和尚打伞,无法无天
Định nghĩa
- 1. làm càn, vô pháp vô thiên
- 2. vô pháp vô thiên
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ cấu thành 和尚打伞,无法无天
ô; dù
và
họa thơ đáp lại theo cùng vần
ù
trộn chất bột với nước
trộn (các nguyên liệu) với nhau
nhà sư; sư; thầy chùa
trời; bầu trời
còn; vẫn
tá
đánh; đập; gõ
pháp luật; luật
không có; không; chẳng
không thể; không có cách nào; không tài nào
xem 和尚打傘,無法無天|和尚打伞,无法无天
bất chấp pháp luật và đạo lý tự nhiên (thành ngữ); người bất tuân pháp luật