卜
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. xem 蘿蔔|萝卜
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 卜
bói toán
cà rốt
mỗi người một vị trí
tương lai bất định
gạo rang giòn
bói toán
bói quẻ
bói hỏi
chọn đất định đô bằng bói toán
chọn nơi ở
hỏi bói để dự đoán chiến tranh
ngày đêm
mai rùa bói toán
bói toán
bói bằng cách gieo đồng xu
văn khắc bói toán thời nhà Thương (thế kỷ 16-11 TCN) trên mai rùa hoặc xương động vật
xương bói toán
Studio Ghibli, hãng phim hoạt hình Nhật Bản
người Di-gan
xem 白蘿蔔|白萝卜
máy xông hơi (thuốc lá điện tử) (từ mượn)
củ cải đỏ nhỏ (loại củ cải mùa hè)
(thông tục) nhóc con
củ cải đỏ lòng (củ cải xanh vỏ, đỏ tím bên trong, rau ưa thích ở Bắc Kinh)
Tu viện Labrang, tiếng Tạng: bLa-brang bkra-shis-'khyil, ở huyện Hạ Hà, châu tự trị Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc, trước đây thuộc tỉnh Amdo của Tây Tạng
nhổ củ cải kéo theo đất (thành ngữ)
Ibrahim (tên người)
Henrik Ibsen (1828-1906), nhà soạn kịch Na Uy, tác giả của 'Nhà búp bê' (Doll's House)
chưa biết trước
có thể dự đoán được
Wilhelm Liebknecht (1826-1900), nhà hoạt động chính trị và thành viên sáng lập Đảng Xã hội Dân chủ Đức (SPD)
chọn quan lại bằng bói toán (cổ xưa)
củ cải đỏ nhỏ (loại củ cải mùa hè)
củ cải đỏ (loại củ cải nhỏ màu đỏ vào mùa hè)
củ cải trắng
kẻ vô dụng
cà rốt
cà rốt
caroten
(thông tục) kẻ háo sắc, người đào hoa
khi củ cải bán chạy thì không kịp rửa đất (thành ngữ)
mỗi người một sở thích; mỗi người một ý thích riêng
bánh củ cải chiên (một loại dim sum, thường gọi là 'turnip cake')
xem 蘿蔔白菜,各有所愛|萝卜白菜,各有所爱
hành nghề bói toán
y học và bói toán
cà rốt dại (Daucus carota)
Abdullah (tên người)
tiên đoán; dự đoán