HSK 3.0 1.600 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 5 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 5, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 5 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 哎 āi | āi | này!; ê!; ôi (ngạc nhiên; không hài lòng) |
| 2 | 哎呀 āi yā | āi yā | ôi chao; trời ơi |
| 3 | 唉 ài | ài | ôi; than ôi (thở dài) |
| 4 | 爱护 ài hù | ài hù | yêu quý và bảo vệ; giữ gìn; chăm sóc; nâng niu |
| 5 | 安 ān | ān | yên ổn; bình yên; an toàn; bình an; làm yên lòng; trấn an; lắp; lắp đặt; sắp xếp; bố trí (công việc); mang (ý định); có ý |
| 6 | 安全带 ān quán dài | ān quán dài | dây an toàn |
| 7 | 安慰 ān wèi | ān wèi | an ủi; vỗ về |
| 8 | 安装 ān zhuāng | ān zhuāng | lắp đặt; lắp ráp; cài đặt |
| 9 | 暗 àn | àn | tối; u tối; ngầm; bí mật; thầm; lén; ngấm ngầm |
| 10 | 熬夜 áo yè | áo yè | thức khuya; thức đêm |
| 11 | 把握 bǎ wò | bǎ wò | nắm chắc; nắm bắt; sự chắc chắn; niềm tin chắc; chắc chắn; nắm chắc phần thắng |
| 12 | 白 bái | bái | trắng; màu trắng; uổng công; vô ích; miễn phí; không mất tiền; trơn; trống; không thêm gì; rõ ràng; sáng tỏ; họ Bạch |
| 13 | 半夜 bàn yè | bàn yè | nửa đêm; giữa đêm |
| 14 | 傍晚 bàng wǎn | bàng wǎn | chạng vạng; chiều tối; lúc hoàng hôn |
| 15 | 包裹 bāo guǒ | bāo guǒ | bọc; gói; bưu kiện; gói hàng |
| 16 | 包含 bāo hán | bāo hán | bao gồm; chứa đựng; bao hàm |
| 17 | 包括 bāo kuò | bāo kuò | bao gồm; gồm có; kể cả |
| 18 | 包装 bāo zhuāng | bāo zhuāng | đóng gói; bao bì; đánh bóng hình ảnh |
| 19 | 薄 báo | báo | mỏng; nhạt; loãng; lạnh nhạt; bạc bẽo; ít ỏi; ít; cằn cỗi; bạc màu |
| 20 | 宝 bǎo | bǎo | báu vật; của quý; quý; quý báu; cưng; bảo bối (gọi thân mật) |
| 21 | 保 bǎo | bǎo | bảo vệ; giữ gìn; giữ; duy trì; bảo đảm; cam đoan; bảo lãnh |
| 22 | 保安 bǎo ān | bǎo ān | bảo vệ (người); bảo vệ an ninh; giữ gìn trật tự |
| 23 | 宝贝 bǎo bèi | bǎo bèi | bảo bối; của quý; cục cưng; bé yêu |
| 24 | 保持 bǎo chí | bǎo chí | giữ; duy trì |
| 25 | 保存 bǎo cún | bǎo cún | bảo quản; giữ gìn; bảo tồn; lưu (tệp) |
| 26 | 宝贵 bǎo guì | bǎo guì | quý báu; quý giá; quý trọng; coi trọng |
| 27 | 保留 bǎo liú | bǎo liú | giữ lại; bảo lưu; để dành; giữ nguyên; bảo tồn; dè dặt; có ý kiến khác |
| 28 | 保险 bǎo xiǎn | bǎo xiǎn | bảo hiểm; an toàn; chắc chắn |
| 29 | 保质期 bǎo zhì qī | bǎo zhì qī | hạn sử dụng; thời hạn bảo quản |
| 30 | 报到 bào dào | bào dào | trình diện; báo danh; đăng ký nhập học |
| 31 | 报道 bào dào | bào dào | đưa tin; tường thuật; bản tin; bài báo |
| 32 | 报告 bào gào | bào gào | báo cáo; bản báo cáo; bài nói |
| 33 | 报警 bào jǐng | bào jǐng | báo động; báo cảnh sát |
| 34 | 暴雨 bào yǔ | bào yǔ | mưa lớn; mưa to; mưa như trút |
| 35 | 抱怨 bào yuàn | bào yuàn | phàn nàn; than phiền; oán trách |
| 36 | 背 bèi | bèi | lưng; mặt sau; mặt trái; học thuộc lòng; đọc thuộc; quay lưng; giấu; giấu giếm; xui xẻo; đen đủi |
