Bỏ qua đến nội dung

guàn

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đội mũ
  2. 2. đứng đầu
  3. 3. phong tước

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 冠

冠军
guàn jūn

vô địch

夺冠
duó guàn

đạt giải quán quân

2019冠状病毒病
èr líng yī jiǔ guān zhuàng bìng dú bìng

bệnh COVID-19

不定冠词
bù dìng guàn cí

mạo từ không xác định

冕冠
miǎn guān

xem 冕

冠以
guàn yǐ

gọi là

冠冕
guān miǎn

vương miện

冠冕堂皇
guān miǎn táng huáng

đường hoàng

冠子
guān zi

mào

冠形词
guān xíng cí

quán từ

冠心病
guān xīn bìng

bệnh mạch vành tim

冠斑犀鸟
guān bān xī niǎo

Cao cát trắng

冠海雀
guān hǎi què

chim anca Nhật Bản

冠状
guān zhuàng

vành

冠状动脉
guān zhuàng dòng mài

động mạch vành

冠状动脉旁路移植手术
guān zhuàng dòng mài páng lù yí zhí shǒu shù

phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

冠状动脉旁通手术
guān zhuàng dòng mài páng tōng shǒu shù

phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

冠状病毒
guān zhuàng bìng dú

virus corona

冠礼
guàn lǐ

lễ đội mũ (nghi thức trưởng thành của nam giới theo Nho giáo từ thời Tiên Tần, thực hiện khi nam thanh niên tròn 20 tuổi, gồm việc đội mũ theo nghi lễ)

冠纹柳莺
guān wén liǔ yīng

chích mào vằn

冠县
guān xiàn

huyện Quan ở Liêu Thành, Sơn Đông

冠脉
guān mài

động mạch vành

冠脉循环
guān mài xún huán

tuần hoàn vành

冠词
guàn cí

mạo từ

冠军赛
guàn jūn sài

giải vô địch

冠鱼狗
guān yú gǒu

bói cá mào

冠麻鸭
guān má yā

vịt khoang mào

前冠
qián guān

tiền tố

加冠
jiā guān

lễ đội mũ (nghi thức trưởng thành lúc 20 tuổi thời xưa)

乔冠华
qiáo guàn huá

Kiều Quán Hoa

团体冠军
tuán tǐ guàn jūn

vô địch đồng đội

大黄冠啄木鸟
dà huáng guān zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến gáy vàng lớn (Chrysophlegma flavinucha)

定冠词
dìng guàn cí

mạo từ xác định

峨冠博带
é guān bó dài

tầng lớp quan lại

张冠李戴
zhāng guān lǐ dài

đội mũ của Trương lên đầu Lý (nghĩa đen)

弹冠相庆
tán guān xiāng qìng

nghĩa bóng: mừng vì được bổ nhiệm chức vụ (thành ngữ)

怒发冲冠
nù fà chōng guān

nghĩa đen: tóc dựng đứng vì giận và làm lệch mũ (thành ngữ)

新冠肺炎
xīn guān fèi yán

COVID-19, bệnh do coronavirus gây ra được xác định vào năm 2019

新型冠状病毒
xīn xíng guān zhuàng bìng dú

virus corona mới (đặc biệt là SARS-CoV-2, virus gây bệnh COVID-19)

月桂冠
yuè guì guān

vòng nguyệt quế

桂冠
guì guān

vòng nguyệt quế (biểu tượng của chiến thắng hoặc công lao)

树冠
shù guān

ngọn cây

欧冠
ōu guàn

Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Âu (UEFA Champions League)

沐猴而冠
mù hóu ér guàn

nghĩa đen: con khỉ đội mũ (thành ngữ)

火冠雀
huǒ guān què

(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má mào lửa (Cephalopyrus flammiceps)

灰冠鸦雀
huī guān yā què

(loài chim ở Trung Quốc) Suthora của Przevalski (Sinosuthora przewalskii)

灰冠鹟莺
huī guān wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích mào xám (Seicercus tephrocephalus)

牙冠
yá guān

thân răng

王冠
wáng guān

vương miện

瓜田不纳履,李下不整冠
guā tián bù nà lǚ , lǐ xià bù zhěng guān

nghĩa đen: không buộc dây giày trong ruộng dưa, không sửa mũ dưới gốc mận (thành ngữ)

