Bỏ qua đến nội dung

fèng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phượng hoàng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Từ chứa 凤

凤凰
fèng huáng

phượng hoàng

丹凤
dān fèng

huyện Đan Phượng

丹凤眼
dān fèng yǎn

mắt phượng

丹凤县
dān fèng xiàn

huyện Đan Phượng

人中龙凤
rén zhōng lóng fèng

bậc kỳ tài

伏龙凤雏
fú lóng fèng chú

người tài ẩn giấu

来凤
lái fèng

huyện Lai Phượng

来凤县
lái fèng xiàn

huyện Lai Phượng

大凤头燕鸥
dà fèng tóu yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào lớn (Thalasseus bergii)

威凤一羽
wēi fèng yī yǔ

một sợi lông phượng; hình ảnh hé lộ toàn cảnh

宁做鸡头,不做凤尾
nìng zuò jī tóu , bù zuò fèng wěi

thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi phượng (thành ngữ)

宁为鸡头,不为凤尾
nìng wéi jī tóu , bù wéi fèng wěi

xem 寧做雞頭,不做鳳尾|宁做鸡头,不做凤尾

小葵花凤头鹦鹉
xiǎo kuí huā fèng tóu yīng wǔ

vẹt mào vàng (Cacatua sulphurea)

小凤头燕鸥
xiǎo fèng tóu yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn nhỏ (Thalasseus bengalensis)

扳龙附凤
bān lóng fù fèng

cưỡi rồng cưỡi phượng (thành ngữ); ví với việc nịnh bợ người giàu có và quyền thế để mong được thăng tiến

攀龙附凤
pān lóng fù fèng

xem 扳龍附鳳|扳龙附凤

斑翅凤头鹃
bān chì fèng tóu juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú khoang (Clamator jacobinus)

望女成凤
wàng nǚ chéng fèng

mong con gái thành phượng hoàng (thành ngữ)

栗耳凤鹛
lì ěr fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim yuhina Đông Dương (Yuhina torqueola)

棕肛凤鹛
zōng gāng fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mào đít hung (Yuhina occipitalis)

白嘴端凤头燕鸥
bái zuǐ duān fèng tóu yàn ōu

nhàn điên mỏ trắng

白腹凤鹛
bái fù fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu bụng trắng (Erpornis zantholeuca)

白项凤鹛
bái xiàng fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu gáy trắng (Yuhina bakeri)

白领凤鹛
bái lǐng fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu cổ trắng (Yuhina diademata)

红翅凤头鹃
hóng chì fèng tóu juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú cánh hạt dẻ (Clamator coromandus)

纹喉凤鹛
wén hóu fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim yuhina họng sọc (Yuhina gularis)

翔凤
xiáng fèng

máy bay phản lực khu vực hai động cơ do Trung Quốc chế tạo Comac ARJ21

褐头凤鹛
hè tóu fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mào Đài Loan (Yuhina brunneiceps)

西南栗耳凤鹛
xī nán lì ěr fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mào sọc (Yuhina castaniceps)

金凤区
jīn fèng qū

quận Jinfeng của thành phố Ngân Xuyên, Ninh Hạ

阆凤山
láng fèng shān

Langfeng Mountain

雏凤
chú fèng

chim phượng non

颠鸾倒凤
diān luán dǎo fèng

giao hợp

凤仙花
fèng xiān huā

móng tay (cây hoa móng tay)

凤凰古城
fèng huáng gǔ chéng

Phượng Hoàng Cổ Trấn, ở huyện Phượng Hoàng, Châu tự trị Tương Tây, tỉnh Hồ Nam, được thêm vào Danh sách Di sản Thế giới dự kiến của UNESCO năm 2008 ở hạng mục Văn hóa

凤凰城
fèng huáng chéng

Phoenix, thủ phủ bang Arizona

凤凰座
fèng huáng zuò

Phượng Hoàng (chòm sao)

凤凰县
fèng huáng xiàn

huyện Phượng Hoàng

凤凰号
fèng huáng hào

Phượng Hoàng, tàu thăm dò Sao Hỏa của NASA

凤台
fèng tái

huyện Phượng Đài ở Hoài Nam, An Huy

凤台县
fèng tái xiàn

huyện Phượng Đài ở Hoài Nam, An Huy

凤城
fèng chéng

huyện tự trị Mãn Châu Phượng Thành ở Liêu Ninh

凤城市
fèng chéng shì

Fengcheng, thành phố cấp huyện ở Đan Đông, Liêu Ninh

凤尾竹
fèng wěi zhú

tre trúc đuôi phượng (Bambusa multiplex), loài tre bản địa Trung Quốc, thích hợp làm hàng rào và che chắn

凤尾蕨
fèng wěi jué

dương xỉ (thuộc chi Pteris)

