Định nghĩa
- 1. tiên
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 仙
công chúa tiên
hạc đỏ
thần tiên
đớp ruồi xanh Trung Hoa
thuốc tiên
tiên nhân
cây xương rồng
quả xương rồng
Bacillus cereus
xương rồng tròn
bẫy tình
đuôi cụt tiên
tiên khứ
Sendai, thành phố ở đông bắc Nhật Bản
Tiên Hậu tọa
tiên cảnh
tiên nữ
Tiên Nữ Tọa
Tiên Nữ tọa đại tinh vân
thiên hà Tiên Nữ
Tiên Nữ Tinh Tọa
thiên hà Tiên Nữ
pháo hoa cầm tay
tiên cô
tiên tư ngọc sắc
tiên nữ
hoa anh thảo
tiên cung
huyện Tiên Cư
huyện Tiên Cư
núi tiên
tiên sơn cùng các
đảo tiên
thuốc tiên
tiên đào
thành phố Tiên Đào
nhạc tiên
khí tiên
Tiên Vương Tọa
tiên giới
tiên đồng
cổ phiếu giá trị thấp
sương sáo
thuốc tiên
bánh gạo
qua đời
huyện Tiên Du
huyện Tiên Du
tiên hương
đớp ruồi xanh lùn
tu luyện thành tiên
bát tiên
xem 草海
xem 八仙過海,各顯神通|八仙过海,各显神通
tám vị tiên vượt biển, mỗi người một phép lạ (thành ngữ)
tàu thăm dò không gian Cassini
thủy tiên
cú vọ đêm
đại tiên
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lớn (Niltava grandis)
tiên nữ (đặc biệt là nữ)
Tôn Dật Tiên (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và đồng sáng lập Quốc dân Đảng
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi nhỏ (Niltava macgrigoriae)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh đồi (Cyornis banyumas)
phần trăm (từ mượn)
muốn chết đi cho rồi (thành ngữ)
(Đạo giáo) thành tiên
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi bụng hung (Niltava sundara)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi Fujian (Niltava davidi)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh bụng nâu (Niltava vivida)
chòm sao Vũ Tiên
thủy tiên
thủy tiên
sống như tiên
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh Hải Nam (Cyornis hainanus)
đớp ruồi cằm nhạt (Cyornis poliogenys)
quận Youxian của thành phố Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên
quận Youxian của thành phố Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên
hồ ly, ma quỷ và thần tiên
Vương Tiên Chi, thủ lĩnh nông dân trong khởi nghĩa Hoàng Sào 875-884 cuối thời Đường
quận Tô Tiên, thành phố Sâm Châu, tỉnh Hồ Nam
quận Tô Tiên, thuộc thành phố Sâm Châu, tỉnh Hồ Nam
Jiaxian hoặc Chiahsien, hương trấn ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan
xã Giáp Tiên (Jiaxian) thuộc huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan
thành tiên
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đuôi trắng (Cyornis concretus)
hình thức bói toán tương tự như bàn Ouija, trong đó người tham gia dùng ngón tay trỏ đẩy một chiếc đĩa nhỏ trên tờ giấy có ghi nhiều chữ Hán
đàn tế lễ
cây nghệ tây mùa thu (Colchicum autumnale)
colchicine (dược phẩm)
một linh hồn được mời đến như vậy
đớp ruồi xanh nhạt (Cyornis unicolor)
thoát thai thành tiên
Perseus (chòm sao)
nhánh xoắn Perseus (của thiên hà chúng ta)
Bồng Lai, đảo tiên
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi họng xanh (Cyornis rubeculoides)
thi tiên, biệt hiệu của Lý Bạch
thiên tài (nghĩa đen: tiên bị đày xuống trần gian), biệt danh cho những người xuất chúng như nhà thơ Đường Lý Bạch
hút một điếu thuốc sau bữa ăn, còn hơn cả thần tiên (tục ngữ)
cưỡi hạc thành tiên
Cao Tiên Chi (khoảng 702-756), tướng nhà Đường gốc Cao Câu Ly, hoạt động ở Trung Á
móng tay (cây hoa móng tay)
quận Hoàng Đại Tiên ở Cửu Long, Hồng Kông