HSK 2.0 1.300 từ
Từ vựng HSK 2.0 Level 5 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 2.0 Level 5, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 2.0 Level 5 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 哎 āi | āi | này!; ê!; ôi (ngạc nhiên; không hài lòng) |
| 2 | 熬夜 áo yè | áo yè | thức khuya; thức đêm |
| 3 | 唉 ài | ài | ôi; than ôi (thở dài) |
| 4 | 爱护 ài hù | ài hù | yêu quý, bảo vệ; chăm sóc, giữ gìn |
| 5 | 爱惜 ài xī | ài xī | quý trọng; trân trọng; nâng niu |
| 6 | 爱心 ài xīn | ài xīn | lòng yêu thương; tình thương; lòng nhân ái; lòng tốt; sự quan tâm; lòng từ thiện |
| 7 | 安慰 ān wèi | ān wèi | an ủi; vỗ về |
| 8 | 安装 ān zhuāng | ān zhuāng | lắp đặt; cài đặt |
| 9 | 暗 àn | àn | tối; tối tăm; mờ; sẫm; âm u; kín; ngầm; bí mật; thầm; lén; ngấm ngầm |
| 10 | 岸 àn | àn | bờ; bến bờ |
| 11 | 把握 bǎ wò | bǎ wò | nắm chắc; nắm giữ; nắm bắt; tận dụng; nắm vững; hiểu rõ; sự chắc chắn; sự tin chắc; kiểm soát; làm chủ |
| 12 | 摆 bǎi | bǎi | đặt; để; bày; sắp đặt; bố trí; bày biện; trưng bày; phô bày; trình bày; nêu ra; khoe khoang; phô trương; lắc; vung; ve vẩy; đung đưa; con lắc |
| 13 | 办理 bàn lǐ | bàn lǐ | giải quyết; xử lý; tiến hành; thực hiện; lo liệu |
| 14 | 傍晚 bàng wǎn | bàng wǎn | chạng vạng; chiều tối; lúc hoàng hôn |
| 15 | 包裹 bāo guǒ | bāo guǒ | bọc; gói; bao; bưu kiện; gói hàng; kiện hàng |
| 16 | 包含 bāo hán | bāo hán | bao gồm; chứa đựng; bao hàm |
| 17 | 包括 bāo kuò | bāo kuò | bao gồm; gồm có; kể cả; tính cả |
| 18 | 薄 báo | báo | mỏng; mảnh; mỏng manh; nhạt; loãng; không đậm; lạnh nhạt; bạc bẽo; không sâu đậm; cằn cỗi; bạc màu; không màu mỡ; eo hẹp; ít ỏi; yếu |
| 19 | 宝贝 bǎo bèi | bǎo bèi | treasured object |
| 20 | 保持 bǎo chí | bǎo chí | duy trì; giữ; giữ gìn |
| 21 | 保存 bǎo cún | bǎo cún | giữ gìn; bảo quản; bảo tồn; lưu giữ; lưu lại; lưu (máy tính) |
| 22 | 宝贵 bǎo guì | bǎo guì | quý báu; quý giá; đáng quý |
| 23 | 保留 bǎo liú | bǎo liú | giữ lại; bảo lưu; để dành; dành riêng; giữ nguyên; duy trì; gìn giữ; bảo tồn; giữ kín; không tiết lộ; sự bảo lưu; sự dè dặt |
| 24 | 保险 bǎo xiǎn | bǎo xiǎn | bảo hiểm; chắc chắn; an toàn; bảo đảm; cam đoan |
| 25 | 报道 bào dào | bào dào | đưa tin; tường thuật; bản tin; bài tường thuật |
| 26 | 报到 bào dào | bào dào | trình diện; báo danh; đăng ký |
| 27 | 报告 bào gào | bào gào | báo cáo; tường trình; trình báo; bản báo cáo |
| 28 | 报社 bào shè | bào shè | tòa soạn; tòa báo |
| 29 | 抱怨 bào yuàn | bào yuàn | phàn nàn; than phiền; oán trách |
| 30 | 悲观 bēi guān | bēi guān | bi quan |
| 31 | 背 bèi | bèi | lưng; phía sau; mặt sau; quay lưng; quay đi; học thuộc; đọc thuộc lòng; làm trái; bội ước; đen đủi; kém may |
