Bỏ qua đến nội dung

cháng

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sàn
  2. 2. lần
  3. 3. trận

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Từ chứa 场

上半场
shàngbànchǎng

hiệp một

下半场
xiàbànchǎng

hiệp hai

上场
shàng chǎng

lên sân khấu

下场
xià chǎng

tham gia

下场
xià chang

kết thúc

停车场
tíng chē chǎng

bãi đỗ xe

入场
rù chǎng

vào sân

入场券
rù chǎng quàn

vé vào cửa

全场
quán chǎng

toàn bộ khán giả

公共场所
gōng gòng chǎng suǒ

nơi công cộng

出场
chū chǎng

ra mắt

剧场
jù chǎng

nhà hát

半场
bàn chǎng

bán sân

商场
shāng chǎng

trung tâm thương mại

在场
zài chǎng

đến dự

场合
chǎng hé

trường hợp

场地
chǎng dì

sân

场所
chǎng suǒ

địa điểm

场景
chǎng jǐng

cảnh

场面
chǎng miàn

cảnh tượng

场馆
chǎng guǎn

sân vận động

市场
shì chǎng

thị trường

市场经济
shì chǎng jīng jì

kinh tế thị trường

广场
guǎng chǎng

quảng trường

战场
zhàn chǎng

sân chiến

捧场
pěng chǎng

ủng hộ nhiệt tình

操场
cāo chǎng

sân vận động

会场
huì chǎng

sân khấu

机场
jī chǎng

sân bay

牧场
mù chǎng

trang trại

现场
xiàn chǎng

hiện trường

球场
qiú chǎng

sân vận động

当场
dāng chǎng

trên hiện trường

立场
lì chǎng

vị trí

考场
kǎo chǎng

phòng thi

菜市场
cài shì chǎng

chợ

赛场
sài chǎng

sân thi đấu

走过场
zǒu guò chǎng

đi qua loa

农场
nóng chǎng

trang trại

进场
jìn chǎng

vào sân

开场
kāi chǎng

khởi đầu

开场白
kāi chǎng bái

lời mở đầu

体育场
tǐ yù chǎng

sân vận động

一场空
yī cháng kōng

một trường không

上海体育场
shàng hǎi tǐ yù chǎng

Sân vận động Thượng Hải

下场门
xià chǎng mén

cửa ra (của sân khấu)

下沉市场
xià chén shì chǎng

thị trường hạ tầng

中场
zhōng chǎng

giữa sân

中途退场
zhōng tú tuì chǎng

bỏ về giữa chừng

主场
zhǔ chǎng

sân nhà

五角场
wǔ jiǎo chǎng

Ngũ Giác Trường

交易市场
jiāo yì shì chǎng

thị trường giao dịch

人民广场
rén mín guǎng chǎng

Quảng trường Nhân dân

伐木场
fá mù chǎng

khu khai thác gỗ

候场
hòu chǎng

chờ vào sân khấu

入场式
rù chǎng shì

lễ diễu hành vào sân

入场费
rù chǎng fèi

phí vào cửa

内场
nèi chǎng

khu vực bên trong

全场一致
quán chǎng yī zhì

nhất trí toàn trường

冰场
bīng chǎng

sân băng

冰球场
bīng qiú chǎng

sân khúc côn cầu trên băng

冷场
lěng chǎng

sự im lặng khó xử

出场费
chū chǎng fèi

phí xuất hiện

分会场
fēn huì chǎng

phân hội trường

刑场
xíng chǎng

pháp trường

到场
dào chǎng

có mặt

力场
lì chǎng

trường lực

动物农场
dòng wù nóng chǎng

Trang trại động vật

劳务市场
láo wù shì chǎng

thị trường lao động

包场
bāo chǎng

bao trọn vé

北京南苑机场
běi jīng nán yuàn jī chǎng

Sân bay Nam Uyển Bắc Kinh

北京国家体育场
běi jīng guó jiā tǐ yù chǎng

Sân vận động Quốc gia Bắc Kinh

北京大兴国际机场
běi jīng dà xīng guó jì jī chǎng

Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh

北京工人体育场
běi jīng gōng rén tǐ yù chǎng

Sân vận động Công nhân Bắc Kinh

十里洋场
shí lǐ yáng chǎng

chốn phồn hoa đô hội

合作农场
hé zuò nóng chǎng

nông trường tập thể

名利场
míng lì chǎng

Hội chợ phù hoa

启德机场
qǐ dé jī chǎng

Sân bay Khải Đức

国外市场
guó wài shì chǎng

thị trường nước ngoài

国际机场
guó jì jī chǎng

sân bay quốc tế

围场
wéi chǎng

chuồng lợn

围场满族蒙古族自治县
wéi chǎng mǎn zú měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn tộc Mông Cổ Vây Trường

