Định nghĩa
- 1. môi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 唇
môi
môi trên
môi dưới
sứt môi
epipharynx (côn trùng học)
đáp trả mỉa mai
kiểu trang điểm môi cắn
tiếng lóng
dấu môi
Họ Hoa môi
son môi bóng
đấu khẩu
cuộc chiến ngôn từ
son dưỡng môi
lời lẽ
son môi bóng
khóe miệng
đọc khẩu hình
phụ âm môi
sứt môi hở hàm ếch
môi và răng
gắn bó khăng khít như môi với răng
âm môi răng
chuyện phiếm (thành ngữ); gieo rắc mâu thuẫn
làm ướt môi
son dưỡng môi
hươu môi trắng
nói chuyện vô ích
răng trắng môi son (thành ngữ); người phụ nữ trẻ xinh đẹp
cãi cọ không cần thiết
môi âm hộ
phụ âm môi (b, p, hoặc m)
ba hoa và khoe khoang (thành ngữ); kẻ lắm mồm gây rắc rối
nghĩa đen môi lừa không khớp miệng ngựa (thành ngữ)
nghĩa đen môi lừa, miệng ngựa (thành ngữ)
rãnh mũi má
xem 唇齒音|唇齿音