| 32 | 背景 bèi jǐng | bèi jǐng | bối cảnh; nền; phông nền; lai lịch; xuất thân; gia cảnh; hậu thuẫn; chỗ dựa |
| 33 | 被子 bèi zi | bèi zi | chăn; mền |
| 34 | 本科 běn kē | běn kē | bậc đại học; hệ đại học |
| 35 | 本领 běn lǐng | běn lǐng | bản lĩnh; năng lực; kỹ năng; tài năng |
| 36 | 本质 běn zhì | běn zhì | bản chất; thực chất |
| 37 | 彼此 bǐ cǐ | bǐ cǐ | lẫn nhau; với nhau; hai bên; đôi bên |
| 38 | 比例 bǐ lì | bǐ lì | tỉ lệ; tỉ số; tỉ lệ xích; tỉ lệ thức |
| 39 | 毕竟 bì jìng | bì jìng | rốt cuộc; suy cho cùng; dù sao |
| 40 | 避免 bì miǎn | bì miǎn | tránh; phòng tránh; ngăn ngừa |
| 41 | 必然 bì rán | bì rán | tất yếu; chắc chắn; ắt hẳn; tất nhiên; ắt; hẳn; sự tất yếu; điều tất yếu |
| 42 | 必要 bì yào | bì yào | cần thiết; thiết yếu |
| 43 | 编辑 biān jí | biān jí | biên tập; soạn; biên tập viên |
| 44 | 鞭炮 biān pào | biān pào | pháo; pháo nổ |
| 45 | 便 biàn | biàn | liền; thì; bèn; tiện lợi; thuận tiện; dù; cho dù; đi tiêu; bài tiết |
| 46 | 辩论 biàn lùn | biàn lùn | tranh luận; biện luận |
| 47 | 标点 biāo diǎn | biāo diǎn | dấu câu; đánh dấu câu; chấm câu |
| 48 | 标志 biāo zhì | biāo zhì | dấu hiệu; biểu tượng; biểu trưng; dấu; ký hiệu; đánh dấu; biểu thị; tượng trưng cho |
| 49 | 表达 biǎo dá | biǎo dá | biểu đạt; diễn đạt; bày tỏ; thể hiện |
| 50 | 表面 biǎo miàn | biǎo miàn | bề mặt; mặt ngoài; bề ngoài; vẻ ngoài; hình thức bên ngoài |
| 51 | 表明 biǎo míng | biǎo míng | cho thấy; chứng tỏ; nêu rõ; bày tỏ; biểu lộ; tỏ rõ |
| 52 | 表情 biǎo qíng | biǎo qíng | nét mặt; vẻ mặt; biểu cảm; biểu tượng cảm xúc |
| 53 | 表现 biǎo xiàn | biǎo xiàn | thể hiện; biểu hiện; biểu lộ; tỏ ra; có biểu hiện; sự thể hiện; thành tích; phong độ |
| 54 | 冰激凌 bīng jī líng | bīng jī líng | kem |
| 55 | 病毒 bìng dú | bìng dú | vi-rút |
| 56 | 播放 bō fàng | bō fàng | phát; phát sóng; chiếu |
| 57 | 玻璃 bō li | bō li | kính; thủy tinh |
| 58 | 博物馆 bó wù guǎn | bó wù guǎn | bảo tàng; viện bảo tàng |
| 59 | 脖子 bó zi | bó zi | cổ |
| 60 | 不断 bù duàn | bù duàn | không ngừng; liên tục; không ngớt |
| 61 | 不见得 bù jiàn de | bù jiàn de | chưa chắc; không hẳn |
| 62 | 不耐烦 bù nài fán | bù nài fán | mất kiên nhẫn; sốt ruột |
| 63 | 不要紧 bù yào jǐn | bù yào jǐn | không sao; không quan trọng; không nghiêm trọng; đừng bận tâm |
| 64 | 补充 bǔ chōng | bǔ chōng | bổ sung; thêm vào; bù vào; phần bổ sung; sự bổ sung |
| 65 | 布 bù | bù | vải; vải vóc; trải; rải; giăng; bủa; bày; bố trí; sắp đặt; công bố; bố cáo; tuyên bố |
| 66 | 不安 bù ān | bù ān | bất an; lo lắng; không yên lòng; bồn chồn; sự bất an; nỗi lo lắng; bất ổn; không yên; áy náy; băn khoăn |
| 67 | 不得了 bù dé liǎo | bù dé liǎo | nguy to; gay go; cực kỳ; vô cùng |
