Bỏ qua đến nội dung

人心

rén xīn

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lòng dân
  2. 2. ý dân

Từ chứa 人心

扣人心弦
kòu rén xīn xián

kích thích

深入人心
shēn rù rén xīn

để lại ấn tượng sâu sắc

不得人心
bù dé rén xīn

không được lòng dân

人心不古
rén xīn bù gǔ

lòng người không còn như xưa

人心不足蛇吞象
rén xīn bù zú shé tūn xiàng

lòng người không đủ, rắn nuốt voi (thành ngữ)

人心惶惶
rén xīn huáng huáng

mọi người đều lo lắng

人心所向
rén xīn suǒ xiàng

lòng dân hướng về

人心果
rén xīn guǒ

hồng xiêm

人心涣散
rén xīn huàn sàn

lòng người ly tán

人心隔肚皮
rén xīn gé dù pí

lòng người khó đoán

人心难测
rén xīn nán cè

lòng người khó lường

动人心魄
dòng rén xīn pò

động lòng người

大快人心
dà kuài rén xīn

được lòng mọi người

惹人心烦
rě rén xīn fán

làm phiền người khác

收拢人心
shōu lǒng rén xīn

thu phục lòng người

沁人心脾
qìn rén xīn pí

thấm sâu vào lòng (thành ngữ)

狗咬吕洞宾,不识好人心
gǒu yǎo lǚ dòng bīn , bù shí hǎo rén xīn

chó cắn Lữ Động Tân, không biết lòng tốt của người khác (thành ngữ)

蛊惑人心
gǔ huò rén xīn

khuấy động tình cảm công chúng bằng những lời lẽ sai trái (thành ngữ)

路遥知马力,日久见人心
lù yáo zhī mǎ lì , rì jiǔ jiàn rén xīn

đường dài mới biết sức ngựa, ở lâu mới biết lòng người

邀买人心
yāo mǎi rén xīn

mua chuộc lòng người