Bỏ qua đến nội dung

bo

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

  1. 1. xem 蘿蔔|萝卜

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

2 nét

Từ chứa 卜

占卜
zhān bǔ

bói toán

萝卜
luó bo

cà rốt

一个萝卜一个坑
yī gè luó bo yī gè kēng

mỗi người một vị trí

前途未卜
qián tú wèi bǔ

tương lai bất định

卜卜米
bo bo mǐ

gạo rang giòn

卜占
bǔ zhān

bói toán

卜卦
bǔ guà

bói quẻ

卜问
bǔ wèn

bói hỏi

卜宅
bǔ zhái

chọn đất định đô bằng bói toán

卜居
bǔ jū

chọn nơi ở

卜征
bǔ zhēng

hỏi bói để dự đoán chiến tranh

卜昼卜夜
bǔ zhòu bǔ yè

ngày đêm

卜甲
bǔ jiǎ

mai rùa bói toán

卜筮
bǔ shì

bói toán

卜课
bǔ kè

bói bằng cách gieo đồng xu

卜辞
bǔ cí

văn khắc bói toán thời nhà Thương (thế kỷ 16-11 TCN) trên mai rùa hoặc xương động vật

卜骨
bǔ gǔ

xương bói toán

吉卜力工作室
jí bǔ lì gōng zuò shì

Studio Ghibli, hãng phim hoạt hình Nhật Bản

吉卜赛人
jí bǔ sài rén

người Di-gan

大萝卜
dà luó bo

xem 白蘿蔔|白萝卜

威卜
wēi bǔ

máy xông hơi (thuốc lá điện tử) (từ mượn)

小红萝卜
xiǎo hóng luó bo

củ cải đỏ nhỏ (loại củ cải mùa hè)

小萝卜头
xiǎo luó bo tou

(thông tục) nhóc con

心里美萝卜
xīn li měi luó bo

củ cải đỏ lòng (củ cải xanh vỏ, đỏ tím bên trong, rau ưa thích ở Bắc Kinh)

拉卜楞寺
lā bǔ léng sì

Tu viện Labrang, tiếng Tạng: bLa-brang bkra-shis-'khyil, ở huyện Hạ Hà, châu tự trị Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc, trước đây thuộc tỉnh Amdo của Tây Tạng

拔出萝卜带出泥
bá chū luó bo dài chū ní

nhổ củ cải kéo theo đất (thành ngữ)

易卜拉辛
yì bǔ lā xīn

Ibrahim (tên người)

易卜生
yì bǔ shēng

Henrik Ibsen (1828-1906), nhà soạn kịch Na Uy, tác giả của 'Nhà búp bê' (Doll's House)

未卜
wèi bǔ

chưa biết trước

未卜先知
wèi bǔ xiān zhī

có thể dự đoán được

李卜克内西
lǐ bo kè nèi xī

Wilhelm Liebknecht (1826-1900), nhà hoạt động chính trị và thành viên sáng lập Đảng Xã hội Dân chủ Đức (SPD)

枚卜
méi bǔ

chọn quan lại bằng bói toán (cổ xưa)

樱桃萝卜
yīng táo luó bo

củ cải đỏ nhỏ (loại củ cải mùa hè)

水萝卜
shuǐ luó bo

củ cải đỏ (loại củ cải nhỏ màu đỏ vào mùa hè)

白萝卜
bái luó bo

củ cải trắng

空心萝卜
kōng xīn luó bo

kẻ vô dụng

红萝卜
hóng luó bo

cà rốt

胡萝卜
hú luó bo

cà rốt

胡萝卜素
hú luó bo sù

caroten

花心大萝卜
huā xīn dà luó bo

(thông tục) kẻ háo sắc, người đào hoa

萝卜快了不洗泥
luó bo kuài le bù xǐ ní

khi củ cải bán chạy thì không kịp rửa đất (thành ngữ)

萝卜白菜,各有所爱
luó bo bái cài , gè yǒu suǒ ài

mỗi người một sở thích; mỗi người một ý thích riêng

萝卜糕
luó bo gāo

bánh củ cải chiên (một loại dim sum, thường gọi là 'turnip cake')

萝卜青菜,各有所爱
luó bo qīng cài , gè yǒu suǒ ài

xem 蘿蔔白菜,各有所愛|萝卜白菜,各有所爱

卖卜
mài bǔ

hành nghề bói toán

医卜
yī bǔ

y học và bói toán

野胡萝卜
yě hú luó bo

cà rốt dại (Daucus carota)

阿卜杜拉
ā bǔ dù lā

Abdullah (tên người)

预卜
yù bǔ

tiên đoán; dự đoán