围场县
wéi chǎng xiàn

huyện tự trị Mãn Châu và Mông Cổ Weichang

圆场
yuán chǎng

hòa giải

圆形剧场
yuán xíng jù chǎng

giảng đường hình tròn

地球磁场
dì qiú cí chǎng

từ trường Trái Đất

地磁场
dì cí chǎng

từ trường Trái Đất

场区
chǎng qū

khu vực sân thi đấu

场区应急
chǎng qū yìng jí

sự cố khẩn cấp trong khu vực nhà máy (phân loại sự cố khẩn cấp hạt nhân)

场地自行车
chǎng dì zì xíng chē

xe đạp lòng chảo

场外应急
chǎng wài yìng jí

sự cố khẩn cấp ngoài khu vực (phân loại sự cố khẩn cấp của cơ sở hạt nhân)

场子
chǎng zi

nơi tụ họp (khẩu ngữ)

场次
chǎng cì

số buổi chiếu của phim, vở kịch, v.v.

场记板
chǎng jì bǎn

bảng ghi cảnh quay

场论
chǎng lùn

lý thuyết trường (vật lý)

场院
cháng yuàn

sân đập lúa

墓场
mù chǎng

nghĩa địa

坟场
fén chǎng

nghĩa địa

压场
yā chǎng

làm tiết mục cuối cùng của buổi biểu diễn

外场
wài cháng

thế giới bên ngoài

外场
wài chǎng

khu vực bên ngoài (của một nơi có khu vực bên trong)

外场人
wài cháng rén

người từng trải, sành đời

多头市场
duō tóu shì chǎng

thị trường giá lên

夜场
yè chǎng

buổi diễn buổi tối (tại nhà hát v.v.)

大场鸫
dà chǎng dōng

OHBA Tsugumi (bút danh), tác giả của loạt truyện nổi tiếng Death Note

大兴机场
dà xīng jī chǎng

Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh (PKX)

大卖场
dà mài chǎng

đại siêu thị

大农场
dà nóng chǎng

trang trại lớn

天安门广场
tiān ān mén guǎng chǎng

Quảng trường Thiên An Môn

奥林匹克体育场
ào lín pǐ kè tǐ yù chǎng

Sân vận động Olympic

奶牛场
nǎi niú chǎng

trang trại bò sữa

娱乐场
yú lè chǎng

nơi giải trí

娱乐场所
yú lè chǎng suǒ

nơi giải trí

存车场
cún chē chǎng

bãi giữ xe

孵化场
fū huà chǎng

lò ấp trứng

官场
guān chǎng

giới quan trường

官场现形记
guān chǎng xiàn xíng jì

Ghi chép về hiện trạng quan trường, tiểu thuyết cuối thời Thanh của Lý Bảo Gia

定场白
dìng chǎng bái

lời độc thoại mở đầu (giới thiệu nhân vật trong tuồng)

定场诗
dìng chǎng shī

bài thơ mở đầu (lời độc thoại đầu tiên giới thiệu nhân vật trong tuồng)

客场
kè chǎng

sân thi đấu của đội khách

家居卖场
jiā jū mài chǎng

cửa hàng nội thất

专场
zhuān chǎng

buổi biểu diễn đặc biệt

屠场
tú chǎng

lò mổ

屠宰场
tú zǎi chǎng

lò mổ

市场份额
shì chǎng fèn é

thị phần

市场占有率
shì chǎng zhàn yǒu lǜ

thị phần

市场价
shì chǎng jià

giá thị trường

市场准入
shì chǎng zhǔn rù

tiếp cận thị trường

市场划分
shì chǎng huà fēn

phân khúc thị trường

市场化
shì chǎng huà

thị trường hóa

市场定位
shì chǎng dìng wèi

định vị thị trường

市场换技术
shì chǎng huàn jì shù

đổi thị trường lấy công nghệ

市场营销
shì chǎng yíng xiāo

marketing

市场竞争
shì chǎng jìng zhēng

cạnh tranh thị trường

市场调查
shì chǎng diào chá

nghiên cứu thị trường

希斯罗机场
xī sī luó jī chǎng

Sân bay Heathrow (sân bay quốc tế gần London)

广场恐怖症
guǎng chǎng kǒng bù zhèng

chứng sợ khoảng rộng

广场恐惧
guǎng chǎng kǒng jù

chứng sợ khoảng rộng

广场恐惧症
guǎng chǎng kǒng jù zhèng

chứng sợ khoảng trống

广场舞
guǎng chǎng wǔ

nhảy múa tập thể ở quảng trường, một bài tập thể dục được biểu diễn theo nhạc tại các quảng trường, công viên và địa điểm công cộng, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ trung niên và về hưu tại Trung Quốc

