Bỏ qua đến nội dung

shòu
HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhận
  2. 2. chịu
  3. 3. được

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
老百姓长期 压迫。
英国皇室很 关注。
她沒 傷。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10706716)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 受

享受
xiǎng shòu

thưởng thức

备受
bèi shòu

trải nghiệm đầy đủ

受不了
shòu bù liǎo

không chịu nổi

受伤
shòu shāng

bị thương

受到
shòu dào

nhận được

受害
shòu hài

bị hại

受害人
shòu hài rén

nạn nhân

受灾
shòu zāi

bị thiên tai

受理
shòu lǐ

xử lý

受益
shòu yì

lợi ích

受罪
shòu zuì

chịu khổ

受苦
shòu kǔ

chịu khổ

受贿
shòu huì

nhận hối lộ

受过
shòu guò

chịu trách nhiệm thay

受骗
shòu piàn

bị lừa

受惊
shòu jīng

sợ hãi

忍受
rěn shòu

chịu đựng

感受
gǎn shòu

cảm nhận

承受
chéng shòu

chịu đựng

接受
jiē shòu

nhận

深受
shēn shòu

nhận được một lượng không nhỏ

经受
jīng shòu

trải qua

遭受
zāo shòu

chịu

难受
nán shòu

khó chịu

不受欢迎
bù shòu huān yíng

không được hoan nghênh

不堪忍受
bù kān rěn shòu

không thể chịu đựng nổi

不好受
bù hǎo shòu

khó chịu

不耐受
bù nài shòu

không dung nạp

人工受孕
rén gōng shòu yùn

thụ tinh nhân tạo

代人受过
dài rén shòu guò

thay người chịu tội

健康受损
jiàn kāng shòu sǔn

tổn hại sức khỏe

传道受业
chuán dào shòu yè

truyền đạo thụ nghiệp

免受
miǎn shòu

tránh khỏi

免受伤害
miǎn shòu shāng hài

tránh bị tổn hại

受主
shòu zhǔ

chất nhận (bán dẫn)

受事
shòu shì

tân ngữ

受享
shòu xiǎng

hưởng thụ

受任
shòu rèn

bổ nhiệm

受保人
shòu bǎo rén

người được bảo hiểm

受俸
shòu fèng

nhận lương quan lại

受雇
shòu gù

được thuê

受刑
shòu xíng

bị đánh đập, bị tra tấn, bị hành quyết

受刑人
shòu xíng rén

người bị hành quyết

受制
shòu zhì

bị kiểm soát

受取
shòu qǔ

nhận

受命
shòu mìng

được bổ nhiệm vào chức vụ; được hưởng lợi từ lời khuyên

受命于天
shòu mìng yú tiān

được trời ban cho mệnh làm vua

受困
shòu kùn

bị mắc kẹt

受够
shòu gòu

chịu đủ

受夹板气
shòu jiā bǎn qì

bị kẹt giữa hai bên

受孕
shòu yùn

thụ thai

受害者
shòu hài zhě

nạn nhân

受审
shòu shěn

bị xét xử

受宠
shòu chǒng

được sủng ái

受宠若惊
shòu chǒng ruò jīng

cảm động vì được sủng ái

受封
shòu fēng

được phong đất và tước vị

受得了
shòu de liǎo

chịu đựng được

受性
shòu xìng

bẩm sinh

受惠
shòu huì

được hưởng lợi

受戒
shòu jiè

thọ giới

受持
shòu chí

thọ trì

受挫
shòu cuò

bị cản trở

受控
shòu kòng

bị kiểm soát

受损
shòu sǔn

bị hư hại

受支配
shòu zhī pèi

bị chi phối

受教
shòu jiào

được chỉ dạy

受暑
shòu shǔ

bị say nắng

受格
shòu gé

tân ngữ

受业
shòu yè

học tập, học từ thầy; (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất của học trò) tôi, học trò của ngài

