享受
xiǎng shòu
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. thưởng thức
- 2. hưởng thụ
- 3. thư giãn
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3他喜欢在海边 享受 阳光。
周末,我们一家人团聚, 享受 天伦之乐。
他躺在草地上,怡然自得地 享受 着阳光。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.