| 37 | 背后 bèi hòu | bèi hòu | phía sau; đằng sau; sau lưng |
| 38 | 背景 bèi jǐng | bèi jǐng | bối cảnh; nền; phông nền; lai lịch; xuất thân; chỗ dựa; hậu thuẫn |
| 39 | 被子 bèi zi | bèi zi | chăn; mền |
| 40 | 本 běn | běn | quyển; cuốn (lượng từ cho sách) |
| 41 | 本地 běn dì | běn dì | địa phương; bản địa; sở tại |
| 42 | 本领 běn lǐng | běn lǐng | bản lĩnh; tài năng; năng lực |
| 43 | 本人 běn rén | běn rén | tôi; bản thân tôi; chính người đó; đích thân; đương sự |
| 44 | 本质 běn zhì | běn zhì | bản chất; thực chất |
| 45 | 彼此 bǐ cǐ | bǐ cǐ | lẫn nhau; với nhau; hai bên; đôi bên |
| 46 | 比分 bǐ fēn | bǐ fēn | tỷ số |
| 47 | 比例 bǐ lì | bǐ lì | tỉ lệ; tỉ lệ xích |
| 48 | 比喻 bǐ yù | bǐ yù | ví; ví von; phép ẩn dụ; phép so sánh tu từ |
| 49 | 必 bì | bì | nhất định; ắt; tất; phải; cần phải |
| 50 | 毕竟 bì jìng | bì jìng | rốt cuộc; suy cho cùng; dù sao |
| 51 | 避免 bì miǎn | bì miǎn | tránh; tránh khỏi; ngăn ngừa |
| 52 | 闭幕式 bì mù shì | bì mù shì | lễ bế mạc |
| 53 | 必然 bì rán | bì rán | tất yếu; tất nhiên; chắc chắn; ắt hẳn; sự tất yếu |
| 54 | 必需 bì xū | bì xū | cần thiết; thiết yếu; cần; đòi hỏi |
| 55 | 必要 bì yào | bì yào | cần thiết; thiết yếu |
| 56 | 便 biàn | biàn | liền; thì; bèn; tiện lợi; thuận tiện; dù; cho dù; đi tiêu; bài tiết |
| 57 | 变动 biàn dòng | biàn dòng | thay đổi; biến động |
| 58 | 便利 biàn lì | biàn lì | tiện lợi; thuận tiện; tạo thuận lợi |
| 59 | 便利店 biàn lì diàn | biàn lì diàn | cửa hàng tiện lợi |
| 60 | 标题 biāo tí | biāo tí | tiêu đề; đầu đề; tít |
| 61 | 标志 biāo zhì | biāo zhì | dấu hiệu; biểu tượng; ký hiệu; logo; biển hiệu; đánh dấu; tượng trưng cho |
| 62 | 表达 biǎo dá | biǎo dá | diễn đạt; bày tỏ; thể hiện |
| 63 | 表面 biǎo miàn | biǎo miàn | bề mặt; mặt ngoài; bề ngoài; bên ngoài |
| 64 | 表明 biǎo míng | biǎo míng | cho thấy; chứng tỏ; bày tỏ; nêu rõ |
| 65 | 表情 biǎo qíng | biǎo qíng | nét mặt; vẻ mặt; biểu cảm; biểu tượng cảm xúc; emoji |
| 66 | 别 bié | bié | đừng; khác |
| 67 | 饼 bǐng | bǐng | bánh (loại tròn dẹt); bánh nướng; bánh quy |
| 68 | 病房 bìng fáng | bìng fáng | phòng bệnh; buồng bệnh |
| 69 | 病情 bìng qíng | bìng qíng | bệnh tình; tình trạng bệnh |
| 70 | 拨打 bō dǎ | bō dǎ | gọi (điện thoại); quay số |
| 71 | 玻璃 bō li | bō li | kính; thủy tinh |
| 72 | 博物馆 bó wù guǎn | bó wù guǎn | bảo tàng; viện bảo tàng |
| 73 | 不利 bù lì | bù lì | bất lợi; không thuận lợi; có hại |
| 74 | 不幸 bù xìng | bù xìng | bất hạnh; không may; rủi thay; tai họa |
| 75 | 不要紧 bù yào jǐn | bù yào jǐn | không sao; không hề gì; không quan trọng; không nghiêm trọng |
| 76 | 补充 bǔ chōng | bǔ chōng | bổ sung; bù thêm; phụ thêm |
| 77 | 不得了 bù dé liǎo | bù dé liǎo | nguy to; gay go; cực kỳ; vô cùng |
| 78 | 不符 bù fú | bù fú | không phù hợp; không khớp |
| 79 | 不良 bù liáng | bù liáng | xấu; không tốt; có hại |
