俭
Định nghĩa
- 1. tiết kiệm
- 2. tằn tiện
- 3. nghèo túng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 俭
siêng năng và tiết kiệm
học nghề kết hợp lao động
tiết kiệm
không tiết kiệm thì sẽ nghèo khó
tiết kiệm để phòng ngừa nghèo túng
tiết kiệm để nuôi dưỡng sự liêm khiết (thành ngữ)
tiết kiệm thì không thiếu thốn
tiết kiệm để đi học
giản dị, tiết kiệm
tiết kiệm
tiết kiệm
tiết kiệm
tiết kiệm và giản dị
bụng đói
thiếu thốn
tiết kiệm
cần kiệm
cần kiệm thực dụng
kiệm cần xây dựng đất nước
cần kiệm, chất phác, thật thà
cần kiệm, chất phác, giản dị
Cần kiệm là gốc của sự phục vụ
cần kiệm tiết kiệm
cần cù, tiết kiệm, chịu khó, chịu cực
cần kiệm lập gia
quản lý doanh nghiệp một cách cần kiệm
cần kiệm xây dựng nhà trường
cần kiệm xây dựng hợp tác xã
dễ quen với xa hoa, khó quen với tiết kiệm (thành ngữ)
tiết kiệm
tiết kiệm
kiêng xa hoa, đề cao tiết kiệm (thành ngữ)
ôn hòa, lương thiện, cung kính và tiết kiệm
ôn hòa, lương thiện, cung kính, tiết kiệm và nhường nhịn
dễ dàng từ tiết kiệm sang xa hoa; ngược lại thì không dễ (thành ngữ)
tiết kiệm
sống tiết kiệm
biết cách tiết kiệm (thành ngữ)
sống tiết kiệm (thành ngữ)
tự mình hưởng dụng rất tiết kiệm (thành ngữ)
sang trọng hay giản dị tùy theo ngân sách của người đó (thành ngữ)