Bỏ qua đến nội dung

关系

guān xì
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quan hệ
  2. 2. mối quan hệ
  3. 3. liên hệ

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
我们 关系 很好。
最近他们的 关系 缓和了。
他们断绝了 关系
建立良好的人际 关系 很重要。
他们之间有血缘 关系

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 关系

没关系
méi guān xi

không sao

三角关系
sān jiǎo guān xì

tam giác quan hệ

不正当关系
bù zhèng dàng guān xì

quan hệ bất chính

中俄关系
zhōng é guān xì

quan hệ Trung-Nga

中心埋置关系从句
zhōng xīn mái zhì guān xì cóng jù

mệnh đề quan hệ chèn giữa trung tâm

中日关系
zhōng rì guān xì

quan hệ Trung-Nhật

乱搞男女关系
luàn gǎo nán nǚ guān xì

quan hệ bừa bãi

人际关系
rén jì guān xì

quan hệ giữa người với người

两国关系
liǎng guó guān xì

quan hệ song phương

公共关系
gōng gòng guān xì

quan hệ công chúng

利害关系
lì hài guān xi

quyền lợi liên quan

利害关系人
lì hài guān xi rén

người có quyền lợi liên quan

利害关系方
lì hài guān xi fāng

bên liên quan

劳资关系
láo zī guān xì

quan hệ lao động - tư bản

劳雇关系
láo gù guān xì

quan hệ lao động – chủ sử dụng lao động

友好关系
yǒu hǎo guān xì

quan hệ hữu nghị

台湾关系法
tái wān guān xì fǎ

Đạo luật Quan hệ Đài Loan

国际关系
guó jì guān xì

quan hệ quốc tế

国际关系学院
guó jì guān xì xué yuàn

Học viện Quan hệ Quốc tế

外交关系
wài jiāo guān xì

quan hệ ngoại giao

外交关系理事会
wài jiāo guān xì lǐ shì huì

Hội đồng Quan hệ Đối ngoại (think tank chính sách của Hoa Kỳ)

对外关系
duì wài guān xì

quan hệ đối ngoại

建立正式外交关系
jiàn lì zhèng shì wài jiāo guān xì

chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao

性关系
xìng guān xi

quan hệ tình dục

拉关系
lā guān xì

tìm cách liên hệ với ai đó vì lợi ích của mình

改善关系
gǎi shàn guān xi

cải thiện quan hệ

政治关系
zhèng zhì guān xì

quan hệ chính trị

暧昧关系
ài mèi guān xì

quan hệ mờ ám

没有关系
méi yǒu guān xi

xem 沒關係|没关系

海峡两岸关系协会
hǎi xiá liǎng àn guān xi xié huì

Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan (ARATS) của Trung Quốc

特殊关系
tè shū guān xì

quan hệ đặc biệt

生产关系
shēng chǎn guān xì

quan hệ sản xuất

男女关系
nán nǚ guān xì

quan hệ nam nữ

发生关系
fā shēng guān xi

quan hệ tình dục với ai đó

相互关系
xiāng hù guān xì

mối quan hệ tương hỗ

社会关系
shè huì guān xì

quan hệ xã hội

等价关系
děng jià guān xì

quan hệ tương đương

血缘关系
xuè yuán guān xì

quan hệ máu mủ

裙带关系
qún dài guān xi

sự thiên vị dành cho ai đó do ảnh hưởng của vợ hoặc người thân nữ của người đó

亲缘关系
qīn yuán guān xì

quan hệ phát sinh chủng loại

宾语关系从句
bīn yǔ guān xì cóng jù

mệnh đề quan hệ bổ ngữ

超友谊关系
chāo yǒu yì guān xi

quan hệ vượt trên tình bạn

转关系
zhuǎn guān xi

chuyển quan hệ (từ đơn vị này sang đơn vị khác)

递推关系
dì tuī guān xì

quan hệ truy hồi

关系代名词
guān xi dài míng cí

đại từ quan hệ

关系到
guān xì dào

liên quan đến

关系式
guān xì shì

phương trình biểu thị một quan hệ (toán học)

关系户
guān xi hù

người có quan hệ (người mà mình có giao dịch dựa trên nguyên tắc có đi có lại)

关系网
guān xi wǎng

mạng lưới quan hệ