唇
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. môi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1《问问嘴 唇 》
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 唇
môi
môi trên
môi dưới
sứt môi
epipharynx (côn trùng học)
đáp trả mỉa mai
kiểu trang điểm môi cắn
tiếng lóng
Họ Hoa môi
son môi bóng
đấu khẩu
cuộc chiến ngôn từ
son dưỡng môi
lời lẽ
son môi bóng
khóe miệng
đọc khẩu hình
phụ âm môi
sứt môi hở hàm ếch
môi và răng
gắn bó khăng khít như môi với răng
âm môi răng
làm ướt môi
son dưỡng môi
hươu môi trắng
nói chuyện vô ích
răng trắng môi son (thành ngữ); người phụ nữ trẻ xinh đẹp
cãi cọ không cần thiết
phụ âm môi (b, p, hoặc m)
ba hoa và khoe khoang (thành ngữ); kẻ lắm mồm gây rắc rối
nghĩa đen môi lừa không khớp miệng ngựa (thành ngữ)
nghĩa đen môi lừa, miệng ngựa (thành ngữ)
rãnh mũi má
xem 唇齒音|唇齿音