受权
shòu quán

được ủy quyền

受欢迎
shòu huān yíng

được ưa chuộng

受气
shòu qì

bị ngược đãi

受气包
shòu qì bāo

bia đỡ đạn

受法律保护权
shòu fǎ lǜ bǎo hù quán

quyền được pháp luật bảo hộ

受洗
shòu xǐ

chịu phép rửa tội

受洗命名
shòu xǐ mìng míng

chịu phép rửa tội

受浸
shòu jìn

chịu phép báp têm

受潮
shòu cháo

bị ẩm

受灾地区
shòu zāi dì qū

vùng bị thiên tai

受热
shòu rè

bị nung nóng

受用
shòu yòng

hưởng dụng

受用
shòu yong

thoải mái

受病
shòu bìng

mắc bệnh

受瘪
shòu biě

bị bẽ mặt

受益人
shòu yì rén

người thụ hưởng

受益匪浅
shòu yì fěi qiǎn

thu được lợi ích lớn

受尽
shòu jìn

chịu đủ

受看
shòu kàn

đẹp mắt

受众
shòu zhòng

đối tượng khán giả

受知
shòu zhī

được công nhận

受禅
shòu shàn

nhận ngôi nhường

受礼
shòu lǐ

nhận lễ

受窘
shòu jiǒng

bối rối

受穷
shòu qióng

nghèo khổ

受精
shòu jīng

thụ tinh

受精卵
shòu jīng luǎn

hợp tử

受精囊
shòu jīng náng

túi chứa tinh

受约束
shòu yuē shù

bị ràng buộc

受纳
shòu nà

tiếp nhận

受累
shòu lěi

bị lôi vào

受累
shòu lèi

bị liên lụy

受聘
shòu pìn

được thuê

受聘于
shòu pìn yú

được tuyển dụng tại

受听
shòu tīng

đáng nghe

受胎
shòu tāi

thụ thai

受膏
shòu gāo

được xức dầu

受虐
shòu nüe4

chịu lạm dụng tình dục; khổ dâm

受虐狂
shòu nüe4 kuáng

khổ dâm

受训
shòu xùn

được huấn luyện

受托
shòu tuō

được ủy thác

受托人
shòu tuō rén

người được ủy thác

受托者
shòu tuō zhě

người được ủy thác

受访
shòu fǎng

được phỏng vấn

受访者
shòu fǎng zhě

người được phỏng vấn

受词
shòu cí

tân ngữ

受试者
shòu shì zhě

đối tượng tham gia

受赏
shòu shǎng

nhận giải thưởng

受辱
shòu rǔ

bị sỉ nhục

受追捧
shòu zhuī pěng

được săn đón

受阻
shòu zǔ

bị cản trở

受降
shòu xiáng

chấp nhận đầu hàng

受降仪式
shòu xiáng yí shì

lễ tiếp nhận đầu hàng

受限
shòu xiàn

bị hạn chế

受难
shòu nàn

chịu nạn

受难日
shòu nàn rì

Thứ Sáu Tuần Thánh

受难纪念
shòu nán jì niàn

tưởng niệm

受难者
shòu nàn zhě

nạn nhân

受电弓
shòu diàn gōng

bộ thu điện

受领
shòu lǐng

nhận

受领者
shòu lǐng zhě

người nhận

受体
shòu tǐ

thụ thể

受体拮抗剂
shòu tǐ jié kàng jì

thuốc đối kháng thụ thể

可接受性
kě jiē shòu xìng

khả năng chấp nhận

够受的
gòu shòu de

khá là thử thách

好受
hǎo shòu

cảm thấy dễ chịu hơn

容受
róng shòu

tha thứ

实受资本
shí shou zī běn

vốn đã góp đủ

小受
xiǎo shòu

(tiếng lóng) người bị (trong quan hệ đồng tính)

小洞不堵,大洞受苦
xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng shòu kǔ

Lỗ nhỏ không bịt, lỗ to phải chịu khổ (thành ngữ); Khâu kịp thời, chín mười chẳng lầm.

弱受
ruò shòu

thụ động

感受器
gǎn shòu qì

thụ thể cảm giác

感同身受
gǎn tóng shēn shòu

cảm thấy như chính mình trải qua

承受力
chéng shòu lì

khả năng chịu đựng

拒不接受
jù bù jiē shòu

khước từ chấp nhận

挨打受气
ái dǎ shòu qì

bị bắt nạt và đánh đập

挨打受骂
ái dǎ shòu mà

chịu đòn và bị chửi mắng (thành ngữ)

授受
shòu shòu

cho và nhận

接受审问
jiē shòu shěn wèn

bị thẩm vấn (về tội phạm)

接受者
jiē shòu zhě

người nhận

担惊受怕
dān jīng shòu pà

cảm thấy lo lắng, sợ hãi

收受
shōu shòu

nhận

施虐受虐
shī nüe4 shòu nüe4

bạo dâm khổ dâm

易受攻击
yì shòu gōng jī

dễ bị tấn công

未受影响
wèi shòu yǐng xiǎng

không bị ảnh hưởng

未受精
wèi shòu jīng

chưa thụ tinh

死要面子活受罪
sǐ yào miàn zi huó shòu zuì

chịu khổ vì sĩ diện

活受罪
huó shòu zuì

(thông tục) chịu khổ như sống dở chết dở

消受
xiāo shòu

chịu đựng

满招损,谦受益
mǎn zhāo sǔn , qiān shòu yì

Tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn mang lại lợi ích

无功不受禄
wú gōng bù shòu lù

Không có công lao thì không nhận bổng lộc.

无功受禄
wú gōng shòu lù

nhận bổng lộc mà không có công lao (thành ngữ)

无法忍受
wú fǎ rěn shòu

không thể chịu đựng được

无福消受
wú fú xiāo shòu

không may không thể hưởng được

物质享受
wù zhì xiǎng shòu

lợi ích vật chất

男女授受不亲
nán nǚ shòu shòu bù qīn

nam nữ không nên chạm tay khi trao nhận đồ vật (điển tích, từ Mạnh Tử)

禁受
jīn shòu

chịu đựng

耐受
nài shòu

chịu đựng

耐受力
nài shòu lì

khả năng chịu đựng

耐受性
nài shòu xìng

khả năng chịu đựng (với nhiệt, axit, v.v.)

耶稣受难节
yē sū shòu nàn jié

Lễ Thương Khó Chúa Giêsu

腹背受敌
fù bèi shòu dí

bị tấn công từ phía trước và phía sau (thành ngữ)

临危受命
lín wēi shòu mìng

nhận mệnh lệnh trong lúc nguy hiểm

自作自受
zì zuò zì shòu

tự làm tự chịu (thành ngữ)

花钱受气
huā qián shòu qì

(thành ngữ) có trải nghiệm tồi tệ khi làm khách hàng

花钱找罪受
huā qián zhǎo zuì shòu

tiêu tiền vào việc không như ý hoặc còn gây tai họa

蒙受
méng shòu

chịu

虚不受补
xū bù shòu bǔ

người có sức khỏe yếu không thể dùng thuốc bổ mạnh

试管受孕
shì guǎn shòu yùn

thụ tinh trong ống nghiệm

逆来顺受
nì lái shùn shòu

cam chịu nghịch cảnh (thành ngữ); cười gượng mà chịu đựng

难以忍受
nán yǐ rěn shòu

khó chịu đựng

领受
lǐng shòu

nhận

饱受
bǎo shòu

chịu đựng

体外受精
tǐ wài shòu jīng

thụ tinh trong ống nghiệm