当世之冠
dāng shì zhī guàn

người đứng đầu thời đại

当世冠
dāng shì guàn

người đứng đầu thời đại

白冠噪鹛
bái guān zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu đầu trắng (Garrulax leucolophus)

白冠攀雀
bái guān pān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạch miến sơn tước (Remiz coronatus)

白冠燕尾
bái guān yàn wěi

chim chẻ đuôi mào trắng (Enicurus leschenaulti)

白冠长尾雉
bái guān cháng wěi zhì

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi Reeves (Syrmaticus reevesii)

白喉冠鹎
bái hóu guān bēi

(loài chim) bạch hầu quan bi

皇冠
huáng guān

vương miện

皇冠上的明珠
huáng guān shàng de míng zhū

viên ngọc sáng nhất trên vương miện

皇冠假日酒店
huáng guān jià rì jiǔ diàn

Crowne Plaza (chuỗi khách sạn)

皇冠出版
huáng guān chū bǎn

Nhà xuất bản Crown, Hồng Kông

皇冠出版集团
huáng guān chū bǎn jí tuán

Tập đoàn xuất bản Crown, Hồng Kông

笄冠
jī guān

vừa đến tuổi trưởng thành (theo lễ nghi truyền thống)

羽冠
yǔ guān

mào lông (của chim)

翠冠玉
cuì guān yù

peyote (Lophophora williamsii)

肉冠
ròu guān

mào thịt (phần thịt mọc trên đầu chim)

花冠
huā guān

tràng hoa

花冠皱盔犀鸟
huā guān zhòu kuī xī niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) niệc mũi nhăn (Rhyticeros undulatus)

华南冠纹柳莺
huá nán guān wén liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Hartert (Phylloscopus goodsoni)

衣冠
yī guān

mũ và áo

衣冠冢
yī guān zhǒng

mộ gió

衣冠楚楚
yī guān chǔ chǔ

ăn mặc chỉnh tề

衣冠禽兽
yī guān qín shòu

mặc áo mũ mà là cầm thú (thành ngữ)

褐冠山雀
hè guān shān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạc má mào xám (Lophophanes dichrous)

褐冠鹃隼
hè guān juān sǔn

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu Jerdon (Aviceda jerdoni)

西南冠纹柳莺
xī nán guān wén liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Blyth (Phylloscopus reguloides)

金冠地莺
jīn guān dì yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụng xám (Tesia olivea)

金桂冠
jīn guì guān

Kim Kye-gwan (1943-), nhà ngoại giao Bắc Triều Tiên, thứ trưởng ngoại giao thứ nhất và trưởng đoàn đàm phán 2010-2019

长新冠
cháng xīn guān

COVID kéo dài

陈冠希
chén guān xī

Edison Chen (1980-), ca sĩ và diễn viên Hồng Kông

鸡冠
jī guān

quận Jīguān của thành phố Jīxī, Hắc Long Giang

鸡冠区
jī guān qū

quận Jiguan của thành phố Jixi, Hắc Long Giang

鸡冠花
jī guān huā

hoa mào gà

靛冠噪鹛
diàn guān zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi đầu xanh (Garrulax courtoisi)

头冠
tóu guān

vương miện

发冠卷尾
fà guān juǎn wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo mào tóc (Dicrurus hottentottus)

黄冠啄木鸟
huáng guān zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến vàng nhỏ (Picus chlorolophus)

黄腹冠鹎
huáng fù guān bēi

(loài chim ở Trung Quốc) bông lau họng trắng (Alophoixus flaveolus)

黑冠山雀
hēi guān shān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạc má mào đen (Periparus rubidiventris)

黑冠椋鸟
hēi guān liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo đầu đen (Sturnia pagodarum)

黑冠长臂猿
hēi guān cháng bì yuán

vượn mào đen (Nomascus nasutus)

黑冠鳽
hēi guān yán

vạc hoa (Gorsachius melanolophus)

黑冠鹃隼
hēi guān juān sǔn

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu đen (Aviceda leuphotes)

黑冠黄鹎
hēi guān huáng bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bông lau mào đen (Pycnonotus flaviventris)

齿冠
chǐ guān

thân răng