凤尾鱼
fèng wěi yú

cá cơm

凤山
fèng shān

huyện Phượng Sơn, thuộc Hạ Châu, Quảng Tây

凤山市
fèng shān shì

thành phố Phượng Sơn ở Đài Loan

凤山县
fèng shān xiàn

huyện Phượng Sơn ở Hạ Châu, Quảng Tây

凤冈
fèng gāng

huyện Phượng Cương ở Tuân Nghĩa, Quý Châu

凤冈县
fèng gāng xiàn

huyện Phượng Cương ở Tuân Nghĩa, Quý Châu

凤庆
fèng qìng

huyện Phượng Khánh thuộc Lâm Thương, Vân Nam

凤庆县
fèng qìng xiàn

huyện Phượng Khánh thuộc Lâm Thương, Vân Nam

凤林
fèng lín

thị trấn Phượng Lâm ở huyện Hoa Liên, đông Đài Loan

凤林镇
fèng lín zhèn

thị trấn Phượng Lâm, huyện Hoa Liên, đông Đài Loan

凤梨
fèng lí

quả dứa

凤梨可乐达
fèng lí kě lè dá

piña colada

凤梨园
fèng lí yuán

đồn điền dứa

凤梨酥
fèng lí sū

bánh dứa, loại bánh ngọt truyền thống của Đài Loan

凤毛麟角
fèng máo lín jiǎo

hiếm như lông phượng sừng lân (thành ngữ)

凤泉
fèng quán

quận Phượng Tuyền, thuộc thành phố Tân Hương, Hà Nam

凤泉区
fèng quán qū

quận Phượng Tuyền, thuộc thành phố Tân Hương, Hà Nam, Trung Quốc

凤爪
fèng zhǎo

chân gà (món ăn)

凤眼
fèng yǎn

mắt phượng, mắt hạnh nhân thanh tú với khóe trong hướng xuống và khóe ngoài hướng lên, giống mắt phượng hoàng

凤眼兰
fèng yǎn lán

lục bình

凤县
fèng xiàn

huyện Phượng, thuộc Bảo Kê, Thiểm Tây

凤翔
fèng xiáng

huyện Phượng Tường ở Bảo Kê, Thiểm Tây

凤翔县
fèng xiáng xiàn

huyện Phượng Tường ở Bảo Kê, Thiểm Tây

凤蝶
fèng dié

bướm phượng

凤蝶科
fèng dié kē

họ Papilionidae (phân loại học)

凤阳
fèng yáng

huyện Phượng Dương, thuộc Trừ Châu, An Huy

凤阳县
fèng yáng xiàn

huyện Phượng Dương ở Châu Trừ, An Huy

凤头树燕
fèng tóu shù yàn

(loài chim ở Trung Quốc) yến cây mào (Hemiprocne coronata)

凤头潜鸭
fèng tóu qián yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt lặn mào (Aythya fuligula)

凤头百灵
fèng tóu bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca mào (Galerida cristata)

凤头蜂鹰
fèng tóu fēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) diều mật ong mào (Pernis ptilorhynchus)

凤头雀嘴鹎
fèng tóu què zuǐ bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào mào (Spizixos canifrons)

凤头雀莺
fèng tóu què yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích mào (Leptopoecile elegans)

凤头鹀
fèng tóu wú

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ mào (Emberiza lathami)

凤头鹰
fèng tóu yīng

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu mào (Accipiter trivirgatus)

凤头鹰雕
fèng tóu yīng diāo

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu mào (Nisaetus cirrhatus)

凤头䴙䴘
fèng tóu pì tī

(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn mào lớn (Podiceps cristatus)

凤头鹦鹉
fèng tóu yīng wǔ

vẹt mào (động vật học)

凤头麦鸡
fèng tóu mài jī

(loài chim ở Trung Quốc) chim te te mào (Vanellus vanellus)

凤体
fèng tǐ

thân thể hoàng hậu (cổ)

鸾翔凤翥
luán xiáng fèng zhù

(về thư pháp) đầy sức mạnh và uyển chuyển

鸾翔凤集
luán xiáng fèng jí

chim lửa và phượng hoàng tụ hội (thành ngữ)

鸾飘凤泊
luán piāo fèng bó

chim phượng bay lượn, phượng hoàng đậu (thành ngữ)

鸾凤
luán fèng

chim loan và chim phượng

麟角凤觜
lín jiǎo fèng zuǐ

sừng kỳ lân, mỏ phượng (thành ngữ)

黄颈凤鹛
huáng jǐng fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mào vàng cổ (Yuhina flavicollis)

黑嘴端凤头燕鸥
hēi zuǐ duān fèng tóu yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào Trung Quốc (Thalasseus bernsteini)

黑额凤鹛
hēi é fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mày đen (Yuhina nigrimenta)

龙生龙,凤生凤
lóng shēng lóng , fèng shēng fèng

Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng (thành ngữ)

龙肝凤胆
lóng gān fèng dǎn

món ăn hiếm có

龙驹凤雏
lóng jū fèng chú

người tài giỏi trẻ tuổi

龙凤
lóng fèng

quận Long Phượng của thành phố Đại Khánh, Hắc Long Giang

龙凤区
lóng fèng qū

quận Long Phượng, thuộc thành phố Đại Khánh, Hắc Long Giang

龙凤呈祥
lóng fèng chéng xiáng

rồng phượng là biểu tượng của điềm lành (thành ngữ)

龙凤胎
lóng fèng tāi

cặp sinh đôi khác giới