Bỏ qua đến nội dung

xiān

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tiên

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Từ chứa 仙

仙女
xiān nǚ

công chúa tiên

仙鹤
xiān hè

hạc đỏ

神仙
shén xiān

thần tiên

中华仙鹟
zhōng huá xiān wēng

đớp ruồi xanh Trung Hoa

仙丹
xiān dān

thuốc tiên

仙人
xiān rén

tiên nhân

仙人掌
xiān rén zhǎng

cây xương rồng

仙人掌果
xiān rén zhǎng guǒ

quả xương rồng

仙人掌杆菌
xiān rén zhǎng gǎn jūn

Bacillus cereus

仙人球
xiān rén qiú

xương rồng tròn

仙人跳
xiān rén tiào

bẫy tình

仙八色鸫
xiān bā sè dōng

đuôi cụt tiên

仙去
xiān qù

tiên khứ

仙台
xiān tái

Sendai, thành phố ở đông bắc Nhật Bản

仙后座
xiān hòu zuò

Tiên Hậu tọa

仙境
xiān jìng

tiên cảnh

仙女
xiān nǚ

tiên nữ

仙女座
xiān nǚ zuò

Tiên Nữ Tọa

仙女座大星云
xiān nǚ zuò dà xīng yún

Tiên Nữ tọa đại tinh vân

仙女座星系
xiān nǚ zuò xīng xì

thiên hà Tiên Nữ

仙女星座
xiān nǚ xīng zuò

Tiên Nữ Tinh Tọa

仙女星系
xiān nǚ xīng xì

thiên hà Tiên Nữ

仙女棒
xiān nǚ bàng

pháo hoa cầm tay

仙姑
xiān gū

tiên cô

仙姿玉色
xiān zī yù sè

tiên tư ngọc sắc

仙子
xiān zǐ

tiên nữ

仙客来
xiān kè lái

hoa anh thảo

仙宫
xiān gōng

tiên cung

仙居
xiān jū

huyện Tiên Cư

仙居县
xiān jū xiàn

huyện Tiên Cư

仙山
xiān shān

núi tiên

仙山琼阁
xiān shān qióng gé

tiên sơn cùng các

仙岛
xiān dǎo

đảo tiên

仙方
xiān fāng

thuốc tiên

仙桃
xiān táo

tiên đào

仙桃市
xiān táo shì

thành phố Tiên Đào

仙乐
xiān yuè

nhạc tiên

仙气
xiān qì

khí tiên

仙王座
xiān wáng zuò

Tiên Vương Tọa

仙界
xiān jiè

tiên giới

仙童
xiān tóng

tiên đồng

仙股
xiān gǔ

cổ phiếu giá trị thấp

仙草
xiān cǎo

sương sáo

仙药
xiān yào

thuốc tiên

仙贝
xiān bèi

bánh gạo

仙逝
xiān shì

qua đời

仙游
xiān yóu

huyện Tiên Du

仙游县
xiān yóu xiàn

huyện Tiên Du

仙乡
xiān xiāng

tiên hương

侏蓝仙鹟
zhū lán xiān wēng

đớp ruồi xanh lùn

修炼成仙
xiū liàn chéng xiān

tu luyện thành tiên

八仙
bā xiān

bát tiên

八仙湖
bā xiān hú

xem 草海

八仙过海,各显其能
bā xiān guò hǎi , gè xiǎn qí néng

xem 八仙過海,各顯神通|八仙过海,各显神通

八仙过海,各显神通
bā xiān guò hǎi , gè xiǎn shén tōng

tám vị tiên vượt biển, mỗi người một phép lạ (thành ngữ)

卡仙尼
kǎ xiān ní

tàu thăm dò không gian Cassini

喇叭水仙
lā bā shuǐ xiān

thủy tiên

夜神仙
yè shén xiān

cú vọ đêm

大仙
dà xiān

đại tiên

大仙鹟
dà xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lớn (Niltava grandis)

天仙
tiān xiān

tiên nữ (đặc biệt là nữ)

孙逸仙
sūn yì xiān

Tôn Dật Tiên (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và đồng sáng lập Quốc dân Đảng