| 80 | 不然 bù rán | bù rán | nếu không thì; không thì; không phải vậy; không phải thế; hay là |
| 81 | 步行 bù xíng | bù xíng | đi bộ |
| 82 | 不足 bù zú | bù zú | không đủ; thiếu; thiếu sót; khuyết điểm; chưa đến; dưới; không đáng |
| 83 | 才 cái | cái | mới; thì mới; vừa mới; chỉ; mới chỉ; tài năng; tài; nhân tài |
| 84 | 裁判 cái pàn | cái pàn | trọng tài; phán xét; xét xử |
| 85 | 采访 cǎi fǎng | cǎi fǎng | phỏng vấn; đưa tin; săn tin |
| 86 | 采取 cǎi qǔ | cǎi qǔ | áp dụng; thực hiện; chọn dùng; lựa chọn |
| 87 | 彩色 cǎi sè | cǎi sè | màu; có màu; nhiều màu; màu sắc |
| 88 | 采用 cǎi yòng | cǎi yòng | áp dụng; sử dụng |
| 89 | 参考 cān kǎo | cān kǎo | tham khảo; tài liệu tham khảo |
| 90 | 餐饮 cān yǐn | cān yǐn | ăn uống; ẩm thực; dịch vụ ăn uống |
| 91 | 参与 cān yù | cān yù | tham gia; tham dự |
| 92 | 藏 cáng | cáng | giấu; trốn; ẩn nấp; cất giữ; lưu trữ |
| 93 | 操作 cāo zuò | cāo zuò | thao tác; vận hành; tiến hành; thực hiện |
| 94 | 册 cè | cè | quyển; cuốn; sổ; tập sách |
| 95 | 测 cè | cè | đo; đo đạc; kiểm tra; thử; đoán; dự đoán |
| 96 | 测试 cè shì | cè shì | kiểm tra; thử nghiệm; bài kiểm tra; bài thi |
| 97 | 曾 céng | céng | đã từng; từng |
| 98 | 曾经 céng jīng | céng jīng | đã từng; từng |
| 99 | 插 chā | chā | cắm; cài; chèn; xen vào; chen vào |
| 100 | 差别 chā bié | chā bié | sự khác biệt; chênh lệch |
| 101 | 差距 chā jù | chā jù | khoảng cách; sự chênh lệch |
| 102 | 叉子 chā zi | chā zi | cái nĩa; cái dĩa |
| 103 | 拆 chāi | chāi | bóc; mở (thư, gói); tháo; tháo rời; phá dỡ; dỡ bỏ |
| 104 | 产 chǎn | chǎn | sinh; đẻ; sản xuất; sản sinh; sản phẩm; tài sản |
| 105 | 产量 chǎn liàng | chǎn liàng | sản lượng |
| 106 | 产品 chǎn pǐn | chǎn pǐn | sản phẩm |
| 107 | 产业 chǎn yè | chǎn yè | ngành công nghiệp; ngành sản xuất; tài sản; cơ nghiệp |
| 108 | 长处 cháng chù | cháng chù | điểm mạnh; sở trường; ưu điểm |
| 109 | 长度 cháng dù | cháng dù | chiều dài; độ dài |
| 110 | 长久 cháng jiǔ | cháng jiǔ | lâu dài |
| 111 | 长期 cháng qī | cháng qī | lâu dài; dài hạn |
| 112 | 常识 cháng shí | cháng shí | kiến thức phổ thông; thường thức; lẽ thường |
| 113 | 尝试 cháng shì | cháng shì | thử; thử nghiệm |
| 114 | 长途 cháng tú | cháng tú | đường dài; đường xa |
| 115 | 长远 cháng yuǎn | cháng yuǎn | lâu dài; dài hạn |
| 116 | 场所 chǎng suǒ | chǎng suǒ | nơi; địa điểm |
| 117 | 超 chāo | chāo | vượt; vượt qua; siêu; cực kỳ; vượt quá |
| 118 | 超出 chāo chū | chāo chū | vượt quá; vượt ra ngoài |
| 119 | 超级 chāo jí | chāo jí | siêu; siêu cấp |
| 120 | 超速 chāo sù | chāo sù | chạy quá tốc độ; vượt quá tốc độ |
| 121 | 朝 cháo | cháo | hướng về; về phía; triều đình; triều đại; triều; chầu; hành hương |
| 122 | 吵 chǎo | chǎo | ồn ào; ồn; làm ồn; cãi nhau; cãi cọ |
| 123 | 炒 chǎo | chǎo | xào; rang; đầu cơ; thổi phồng; lăng xê; sa thải; đuổi việc |
| 124 | 车祸 chē huò | chē huò | tai nạn xe cộ; tai nạn giao thông |