| 68 | 部门 bù mén | bù mén | phòng ban; bộ phận; ban ngành; đơn vị |
| 69 | 不然 bù rán | bù rán | nếu không; nếu không thì; không thì; không phải vậy; không đúng thế; chẳng thế |
| 70 | 不如 bù rú | bù rú | không bằng; chẳng bằng; kém hơn; chi bằng; thà rằng |
| 71 | 步骤 bù zhòu | bù zhòu | bước (thực hiện); trình tự; quy trình |
| 72 | 不足 bù zú | bù zú | không đủ; thiếu; thiếu sót; khuyết điểm; chưa đến; dưới; không đáng |
| 73 | 财产 cái chǎn | cái chǎn | tài sản; của cải; gia tài |
| 74 | 踩 cǎi | cǎi | giẫm; dẫm; đạp (xe, bàn đạp) |
| 75 | 采访 cǎi fǎng | cǎi fǎng | phỏng vấn; thu thập tin tức; cuộc phỏng vấn |
| 76 | 彩虹 cǎi hóng | cǎi hóng | cầu vồng |
| 77 | 采取 cǎi qǔ | cǎi qǔ | áp dụng; thi hành; thực hiện; tiến hành; sử dụng; dùng; chọn dùng; chọn lấy; giữ; có |
| 78 | 参考 cān kǎo | cān kǎo | tham khảo; tra cứu; sự tham khảo |
| 79 | 参与 cān yù | cān yù | tham gia; can dự; dự vào; tham dự |
| 80 | 惭愧 cán kuì | cán kuì | xấu hổ; hổ thẹn; áy náy |
| 81 | 操场 cāo chǎng | cāo chǎng | sân tập; sân thể thao; bãi tập |
| 82 | 操心 cāo xīn | cāo xīn | lo lắng; bận tâm; lo nghĩ |
| 83 | 册 cè | cè | quyển; cuốn; sổ; tập sách |
| 84 | 测验 cè yàn | cè yàn | kiểm tra; trắc nghiệm; bài kiểm tra |
| 85 | 曾经 céng jīng | céng jīng | đã từng; từng; trước đây |
| 86 | 插 chā | chā | cắm; cài; chèn; xen vào; chen vào |
| 87 | 差别 chā bié | chā bié | sự khác biệt; chênh lệch |
| 88 | 差距 chā jù | chā jù | khoảng cách; sự chênh lệch |
| 89 | 叉子 chā zi | chā zi | cái nĩa; cái dĩa |
| 90 | 拆 chāi | chāi | bóc; mở (thư, gói); tháo; tháo rời; phá dỡ; dỡ bỏ |
| 91 | 产品 chǎn pǐn | chǎn pǐn | sản phẩm |
| 92 | 产生 chǎn shēng | chǎn shēng | sinh ra; sản sinh; tạo ra; nảy sinh; phát sinh; xuất hiện; gây ra; đem lại; dẫn đến; hình thành; ra đời |
| 93 | 常识 cháng shí | cháng shí | thường thức; kiến thức thông thường; lẽ thường |
| 94 | 长途 cháng tú | cháng tú | đường xa; đường dài; xe khách đường dài; cuộc gọi đường dài |
| 95 | 抄 chāo | chāo | sao chép; chép lại; sao lục; đi đường tắt; vòng ra sau; khám xét tịch thu; lục soát; khoanh tay; chắp tay; vớ; chộp; nhấc lên |
| 96 | 超级 chāo jí | chāo jí | siêu; cực kỳ; vô cùng; hết sức |
| 97 | 朝 cháo | cháo | hướng về; quay về phía; về phía; đối với; triều đình; triều; triều đại; vương triều; vào chầu; triều kiến; bái yết |
| 98 | 潮湿 cháo shī | cháo shī | ẩm ướt; ẩm thấp |
| 99 | 吵 chǎo | chǎo | ồn ào; ồn; làm ồn; quấy rầy; cãi nhau; cãi cọ; tranh cãi |
| 100 | 炒 chǎo | chǎo | xào; rang; đầu cơ; thổi phồng; lăng xê; sa thải; đuổi việc |
| 101 | 吵架 chǎo jià | chǎo jià | cãi nhau; cãi cọ; cãi vã; tranh cãi |
| 102 | 车库 chē kù | chē kù | nhà để xe; ga-ra |
