thịnh

信丰
xìn fēng

huyện Tín Phong, thuộc Cám Châu, Giang Tây

信丰县
xìn fēng xiàn

huyện Tín Phong

汇丰
huì fēng

Ngân hàng Hồng Kông và Thượng Hải (HSBC)

汇丰银行
huì fēng yín háng

Ngân hàng Hồng Kông và Thượng Hải (HSBC)

南丰
nán fēng

Nam Phong

南丰县
nán fēng xiàn

huyện Nam Phong

咸丰
xián fēng

Hàm Phong

咸丰县
xián fēng xiàn

huyện Hàm Phong

哈丰角
hā fēng jiǎo

Mũi Hafun

寿丰
shòu fēng

thị trấn Thọ Phong, huyện Hoa Liên, đông Đài Loan

寿丰乡
shòu fēng xiāng

xã Shoufeng ở huyện Hoa Liên, đông Đài Loan

大丰
dà fēng

Dafeng, thành phố cấp huyện ở Yancheng, Giang Tô

大丰市
dà fēng shì

Dafeng, thành phố cấp huyện ở Yancheng, Giang Tô

宜丰
yí fēng

huyện Nghi Phong, thuộc Nghi Xuân, Giang Tây

宜丰县
yí fēng xiàn

huyện Nghi Phong, thuộc Nghi Xuân, Giang Tây

宝丰
bǎo fēng

huyện Bảo Phong thuộc Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam

宝丰县
bǎo fēng xiàn

huyện Bảo Phong, thuộc Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam

广丰
guǎng fēng

huyện Quảng Phong, thuộc Thượng Nhiêu, Giang Tây

广丰县
guǎng fēng xiàn

huyện Quảng Phong ở Thượng Nhiêu, Giang Tây

新丰
xīn fēng

huyện Tân Phong thuộc Thiều Quan, Quảng Đông

新丰县
xīn fēng xiàn

huyện Tân Phong ở Thiều Quan, Quảng Đông

新丰乡
xīn fēng xiāng

xã Tân Phong (Hsinfeng) ở huyện Tân Trúc (Hsinchu), tây bắc Đài Loan

东丰
dōng fēng

huyện Đông Phong ở Liêu Nguyên, Cát Lâm

东丰县
dōng fēng xiàn

huyện Đông Phong ở Liêu Nguyên, Cát Lâm

林丰正
lín fēng zhèng

Lâm Phong Chính (1940-), chính trị gia Đài Loan

民丰
mín fēng

huyện Dân Phong thuộc khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc

民丰县
mín fēng xiàn

huyện Minfeng ở khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc

永丰
yǒng fēng

huyện Vĩnh Phong ở Cát An, Giang Tây

永丰县
yǒng fēng xiàn

huyện Vĩnh Phong ở Cát An, Giang Tây

沃达丰
wò dá fēng

Vodafone (công ty điện thoại)

海丰
hǎi fēng

huyện Hải Phong ở Sán Vĩ, Quảng Đông

海丰县
hǎi fēng xiàn

huyện Hải Phong ở Sán Vĩ, Quảng Đông

清丰
qīng fēng

huyện Thanh Phong ở Bộc Dương, Hà Nam

清丰县
qīng fēng xiàn

huyện Thanh Phong ở Bộ Dương, Hà Nam

禄丰
lù fēng

huyện Lộc Phong

禄丰县
lù fēng xiàn

huyện Lộc Phong

经验丰富
jīng yàn fēng fù

giàu kinh nghiệm

羽翼丰满
yǔ yì fēng mǎn

đã trưởng thành, đủ lông đủ cánh

西丰
xī fēng

huyện Tây Phong ở Thiết Lĩnh, Liêu Ninh

西丰县
xī fēng xiàn

huyện Tây Phong, thuộc Thiết Lĩnh, Liêu Ninh

丰乳
fēng rǔ

làm to ngực (ví dụ bằng phẫu thuật)

丰俭由人
fēng jiǎn yóu rén

sang trọng hay giản dị tùy theo ngân sách của người đó (thành ngữ)

丰功
fēng gōng

công lao to lớn

丰功伟绩
fēng gōng wěi jì

chiến công hiển hách

丰南
fēng nán

quận Phong Nam, thành phố Đường Sơn, Hà Bắc

丰南区
fēng nán qū

quận Phong Nam, thành phố Đường Sơn, Hà Bắc

丰原
fēng yuán

Fengyuan (thành phố thuộc huyện Đài Trung, Đài Loan)

