册
Định nghĩa
- 1. cuốn sách
- 2. sách
- 3. cuốn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1我买了一 册 书。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 册
sổ tay
sách tranh
đăng ký
huyện Sách Hanh
huyện Sách Hanh
sách
phong tước
Sách phủ nguyên quy
nhật ký
phong tước cho hoàng hậu hoặc hoàng tử
tập; quyển (sách) chia thành nhiều phần
sổ đen
biên niên sử
danh sách tên
tập bản đồ
đăng ký tên miền
tờ rơi quảng cáo
tập sách nhỏ
sách vở cổ xưa
kinh Phật viết trên lá bối (thành ngữ)
người đăng ký
registry Windows
danh sách chi tiết
album ảnh
sách mỏng; tập sách nhỏ
sổ đăng ký
sách bài tập
biểu mẫu thống kê
sổ ghi chép
nhãn hiệu đã đăng ký
sổ sách kế toán
tập tem
sổ danh sách