国际和平基金会
Định nghĩa
- 1. Quỹ Hòa bình Quốc tế
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ cấu thành 国际和平基金会
và
họa thơ đáp lại theo cùng vần
ù
trộn chất bột với nước
trộn (các nguyên liệu) với nhau
hòa bình; thái bình
nước; quốc gia; đất nước
quốc tế; giữa các nước; thuộc quan hệ quốc tế
quỹ
bằng phẳng; phẳng
cân đối tài khoản
vàng
biết (làm gì)
quỹ (tổ chức phi lợi nhuận); tổ chức quỹ
biên giới, ranh giới