丰原市
fēng yuán shì

Fengyuan (thành phố thuộc huyện Đài Trung, Đài Loan)

丰台
fēng tái

Phong Đài, quận nội thành phía tây nam Bắc Kinh

丰台区
fēng tái qū

quận Phong Đài, nội thành phía tây nam Bắc Kinh

丰城
fēng chéng

Fengcheng, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân, Giang Tây

丰城市
fēng chéng shì

Fengcheng, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân, Giang Tây

丰宁
fēng níng

huyện tự trị Mãn tộc Phong Ninh tại Thừa Đức, Hà Bắc

丰宁满族自治县
fēng níng mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn tộc Phong Ninh tại Thừa Đức, Hà Bắc

丰宁县
fēng níng xiàn

huyện tự trị Mãn tộc Phong Ninh tại Thừa Đức, Hà Bắc

丰年
fēng nián

năm mùa màng bội thu

丰度
fēng dù

độ phong phú

丰水
fēng shuǐ

nước dồi dào

丰沛
fēng pèi

dồi dào, phong phú

丰溪
fēng xī

Fengxi, tên địa danh phổ biến

丰溪里
fēng xī lǐ

P'unggye tại huyện Kilju, tỉnh Bắc Hamgyeong, bãi thử hạt nhân của Bắc Triều Tiên

丰满区
fēng mǎn qū

quận Fengman của thành phố Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm

丰润
fēng rùn

quận Phong Nhuận, thành phố Đường Sơn, Hà Bắc

丰润区
fēng rùn qū

quận Fengrun của thành phố Đường Sơn, Hà Bắc

丰泽
fēng zé

quận Phong Trạch của thành phố Tuyền Châu, Phúc Kiến

丰泽区
fēng zé qū

quận Phong Trạch của thành phố Tuyền Châu, Phúc Kiến

丰滨
fēng bīn

Fengbin (thị trấn thuộc huyện Hoa Liên, đông Đài Loan)

丰滨乡
fēng bīn xiāng

xã Fengbin (hoặc Fengpin) thuộc huyện Hoa Liên, đông Đài Loan

丰产
fēng chǎn

năng suất cao

丰田
fēng tián

Toyota (tên người)

丰登
fēng dēng

mùa màng bội thu

丰盈
fēng yíng

đầy đặn

丰碑
fēng bēi

tấm bia lớn có khắc chữ

丰县
fēng xiàn

huyện Phong, thuộc Từ Châu, Giang Tô

丰美
fēng měi

phong phú và thịnh vượng

丰胸
fēng xiōng

xem 隆胸

丰腴
fēng yú

đầy đặn

丰臣秀吉
fēng chén xiù jí

Toyotomi Hideyoshi (1536-1598), tướng quân Nhật Bản, người thống trị Nhật Bản 1590-1598

丰衣足食
fēng yī zú shí

có đủ ăn đủ mặc (thành ngữ); no cơm ấm áo

丰裕
fēng yù

phong phú; giàu có

丰足
fēng zú

phong phú, dồi dào

丰都
fēng dū

huyện Phong Đô ở ngoại ô Phù Lăng, thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên

丰都县
fēng dū xiàn

huyện Phong Đô, thuộc vùng ngoại ô Phù Lăng, thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

丰镇
fēng zhèn

thành phố Phong Trấn, thuộc Ulanqab, Nội Mông

丰镇市
fēng zhèn shì

thành phố Phong Trấn thuộc Ulanqab, Nội Mông

丰顺
fēng shùn

huyện Phong Thuận ở Mai Châu, Quảng Đông

丰顺县
fēng shùn xiàn

huyện Phong Thuận, thuộc Mai Châu, Quảng Đông

丰饶
fēng ráo

phong phú và màu mỡ

贞丰
zhēn fēng

huyện Trinh Phong, thuộc châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam, Quý Châu

贞丰县
zhēn fēng xiàn

huyện Trinh Phong ở châu tự trị Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam, Quý Châu

长丰
cháng fēng

huyện Trường Phong ở Hợp Phì, An Huy

长丰县
cháng fēng xiàn

huyện Trường Phong ở Hợp Phì, An Huy

陆丰
lù fēng

Lục Phong, thành phố cấp huyện thuộc Sán Vĩ, Quảng Đông

陆丰市
lù fēng shì

Lufeng, thành phố cấp huyện ở Sán Vĩ, Quảng Đông

鼎泰丰
dǐng tài fēng

Din Tai Fung, nhà hàng chuyên về sủi cảo, có cửa hàng ở nhiều quốc gia