| 125 | 车库 chē kù | chē kù | nhà để xe; ga-ra |
| 126 | 车辆 chē liàng | chē liàng | xe cộ; phương tiện |
| 127 | 车厢 chē xiāng | chē xiāng | toa xe; khoang xe |
| 128 | 车主 chē zhǔ | chē zhǔ | chủ xe |
| 129 | 彻底 chè dǐ | chè dǐ | triệt để; hoàn toàn |
| 130 | 沉 chén | chén | chìm; lặn; hạ xuống; sa sầm; nặng; sâu; trầm |
| 131 | 沉默 chén mò | chén mò | im lặng; trầm lặng; ít nói |
| 132 | 称 chēng | chēng | gọi; gọi là; nói; tuyên bố; khen; ca ngợi; cân |
| 133 | 称 chēng | chēng | gọi; gọi là; nói; tuyên bố; khen; ca ngợi; cân |
| 134 | 称为 chēng wéi | chēng wéi | được gọi là; gọi là |
| 135 | 称赞 chēng zàn | chēng zàn | khen ngợi; tán thưởng |
| 136 | 成本 chéng běn | chéng běn | giá thành; chi phí |
| 137 | 承担 chéng dān | chéng dān | đảm nhận; gánh vác; chịu; gánh chịu |
| 138 | 程度 chéng dù | chéng dù | mức độ; trình độ |
| 139 | 成分 chéng fèn | chéng fèn | thành phần; nguyên liệu; xuất thân giai cấp |
| 140 | 成果 chéng guǒ | chéng guǒ | thành quả; thành tựu |
| 141 | 成就 chéng jiù | chéng jiù | thành tựu; thành quả; đạt được; làm nên |
| 142 | 成立 chéng lì | chéng lì | thành lập; có lý; đứng vững |
| 143 | 成年 chéng nián | chéng nián | trưởng thành; đến tuổi thành niên; người lớn; quanh năm; suốt năm |
| 144 | 城区 chéng qū | chéng qū | nội thành; khu đô thị |
| 145 | 成人 chéng rén | chéng rén | người lớn; người trưởng thành; trưởng thành; nên người |
| 146 | 承认 chéng rèn | chéng rèn | thừa nhận; nhận; công nhận |
| 147 | 承受 chéng shòu | chéng shòu | chịu đựng; chịu; thừa kế; thừa hưởng |
| 148 | 成熟 chéng shú | chéng shú | chín; chín muồi; trưởng thành; chín chắn; hoàn thiện; thành thục |
| 149 | 乘务员 chéng wù yuán | chéng wù yuán | nhân viên phục vụ (trên tàu, xe, máy bay); tiếp viên |
| 150 | 程序 chéng xù | chéng xù | trình tự; thủ tục; quy trình; chương trình (máy tính) |
| 151 | 成员 chéng yuán | chéng yuán | thành viên |
| 152 | 成长 chéng zhǎng | chéng zhǎng | lớn lên; trưởng thành; sự trưởng thành |
| 153 | 橙子 chéng zi | chéng zi | quả cam |
| 154 | 池 chí | chí | ao; bể; hồ (bơi) |
| 155 | 持续 chí xù | chí xù | kéo dài; liên tục; tiếp diễn; bền vững |
| 156 | 尺子 chǐ zi | chǐ zi | thước; thước kẻ |
| 157 | 翅膀 chì bǎng | chì bǎng | cánh; đôi cánh |
| 158 | 冲 chōng | chōng | xông tới; lao tới; va chạm; xung đột; pha (nước); xả; dội; tráng; rửa (phim ảnh) |
| 159 | 充电 chōng diàn | chōng diàn | sạc điện; sạc pin; nạp năng lượng; nghỉ ngơi; bổ sung kiến thức; trau dồi |
| 160 | 充分 chōng fèn | chōng fèn | đầy đủ; đủ; hết mức; tối đa |
| 161 | 充满 chōng mǎn | chōng mǎn | tràn đầy; tràn ngập; đầy |
| 162 | 充值 chōng zhí | chōng zhí | nạp tiền; nạp thẻ |
| 163 | 充足 chōng zú | chōng zú | đầy đủ; dồi dào |
| 164 | 重复 chóng fù | chóng fù | lặp lại; nhắc lại; trùng lặp |
| 165 | 虫子 chóng zi | chóng zi | sâu; con sâu; côn trùng; con bọ |
