册
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. quyển; cuốn
- 2. sổ; tập sách
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1我买了一 册 书。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 册
sổ tay; cẩm nang; sách hướng dẫn
tập tranh; album tranh ảnh
đăng ký; ghi danh
huyện Sách Hanh
huyện Sách Hanh
sách
phong tước
Sách phủ nguyên quy
nhật ký
phong tước cho hoàng hậu hoặc hoàng tử
tập; quyển (sách) chia thành nhiều phần
sổ đen
biên niên sử
danh sách tên
tập bản đồ
đăng ký tên miền
tờ rơi quảng cáo
tập sách nhỏ
sách vở cổ xưa
kinh Phật viết trên lá bối (thành ngữ)
người đăng ký
registry Windows
danh sách chi tiết
album ảnh
sách mỏng; tập sách nhỏ
sổ đăng ký
sách bài tập
biểu mẫu thống kê
sổ ghi chép
nhãn hiệu đã đăng ký
sổ sách kế toán
tập tem
sổ danh sách