小仙鹟
xiǎo xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi nhỏ (Niltava macgrigoriae)

山蓝仙鹟
shān lán xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh đồi (Cyornis banyumas)

巴仙
bā xiān

phần trăm (từ mượn)

欲仙欲死
yù xiān yù sǐ

muốn chết đi cho rồi (thành ngữ)

成仙
chéng xiān

(Đạo giáo) thành tiên

棕腹仙鹟
zōng fù xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi bụng hung (Niltava sundara)

棕腹大仙鹟
zōng fù dà xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi Fujian (Niltava davidi)

棕腹蓝仙鹟
zōng fù lán xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh bụng nâu (Niltava vivida)

武仙座
wǔ xiān zuò

chòm sao Vũ Tiên

水仙
shuǐ xiān

thủy tiên

水仙花
shuǐ xiān huā

thủy tiên

活神仙
huó shén xiān

sống như tiên

海南蓝仙鹟
hǎi nán lán xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh Hải Nam (Cyornis hainanus)

淡颏仙鹟
dàn kē xiān wēng

đớp ruồi cằm nhạt (Cyornis poliogenys)

游仙
yóu xiān

quận Youxian của thành phố Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên

游仙区
yóu xiān qū

quận Youxian của thành phố Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên

狐鬼神仙
hú guǐ shén xiān

hồ ly, ma quỷ và thần tiên

王仙芝
wáng xiān zhī

Vương Tiên Chi, thủ lĩnh nông dân trong khởi nghĩa Hoàng Sào 875-884 cuối thời Đường

苏仙
sū xiān

quận Tô Tiên, thành phố Sâm Châu, tỉnh Hồ Nam

苏仙区
sū xiān qū

quận Tô Tiên, thuộc thành phố Sâm Châu, tỉnh Hồ Nam

甲仙
jiǎ xiān

Jiaxian hoặc Chiahsien, hương trấn ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

甲仙乡
jiǎ xiān xiāng

xã Giáp Tiên (Jiaxian) thuộc huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

登仙
dēng xiān

thành tiên

白尾蓝仙鹟
bái wěi lán xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đuôi trắng (Cyornis concretus)

碟仙
dié xiān

hình thức bói toán tương tự như bàn Ouija, trong đó người tham gia dùng ngón tay trỏ đẩy một chiếc đĩa nhỏ trên tờ giấy có ghi nhiều chữ Hán

祈仙台
qí xiān tái

đàn tế lễ

秋水仙
qiū shuǐ xiān

cây nghệ tây mùa thu (Colchicum autumnale)

秋水仙素
qiū shuǐ xiān sù

colchicine (dược phẩm)

笔仙
bǐ xiān

một linh hồn được mời đến như vậy

纯蓝仙鹟
chún lán xiān wēng

đớp ruồi xanh nhạt (Cyornis unicolor)

脱胎成仙
tuō tāi chéng xiān

thoát thai thành tiên

英仙座
yīng xiān zuò

Perseus (chòm sao)

英仙臂
yīng xiān bì

nhánh xoắn Perseus (của thiên hà chúng ta)

蓬莱仙境
péng lái xiān jìng

Bồng Lai, đảo tiên

蓝喉仙鹟
lán hóu xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi họng xanh (Cyornis rubeculoides)

诗仙
shī xiān

thi tiên, biệt hiệu của Lý Bạch

谪仙
zhé xiān

thiên tài (nghĩa đen: tiên bị đày xuống trần gian), biệt danh cho những người xuất chúng như nhà thơ Đường Lý Bạch

饭后一支烟,赛过活神仙
fàn hòu yī zhī yān , sài guò huó shén xiān

hút một điếu thuốc sau bữa ăn, còn hơn cả thần tiên (tục ngữ)

驾鹤成仙
jià hè chéng xiān

cưỡi hạc thành tiên

高仙芝
gāo xiān zhī

Cao Tiên Chi (khoảng 702-756), tướng nhà Đường gốc Cao Câu Ly, hoạt động ở Trung Á

凤仙花
fèng xiān huā

móng tay (cây hoa móng tay)

黄大仙
huáng dà xiān

quận Hoàng Đại Tiên ở Cửu Long, Hồng Kông