Bỏ qua đến nội dung

chún

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. môi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
《问问嘴
Nguồn: Tatoeba.org (ID 347581)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 唇

嘴唇
zuǐ chún

môi

上唇
shàng chún

môi trên

下唇
xià chún

môi dưới

兔唇
tù chún

sứt môi

内唇
nèi chún

epipharynx (côn trùng học)

反唇相讥
fǎn chún xiāng jī

đáp trả mỉa mai

咬唇妆
yǎo chún zhuāng

kiểu trang điểm môi cắn

唇典
chún diǎn

tiếng lóng

唇印
chún yìn

dấu môi

唇形科
chún xíng kē

Họ Hoa môi

唇彩
chún cǎi

son môi bóng

唇枪舌剑
chún qiāng shé jiàn

đấu khẩu

唇枪舌战
chún qiāng shé zhàn

cuộc chiến ngôn từ

唇膏
chún gāo

son dưỡng môi

唇舌
chún shé

lời lẽ

唇蜜
chún mì

son môi bóng

唇角
chún jiǎo

khóe miệng

唇读
chún dú

đọc khẩu hình

唇音
chún yīn

phụ âm môi

唇颚裂
chún è liè

sứt môi hở hàm ếch

唇齿
chún chǐ

môi và răng

唇齿相依
chún chǐ xiāng yī

gắn bó khăng khít như môi với răng

唇齿音
chún chǐ yīn

âm môi răng

搬唇递舌
bān chún dì shé

chuyện phiếm (thành ngữ); gieo rắc mâu thuẫn

沾唇
zhān chún

làm ướt môi

润唇膏
rùn chún gāo

son dưỡng môi

白唇鹿
bái chún lù

hươu môi trắng

白费唇舌
bái fèi chún shé

nói chuyện vô ích

皓齿朱唇
hào chǐ zhū chún

răng trắng môi son (thành ngữ); người phụ nữ trẻ xinh đẹp

费唇舌
fèi chún shé

cãi cọ không cần thiết

阴唇
yīn chún

môi âm hộ

双唇音
shuāng chún yīn

phụ âm môi (b, p, hoặc m)

饶舌调唇
ráo shé tiáo chún

ba hoa và khoe khoang (thành ngữ); kẻ lắm mồm gây rắc rối

驴唇不对马嘴
lǘ chún bù duì mǎ zuǐ

nghĩa đen môi lừa không khớp miệng ngựa (thành ngữ)

驴唇马觜
lǘ chún mǎ zī

nghĩa đen môi lừa, miệng ngựa (thành ngữ)

鼻唇沟
bí chún gōu

rãnh mũi má

齿唇音
chǐ chún yīn

xem 唇齒音|唇齿音