Bỏ qua đến nội dung

shàng
HSK 3.0 Cấp 7 Trạng từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vẫn
  2. 2. còn
  3. 3. chưa

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
问题 未解决。
危險 在。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 12497605)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 尚

和尚
hé shang

尚未
shàng wèi

chưa

崇尚
chóng shàng

sùng bái

时尚
shí shàng

thời trang

风尚
fēng shàng

xu hướng

高尚
gāo shàng

cao thượng

丈二和尚,摸不着头脑
zhàng èr hé shang , mō bu zháo tóu nǎo

không hiểu đầu cua tai nheo gì cả

三个和尚没水吃
sān gè hé shang méi shuǐ chī

xem 三個和尚沒水喝|三个和尚没水喝

三个和尚没水喝
sān gè hé shang méi shuǐ hē

ba thầy tu không có nước uống

做一天和尚撞一天钟
zuò yī tiān hé shang zhuàng yī tiān zhōng

nghĩa đen làm sư một ngày thì đánh chuông một ngày (thành ngữ)

和尚打伞
hé shang dǎ sǎn

xem 和尚打傘,無法無天|和尚打伞,无法无天

和尚打伞,无法无天
hé shang dǎ sǎn , wú fǎ wú tiān

làm càn, vô pháp vô thiên

好奇尚异
hào qí shàng yì

thích cái lạ, chuộng điều khác thường

孔尚任
kǒng shàng rèn

Kong Shangren (1648-1718), nhà soạn kịch và nhà thơ thời Thanh, tác giả của "Đào Hoa Phiến" (The Peach Blossom Fan)

尊尚
zūn shàng

tôn sùng

对着和尚骂贼秃
duì zhe hé shang mà zéi tū

chửi thầy chùa là đồ trọc đầu (thành ngữ)

尚且
shàng qiě

(thậm chí) còn

尚可
shàng kě

không tệ

尚志
shàng zhì

Shangzhi, thành phố cấp huyện thuộc Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang

尚志市
shàng zhì shì

Shangzhi, thành phố cấp huyện thuộc Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang

尚慕杰
shàng mù jié

James Sasser (1936-), Đại sứ Mỹ tại Trung Quốc 1995-1999

尚方剑
shàng fāng jiàn

kiếm thượng phương (kiếm vua ban, cho phép người cầm có quyền hành xử tùy ý)

尚书
shàng shū

quan chức cao cấp

尚书经
shàng shū jīng

Kinh Thư

尚书郎
shàng shū láng

chức quan cổ

尚未解决
shàng wèi jiě jué

chưa được giải quyết

尚武
shàng wǔ

coi trọng tinh thần thượng võ

尚无
shàng wú

chưa có

尚义
shàng yì

huyện Shangyi ở Trương Gia Khẩu, Hà Bắc

尚义县
shàng yì xiàn

huyện Thượng Nghĩa, thuộc Trương Gia Khẩu, Hà Bắc

尚飨
shàng xiǎng

xin hãy thưởng thức lễ vật này (dùng ở cuối bài điếu văn)

庆尚北道
qìng shàng běi dào

Tỉnh Bắc Gyeongsang, ở phía đông Hàn Quốc, thủ phủ Daegu

庆尚南道
qìng shàng nán dào

Tỉnh Nam Gyeongsang, ở phía đông nam Hàn Quốc, thủ phủ Changwon

庆尚道
qìng shàng dào

Tỉnh Gyeongsang của Triều Tiên thời Joseon, nay được chia thành tỉnh Gyeongsang Bắc và tỉnh Gyeongsang Nam.

户部尚书
hù bù shàng shū

Bộ trưởng Bộ Hộ (từ thời nhà Hán trở đi)

指着和尚骂秃子
zhǐ zhe hé shang mà tū zi

chỉ vào nhà sư mà mắng người trọc (thành ngữ)

时代不同,风尚不同
shí dài bù tóng , fēng shàng bù tóng

phong tục thay đổi theo thời gian (thành ngữ); thời khác, cách khác

杜尚别
dù shàng bié

Dushanbe, thủ đô Tajikistan

杨尚昆
yáng shàng kūn

Dương Thượng Khôn (1907-1998), nguyên chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và nhà lãnh đạo quân sự

沙和尚
shā hé shang

Sa Tăng

当一天和尚撞一天钟
dāng yī tiān hé shang zhuàng yī tiān zhōng

xem 做一天和尚撞一天鐘|做一天和尚撞一天钟

礼尚往来
lǐ shàng wǎng lái

lễ thượng vãng lai: phép lịch sự dựa trên sự qua lại (thành ngữ)

礼部尚书
lǐ bù shàng shū

Thượng thư Bộ Lễ

跑了和尚跑不了庙
pǎo le hé shàng pǎo bù liǎo miào

nhà sư có thể chạy trốn, nhưng chùa không thể chạy theo (thành ngữ)

跑了和尚,跑不了寺
pǎo le hé shàng , pǎo bù liǎo sì

nhà sư có thể chạy trốn, nhưng chùa không thể chạy theo (thành ngữ)

跑得了和尚,跑不了庙
pǎo dé liǎo hé shàng , pǎo bù liǎo miào

nhà sư có thể chạy trốn, nhưng chùa không thể chạy theo anh ta (thành ngữ)

远来的和尚会念经
yuǎn lái de hé shang huì niàn jīng

nhà sư từ xa đến tụng kinh hay (thành ngữ)

鉴真和尚
jiàn zhēn hé shang

Gian Chân (688-763), nhà sư Phật giáo đời Đường, đã sang Nhật Bản sau nhiều lần thất bại, có ảnh hưởng lớn trong Phật giáo Nhật Bản