| 103 | 车厢 chē xiāng | chē xiāng | toa xe; khoang xe |
| 104 | 彻底 chè dǐ | chè dǐ | triệt để; hoàn toàn; thấu đáo; đến cùng |
| 105 | 沉默 chén mò | chén mò | im lặng; không nói; trầm lặng; ít nói; sự im lặng |
| 106 | 趁 chèn | chèn | nhân lúc; thừa dịp; tranh thủ |
| 107 | 称 chēng | chēng | gọi; gọi là; xưng; nói; tuyên bố; cho rằng; khen; ca ngợi; tán dương; cân; đo trọng lượng |
| 108 | 称呼 chēng hu | chēng hu | gọi; xưng hô; cách xưng hô; danh xưng |
| 109 | 称赞 chēng zàn | chēng zàn | khen ngợi; tán thưởng |
| 110 | 承担 chéng dān | chéng dān | đảm nhận; gánh vác; đảm trách; chịu; gánh chịu |
| 111 | 程度 chéng dù | chéng dù | mức độ; trình độ; mức |
| 112 | 成分 chéng fèn | chéng fèn | thành phần; nguyên liệu; xuất thân giai cấp |
| 113 | 成果 chéng guǒ | chéng guǒ | thành quả; kết quả; thành tựu |
| 114 | 成就 chéng jiù | chéng jiù | thành tựu; thành quả; đạt được; làm nên; hoàn thành; thành toàn; tác thành |
| 115 | 诚恳 chéng kěn | chéng kěn | chân thành; thành khẩn |
| 116 | 成立 chéng lì | chéng lì | thành lập; lập nên; sáng lập; đứng vững; có lý; có cơ sở |
| 117 | 成人 chéng rén | chéng rén | người lớn; người trưởng thành; trưởng thành; trở thành người lớn |
| 118 | 承认 chéng rèn | chéng rèn | thừa nhận; nhận; công nhận; thú nhận; chấp nhận |
| 119 | 承受 chéng shòu | chéng shòu | chịu đựng; gánh chịu; chịu; chịu được; chịu nổi; kham nổi; đảm nhận; nhận; thừa kế; thừa hưởng |
| 120 | 成熟 chéng shú | chéng shú | chín; chín muồi; trưởng thành; chín chắn; thành thục; thuần thục |
| 121 | 程序 chéng xù | chéng xù | trình tự; thứ tự; thủ tục; quy trình; chương trình |
| 122 | 成语 chéng yǔ | chéng yǔ | thành ngữ |
| 123 | 成长 chéng zhǎng | chéng zhǎng | lớn lên; trưởng thành; phát triển; sự trưởng thành; sự phát triển |
| 124 | 吃亏 chī kuī | chī kuī | chịu thiệt; bị thiệt; bất lợi; thiệt thòi |
| 125 | 池塘 chí táng | chí táng | ao; hồ nhỏ |
| 126 | 持续 chí xù | chí xù | tiếp tục; kéo dài; liên tục; tiếp diễn |
| 127 | 迟早 chí zǎo | chí zǎo | sớm muộn; sớm hay muộn |
| 128 | 尺子 chǐ zi | chǐ zi | thước; thước đo |
| 129 | 翅膀 chì bǎng | chì bǎng | cánh; đôi cánh |
| 130 | 冲 chōng | chōng | xông; lao; tông; va; đâm; rửa; tráng; xả; dội; pha; chế; tráng phim; rửa ảnh |
| 131 | 充电器 chōng diàn qì | chōng diàn qì | bộ sạc; củ sạc; thiết bị sạc |
| 132 | 充分 chōng fèn | chōng fèn | đầy đủ; đủ; dồi dào; hoàn toàn; hết mức |
| 133 | 充满 chōng mǎn | chōng mǎn | đầy; tràn đầy; tràn ngập; đầy ắp; chan chứa |
| 134 | 重复 chóng fù | chóng fù | lặp lại; nhắc lại; làm lại; trùng lặp; trùng; sự lặp lại; sự trùng lặp |
| 135 | 宠物 chǒng wù | chǒng wù | thú cưng; vật nuôi trong nhà |
| 136 | 抽屉 chōu ti | chōu ti | ngăn kéo |
