为人
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. hành vi
- 2. tính cách
- 3. đạo đức
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 4他 为人 光明磊落,从不隐瞒任何事情。
他 为人 谦逊,从不炫耀自己的成就。
他 为人 奸诈,不可轻信。
他 为人 敦厚,大家都很信任他。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 为人
không ai biết
Có chịu khổ mới thành người trên người
thích làm thầy thiên hạ (thành ngữ)
hy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ, từ Luận Ngữ); từ bỏ lợi ích của mình vì người khác
dám đi đầu
kẻ không báo thù không phải là quân tử, kẻ không đòi lại oan khuất thì uổng làm người (thành ngữ)
Mao: The Unknown Story của Jung Chang và Jon Halliday
làm gương cho người khác (thành ngữ)
Phục vụ nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của Đảng Cộng sản Trung Quốc
Đức Chúa Trời trở thành người
ít người biết đến (thành ngữ); gần như không được biết đến