人心
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. lòng dân
- 2. ý dân
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 人心
hấp dẫn; lôi cuốn
đi sâu vào lòng người; được mọi người đón nhận
không được lòng dân
lòng người không còn như xưa
lòng người không đủ, rắn nuốt voi (thành ngữ)
mọi người đều lo lắng
lòng dân hướng về
hồng xiêm
lòng người ly tán
lòng người khó đoán
lòng người khó lường
động lòng người
được lòng mọi người
làm phiền người khác
thu phục lòng người
thấm sâu vào lòng (thành ngữ)
chó cắn Lữ Động Tân, không biết lòng tốt của người khác (thành ngữ)
khuấy động tình cảm công chúng bằng những lời lẽ sai trái (thành ngữ)
đường dài mới biết sức ngựa, ở lâu mới biết lòng người
mua chuộc lòng người