| 137 | 抽象 chōu xiàng | chōu xiàng | trừu tượng; sự trừu tượng |
| 138 | 丑 chǒu | chǒu | xấu xí; khó coi; nhục nhã; đáng hổ thẹn; vai hề; Sửu (địa chi thứ hai) |
| 139 | 臭 chòu | chòu | thối; hôi; tồi; dở; đáng ghét; đáng khinh; (mắng) thậm tệ |
| 140 | 出版 chū bǎn | chū bǎn | xuất bản |
| 141 | 初级 chū jí | chū jí | sơ cấp; sơ đẳng; cấp thấp; bước đầu |
| 142 | 出口 chū kǒu | chū kǒu | lối ra; cửa ra; lối thoát; xuất khẩu; nói ra; thốt ra; rời cảng; ra khỏi cảng |
| 143 | 出色 chū sè | chū sè | xuất sắc; ưu tú; nổi bật; trội hơn |
| 144 | 出示 chū shì | chū shì | xuất trình; trình ra |
| 145 | 出席 chū xí | chū xí | tham dự; có mặt; dự |
| 146 | 除非 chú fēi | chú fēi | trừ phi; trừ khi; chỉ khi |
| 147 | 除夕 chú xī | chú xī | đêm giao thừa; đêm ba mươi Tết |
| 148 | 处理 chǔ lǐ | chǔ lǐ | xử lý; giải quyết; chế biến; gia công; xử phạt; trừng trị; tiêu hủy; thải bỏ; thanh lý; bán hạ giá |
| 149 | 传播 chuán bō | chuán bō | truyền bá; phổ biến; sự truyền bá; lan truyền; sự lan truyền; truyền; sự truyền |
| 150 | 传染 chuán rǎn | chuán rǎn | lây; lây nhiễm; truyền nhiễm |
| 151 | 传说 chuán shuō | chuán shuō | truyền thuyết; tương truyền; nghe nói; đồn rằng |
| 152 | 传统 chuán tǒng | chuán tǒng | truyền thống; cổ truyền |
| 153 | 窗帘 chuāng lián | chuāng lián | rèm cửa; màn cửa |
| 154 | 闯 chuǎng | chuǎng | xông vào; lao; xộc vào; vượt (đèn đỏ, cửa ải); lăn lộn; bôn ba (lập nghiệp) |
| 155 | 创造 chuàng zào | chuàng zào | sáng tạo; tạo ra; tạo nên; sự sáng tạo |
| 156 | 吹 chuī | chuī | thổi; thổi kèn; thổi sáo; khoác lác; khoe khoang; nói khoác; đổ vỡ; tan vỡ; thất bại; chia tay; cắt đứt |
| 157 | 词汇 cí huì | cí huì | từ vựng; vốn từ; từ ngữ |
| 158 | 辞职 cí zhí | cí zhí | từ chức; nghỉ việc |
| 159 | 此外 cǐ wài | cǐ wài | ngoài ra; hơn nữa; thêm vào đó; vả lại |
| 160 | 刺激 cì jī | cì jī | kích thích; làm phấn khích; khiêu khích; chọc tức; kích động; hấp dẫn; gay cấn; ly kỳ; kích ứng; làm rát; sự kích thích; tác nhân kích thích; cảm giác mạnh; sự phấn khích |
| 161 | 次要 cì yào | cì yào | thứ yếu; phụ |
| 162 | 匆忙 cōng máng | cōng máng | vội vàng; vội vã; hấp tấp |
| 163 | 从此 cóng cǐ | cóng cǐ | từ đó trở đi; từ nay về sau; kể từ đó |
| 164 | 从而 cóng ér | cóng ér | từ đó; nhờ đó; do đó |
| 165 | 从前 cóng qián | cóng qián | trước đây; trước kia; ngày trước; xưa kia |
| 166 | 从事 cóng shì | cóng shì | làm; tham gia; theo đuổi; hành nghề |
| 167 | 粗糙 cū cāo | cū cāo | thô; xù xì; thô ráp; cẩu thả; sơ sài |
| 168 | 醋 cù | cù | giấm; ghen tuông |
| 169 | 促进 cù jìn | cù jìn | thúc đẩy; xúc tiến; đẩy mạnh |
| 170 | 促使 cù shǐ | cù shǐ | thúc đẩy; thôi thúc; khiến cho; làm cho |
