Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. sàn
- 2. lần
- 3. trận
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 场
hiệp một
hiệp hai
lên sân khấu
tham gia
kết thúc
bãi đỗ xe
vào sân
vé vào cửa
toàn bộ khán giả
nơi công cộng
ra mắt
nhà hát
bán sân
trung tâm thương mại
đến dự
trường hợp
sân
địa điểm
cảnh
cảnh tượng
sân vận động
thị trường
kinh tế thị trường
quảng trường
sân chiến
ủng hộ nhiệt tình
sân vận động
sân khấu
sân bay
trang trại
hiện trường
sân vận động
trên hiện trường
vị trí
phòng thi
chợ
sân thi đấu
đi qua loa
trang trại
vào sân
khởi đầu
lời mở đầu
sân vận động
một trường không
Sân vận động Thượng Hải
cửa ra (của sân khấu)
thị trường hạ tầng
giữa sân
bỏ về giữa chừng
sân nhà
Ngũ Giác Trường
thị trường giao dịch
Quảng trường Nhân dân
khu khai thác gỗ
chờ vào sân khấu
lễ diễu hành vào sân
phí vào cửa
khu vực bên trong
nhất trí toàn trường
sân băng
sân khúc côn cầu trên băng
sự im lặng khó xử
phí xuất hiện
phân hội trường
pháp trường
có mặt
trường lực
Trang trại động vật
thị trường lao động
bao trọn vé
Sân bay Nam Uyển Bắc Kinh
Sân vận động Quốc gia Bắc Kinh
Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh
Sân vận động Công nhân Bắc Kinh
chốn phồn hoa đô hội
nông trường tập thể
Hội chợ phù hoa
Sân bay Khải Đức
thị trường nước ngoài
sân bay quốc tế
chuồng lợn
huyện tự trị Mãn tộc Mông Cổ Vây Trường
huyện tự trị Mãn Châu và Mông Cổ Weichang
hòa giải
giảng đường hình tròn
từ trường Trái Đất
từ trường Trái Đất
khu vực sân thi đấu
sự cố khẩn cấp trong khu vực nhà máy (phân loại sự cố khẩn cấp hạt nhân)
xe đạp lòng chảo
sự cố khẩn cấp ngoài khu vực (phân loại sự cố khẩn cấp của cơ sở hạt nhân)
nơi tụ họp (khẩu ngữ)
số buổi chiếu của phim, vở kịch, v.v.
bảng ghi cảnh quay
lý thuyết trường (vật lý)
sân đập lúa
nghĩa địa
nghĩa địa
làm tiết mục cuối cùng của buổi biểu diễn
thế giới bên ngoài
khu vực bên ngoài (của một nơi có khu vực bên trong)
người từng trải, sành đời
thị trường giá lên
buổi diễn buổi tối (tại nhà hát v.v.)
OHBA Tsugumi (bút danh), tác giả của loạt truyện nổi tiếng Death Note
Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh (PKX)
đại siêu thị
trang trại lớn
Quảng trường Thiên An Môn
Sân vận động Olympic
trang trại bò sữa
nơi giải trí
nơi giải trí
bãi giữ xe
lò ấp trứng
giới quan trường
Ghi chép về hiện trạng quan trường, tiểu thuyết cuối thời Thanh của Lý Bảo Gia
lời độc thoại mở đầu (giới thiệu nhân vật trong tuồng)
bài thơ mở đầu (lời độc thoại đầu tiên giới thiệu nhân vật trong tuồng)
sân thi đấu của đội khách
cửa hàng nội thất
buổi biểu diễn đặc biệt
lò mổ
lò mổ
thị phần
thị phần
giá thị trường
tiếp cận thị trường
phân khúc thị trường
thị trường hóa
định vị thị trường
đổi thị trường lấy công nghệ
marketing
cạnh tranh thị trường
nghiên cứu thị trường
Sân bay Heathrow (sân bay quốc tế gần London)
chứng sợ khoảng rộng
chứng sợ khoảng rộng
chứng sợ khoảng trống
nhảy múa tập thể ở quảng trường, một bài tập thể dục được biểu diễn theo nhạc tại các quảng trường, công viên và địa điểm công cộng, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ trung niên và về hưu tại Trung Quốc
trường hấp dẫn
lập trường cứng rắn
hiệp hai (của trận thi đấu thể thao)
bị run sân khấu
chuyện tình cảm
chỉ vào cửa bằng vé
bị run sân khấu
trường ứng suất
Sân bay Narita (Tokyo)
chết trận
giúp giải quyết tranh chấp
đập lúa (trên sân)
sân đập lúa
đưa ra thị trường
biểu diễn ở địa điểm ngoài trời (hội chùa, chợ búa, v.v.)
sự phô trương
mặt dốc
mỏ đá
hố cát
chuyển nhà
giữ thể diện; làm ra vẻ bề ngoài
nổi trội trong một lĩnh vực nào đó
rải thóc lúa đã thu hoạch ra sân phơi
sự kết thúc
lập trường chính trị
cứu vãn tình thế (ví dụ như thay thế diễn viên vắng mặt)
cứu trường như cứu hỏa (thành ngữ)
(rạp hát) tan, giải tán
buổi diễn ban ngày
suất chiếu buổi sáng (ở rạp hát hoặc rạp chiếu phim); buổi diễn ban ngày
Hội kịch Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập tại Tokyo năm 1906, thuộc phong trào Văn hóa Mới, tiếp tục hoạt động tại Trung Quốc từ năm 1912 với tên gọi Tân Kịch Đồng Chí Hội.
Quảng trường Thời Đại
buổi diễn buổi tối (ở nhà hát v.v.)
Bãi phóng vệ tinh Plesetsk, tỉnh Arkhangelsk, Nga
ngất xỉu vì căng thẳng (trong kỳ thi, trên sân khấu, v.v.)
sân gôn
trạm lâm nghiệp
bãi tập quân sự
bãi thử hạt nhân
hiện trường vụ án
nhà ga sân bay
sân vận động
trường khí (trong khí công hoặc phong thủy)
bể bơi bóng nước
bãi cát
pháp trường
Sân vận động Stade de France
nơi thành phố đầy rẫy kẻ phiêu lưu ngoại quốc (đặc biệt là Thượng Hải trước năm 1949) (thành ngữ)
khu vực khử trùng
nơi tổ chức hoạt động (sân chơi, địa điểm sự kiện, v.v.)
dùng vào việc có ích
Sân bay Phố Đông (Thượng Hải)
bãi tắm
biệt danh của Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh, nhà ga trông giống con sao biển khổng lồ
dọn sạch (một nơi)
sân trượt băng
khu trượt tuyết; khu nghỉ dưỡng trượt tuyết
nhất trí tuyệt đối
bãi cá
Sân bay quốc tế Ma Cao