Bỏ qua đến nội dung

jiǎn

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tiết kiệm
  2. 2. tằn tiện
  3. 3. nghèo túng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 俭

勤俭
qín jiǎn

siêng năng và tiết kiệm

勤工俭学
qín gōng jiǎn xué

học nghề kết hợp lao động

节俭
jié jiǎn

tiết kiệm

不俭则匮
bù jiǎn zé kuì

không tiết kiệm thì sẽ nghèo khó

俭以防匮
jiǎn yǐ fáng kuì

tiết kiệm để phòng ngừa nghèo túng

俭以养廉
jiǎn yǐ yǎng lián

tiết kiệm để nuôi dưỡng sự liêm khiết (thành ngữ)

俭则不缺
jiǎn zé bù quē

tiết kiệm thì không thiếu thốn

俭学
jiǎn xué

tiết kiệm để đi học

俭朴
jiǎn pǔ

giản dị, tiết kiệm

俭用
jiǎn yòng

tiết kiệm

俭省
jiǎn shěng

tiết kiệm

俭约
jiǎn yuē

tiết kiệm

俭素
jiǎn sù

tiết kiệm và giản dị

俭腹
jiǎn fù

bụng đói

俭薄
jiǎn bó

thiếu thốn

克俭
kè jiǎn

tiết kiệm

克勤克俭
kè qín kè jiǎn

cần kiệm

勤俭务实
qín jiǎn wù shí

cần kiệm thực dụng

勤俭建国
qín jiǎn jiàn guó

kiệm cần xây dựng đất nước

勤俭朴实
qín jiǎn pǔ shí

cần kiệm, chất phác, thật thà

勤俭朴素
qín jiǎn pǔ sù

cần kiệm, chất phác, giản dị

勤俭为服务之本
qín jiǎn wéi fú wù zhī běn

Cần kiệm là gốc của sự phục vụ

勤俭节约
qín jiǎn jié yuē

cần kiệm tiết kiệm

勤俭耐劳
qín jiǎn nài láo

cần cù, tiết kiệm, chịu khó, chịu cực

勤俭起家
qín jiǎn qǐ jiā

cần kiệm lập gia

勤俭办企业
qín jiǎn bàn qǐ yè

quản lý doanh nghiệp một cách cần kiệm

勤俭办学
qín jiǎn bàn xué

cần kiệm xây dựng nhà trường

勤俭办社
qín jiǎn bàn shè

cần kiệm xây dựng hợp tác xã

奢易俭难
shē yì jiǎn nán

dễ quen với xa hoa, khó quen với tiết kiệm (thành ngữ)

从俭
cóng jiǎn

tiết kiệm

悭俭
qiān jiǎn

tiết kiệm

戒奢崇俭
jiè shē chóng jiǎn

kiêng xa hoa, đề cao tiết kiệm (thành ngữ)

温良恭俭
wēn liáng gōng jiǎn

ôn hòa, lương thiện, cung kính và tiết kiệm

温良恭俭让
wēn liáng gōng jiǎn ràng

ôn hòa, lương thiện, cung kính, tiết kiệm và nhường nhịn

由俭入奢易,由奢入俭难
yóu jiǎn rù shē yì , yóu shē rù jiǎn nán

dễ dàng từ tiết kiệm sang xa hoa; ngược lại thì không dễ (thành ngữ)

省俭
shěng jiǎn

tiết kiệm

省吃俭用
shěng chī jiǎn yòng

sống tiết kiệm

知悭识俭
zhī qiān shí jiǎn

biết cách tiết kiệm (thành ngữ)

自奉俭约
zì fèng jiǎn yuē

sống tiết kiệm (thành ngữ)

自奉甚俭
zì fèng shèn jiǎn

tự mình hưởng dụng rất tiết kiệm (thành ngữ)

丰俭由人
fēng jiǎn yóu rén

sang trọng hay giản dị tùy theo ngân sách của người đó (thành ngữ)