| 171 | 催 cuī | cuī | giục; thúc giục; hối thúc; đẩy nhanh; làm cho mau |
| 172 | 存在 cún zài | cún zài | tồn tại; hiện hữu; sự tồn tại |
| 173 | 措施 cuò shī | cuò shī | biện pháp; cách giải quyết; phương sách |
| 174 | 答应 dā ying | dā ying | đồng ý; ưng thuận; nhận lời; hứa; trả lời; đáp lại |
| 175 | 达到 dá dào | dá dào | đạt được; đạt tới; đạt đến |
| 176 | 打工 dǎ gōng | dǎ gōng | làm thuê; làm công; làm mướn; làm bán thời gian; làm tạm thời |
| 177 | 打交道 dǎ jiāo dào | dǎ jiāo dào | giao thiệp; tiếp xúc; làm việc với |
| 178 | 打喷嚏 dǎ pēn tì | dǎ pēn tì | hắt hơi; hắt xì |
| 179 | 打听 dǎ ting | dǎ ting | hỏi thăm; dò hỏi; hỏi han; tìm hiểu; thăm dò |
| 180 | 大方 dà fang | dà fang | hào phóng; rộng rãi; tự nhiên; phóng khoáng; không gò bó; thanh nhã; trang nhã; lịch sự |
| 181 | 大厦 dà shà | dà shà | tòa nhà lớn; cao ốc |
| 182 | 大象 dà xiàng | dà xiàng | voi; con voi |
| 183 | 大型 dà xíng | dà xíng | cỡ lớn; quy mô lớn; tầm cỡ lớn |
| 184 | 呆 dāi | dāi | ngốc; đần; ngây ra; đờ đẫn; ở lại; lưu lại |
| 185 | 代表 dài biǎo | dài biǎo | đại biểu; người đại diện; đại diện; thay mặt; tượng trưng cho; tiêu biểu cho |
| 186 | 贷款 dài kuǎn | dài kuǎn | khoản vay; cho vay; vay vốn |
| 187 | 代替 dài tì | dài tì | thay thế; thay cho; thế chỗ |
| 188 | 待遇 dài yù | dài yù | sự đối xử; sự đối đãi; đãi ngộ; lương bổng; phúc lợi |
| 189 | 单纯 dān chún | dān chún | đơn giản; giản đơn; giản dị; đơn thuần; thuần túy; chỉ; ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng |
| 190 | 单调 dān diào | dān diào | đơn điệu; tẻ nhạt; nhàm chán; không đa dạng |
| 191 | 单独 dān dú | dān dú | một mình; tự mình; riêng lẻ; đơn lẻ; riêng rẽ; riêng biệt; tách riêng; đơn độc |
| 192 | 担任 dān rèn | dān rèn | đảm nhiệm; đảm nhận; giữ chức |
| 193 | 单位 dān wèi | dān wèi | đơn vị đo lường; cơ quan; đơn vị công tác; đơn vị quân đội; đơn vị cấu thành |
| 194 | 耽误 dān wu | dān wu | làm lỡ; làm chậm trễ; làm mất thời gian; lỡ việc |
| 195 | 单元 dān yuán | dān yuán | đơn vị; đơn vị bài học; đơn nguyên; bộ phận |
| 196 | 胆小鬼 dǎn xiǎo guǐ | dǎn xiǎo guǐ | kẻ nhát gan; đồ hèn |
| 197 | 淡 dàn | dàn | nhạt (vị, màu); loãng; mỏng; thờ ơ; hờ hững; ế ẩm; vắng khách |
| 198 | 当地 dāng dì | dāng dì | địa phương; tại chỗ |
| 199 | 当心 dāng xīn | dāng xīn | cẩn thận; coi chừng; chú ý |
| 200 | 挡 dǎng | dǎng | chặn; cản; ngăn; che; chắn; số (hộp số xe) |
Học HSK 5, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 5 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 2.0 cấp 5 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 2.0 cấp 5 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 哎、熬夜、唉. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.