吃得苦中苦,方为人上人
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Có chịu khổ mới thành người trên người
- 2. Có cực khổ mới nên người
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 吃得苦中苦,方为人上人
giữa; trung tâm; chính giữa
trúng; bắn trúng; đánh trúng
người
ăn
được; có được; đạt được
trợ từ nối động từ với bổ ngữ mức độ
phải
vuông; hình vuông
làm; đảm nhiệm
vì
cách làm người; cách đối nhân xử thế
vì người khác
đắng
trên