| 166 | 宠物 chǒng wù | chǒng wù | thú cưng; vật nuôi trong nhà |
| 167 | 抽 chōu | chōu | rút ra; lấy ra; bốc (thăm); dành (thời gian); hút (thuốc); bơm; quất; vụt; co rút; co lại |
| 168 | 丑 chǒu | chǒu | xấu xí; khó coi; nhục nhã; đáng hổ thẹn; vai hề; Sửu (địa chi thứ hai) |
| 169 | 臭 chòu | chòu | thối; hôi; tồi; dở; đáng ghét; đáng khinh; (mắng) thậm tệ |
| 170 | 初 chū | chū | đầu; ban đầu; lúc đầu; đầu tiên; lần đầu; sơ cấp; bậc đầu; mùng (ngày đầu tháng âm lịch) |
| 171 | 出版 chū bǎn | chū bǎn | xuất bản |
| 172 | 初级 chū jí | chū jí | sơ cấp; cấp thấp; ban đầu; bước đầu |
| 173 | 初期 chū qī | chū qī | giai đoạn đầu; thời kỳ ban đầu |
| 174 | 出色 chū sè | chū sè | xuất sắc; nổi bật |
| 175 | 出售 chū shòu | chū shòu | bán; rao bán |
| 176 | 出席 chū xí | chū xí | tham dự; có mặt |
| 177 | 出自 chū zì | chū zì | xuất phát từ; trích từ; bắt nguồn từ |
| 178 | 除夕 chú xī | chú xī | đêm giao thừa; đêm ba mươi Tết |
| 179 | 处 chǔ | chǔ | ở; sống; ở vào; nằm ở; chung sống; cư xử; xử lý; giải quyết; xử phạt; trừng phạt |
| 180 | 处理 chǔ lǐ | chǔ lǐ | xử lý; giải quyết; xử phạt; trừng trị; gia công; chế biến; bán hạ giá; thanh lý |
| 181 | 处于 chǔ yú | chǔ yú | ở vào; nằm trong |
| 182 | 处 chù | chù | chỗ; nơi (cũng dùng để đếm); điểm; mặt; phòng; ban |
| 183 | 传 chuán | chuán | truyền; chuyền; đưa; lan truyền; truyền bá; lây; lây lan; dẫn (điện, nhiệt); gọi; triệu tập |
| 184 | 传播 chuán bō | chuán bō | truyền bá; phổ biến; lan truyền; lây lan |
| 185 | 传递 chuán dì | chuán dì | chuyền; truyền (tay); chuyển giao |
| 186 | 传说 chuán shuō | chuán shuō | truyền thuyết; tương truyền; nghe đồn |
| 187 | 传统 chuán tǒng | chuán tǒng | truyền thống; thông thường; quy ước |
| 188 | 窗台 chuāng tái | chuāng tái | bậu cửa sổ; bệ cửa sổ |
| 189 | 床单 chuáng dān | chuáng dān | ga trải giường |
| 190 | 创新 chuàng xīn | chuàng xīn | đổi mới; sáng tạo; sự đổi mới; sự sáng tạo |
| 191 | 创业 chuàng yè | chuàng yè | khởi nghiệp; lập nghiệp |
| 192 | 创造 chuàng zào | chuàng zào | sáng tạo; tạo ra; lập (kỷ lục) |
| 193 | 创作 chuàng zuò | chuàng zuò | sáng tác; tác phẩm |
| 194 | 词汇 cí huì | cí huì | từ vựng; vốn từ |
| 195 | 辞职 cí zhí | cí zhí | từ chức; nghỉ việc |
| 196 | 此后 cǐ hòu | cǐ hòu | sau đó; từ đó về sau; về sau |
| 197 | 此前 cǐ qián | cǐ qián | trước đó; trước đây |
| 198 | 此时 cǐ shí | cǐ shí | lúc này; giờ đây; khi đó |
| 199 | 刺激 cì jī | cì jī | kích thích; kích động; làm tổn thương; gay cấn; hấp dẫn; tác nhân kích thích; cú sốc |
| 200 | 从不 cóng bù | cóng bù | không bao giờ; chẳng bao giờ |
Học HSK 5, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 5 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 5 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 5 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 哎、哎呀、唉. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.