引力场
yǐn lì chǎng

trường hấp dẫn

强硬立场
qiáng yìng lì chǎng

lập trường cứng rắn

后半场
hòu bàn chǎng

hiệp hai (của trận thi đấu thể thao)

怯场
qiè chǎng

bị run sân khấu

情场
qíng chǎng

chuyện tình cảm

凭票入场
píng piào rù chǎng

chỉ vào cửa bằng vé

憷场
chù chǎng

bị run sân khấu

应力场
yìng lì chǎng

trường ứng suất

成田机场
chéng tián jī chǎng

Sân bay Narita (Tokyo)

战死沙场
zhàn sǐ shā chǎng

chết trận

打圆场
dǎ yuán chǎng

giúp giải quyết tranh chấp

打场
dǎ cháng

đập lúa (trên sân)

打谷场
dǎ gǔ cháng

sân đập lúa

投放市场
tóu fàng shì chǎng

đưa ra thị trường

拉场子
lā chǎng zi

biểu diễn ở địa điểm ngoài trời (hội chùa, chợ búa, v.v.)

排场
pái chang

sự phô trương

采场
cǎi chǎng

mặt dốc

采石场
cǎi shí chǎng

mỏ đá

采砂场
cǎi shā chǎng

hố cát

搬场
bān chǎng

chuyển nhà

撑场面
chēng chǎng miàn

giữ thể diện; làm ra vẻ bề ngoài

擅场
shàn chǎng

nổi trội trong một lĩnh vực nào đó

攘场
rǎng cháng

rải thóc lúa đã thu hoạch ra sân phơi

收场
shōu chǎng

sự kết thúc

政治立场
zhèng zhì lì chǎng

lập trường chính trị

救场
jiù chǎng

cứu vãn tình thế (ví dụ như thay thế diễn viên vắng mặt)

救场如救火
jiù chǎng rú jiù huǒ

cứu trường như cứu hỏa (thành ngữ)

散场
sàn chǎng

(rạp hát) tan, giải tán

日场
rì chǎng

buổi diễn ban ngày

早场
zǎo chǎng

suất chiếu buổi sáng (ở rạp hát hoặc rạp chiếu phim); buổi diễn ban ngày

春柳剧场
chūn liǔ jù chǎng

Hội kịch Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập tại Tokyo năm 1906, thuộc phong trào Văn hóa Mới, tiếp tục hoạt động tại Trung Quốc từ năm 1912 với tên gọi Tân Kịch Đồng Chí Hội.

时代广场
shí dài guǎng chǎng

Quảng trường Thời Đại

晚场
wǎn chǎng

buổi diễn buổi tối (ở nhà hát v.v.)

普列谢茨克卫星发射场
pǔ liè xiè cí kè wèi xīng fā shè chǎng

Bãi phóng vệ tinh Plesetsk, tỉnh Arkhangelsk, Nga

晕场
yùn chǎng

ngất xỉu vì căng thẳng (trong kỳ thi, trên sân khấu, v.v.)

杓球场
sháo qiú chǎng

sân gôn

林场
lín chǎng

trạm lâm nghiệp

校场
jiào chǎng

bãi tập quân sự

核试验场
hé shì yàn chǎng

bãi thử hạt nhân

案发现场
àn fā xiàn chǎng

hiện trường vụ án

机场大厦
jī chǎng dà shà

nhà ga sân bay

比赛场
bǐ sài chǎng

sân vận động

气场
qì chǎng

trường khí (trong khí công hoặc phong thủy)

水球场
shuǐ qiú chǎng

bể bơi bóng nước

沙场
shā chǎng

bãi cát

法场
fǎ chǎng

pháp trường

法兰西体育场
fǎ lán xī tǐ yù chǎng

Sân vận động Stade de France

洋场恶少
yáng chǎng è shào

nơi thành phố đầy rẫy kẻ phiêu lưu ngoại quốc (đặc biệt là Thượng Hải trước năm 1949) (thành ngữ)

洗消场
xǐ xiāo chǎng

khu vực khử trùng

活动场地
huó dòng chǎng dì

nơi tổ chức hoạt động (sân chơi, địa điểm sự kiện, v.v.)

派上用场
pài shàng yòng chǎng

dùng vào việc có ích

浦东机场
pǔ dōng jī chǎng

Sân bay Phố Đông (Thượng Hải)

浴场
yù chǎng

bãi tắm

海星机场
hǎi xīng jī chǎng

biệt danh của Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh, nhà ga trông giống con sao biển khổng lồ

清场
qīng chǎng

dọn sạch (một nơi)

溜冰场
liū bīng chǎng

sân trượt băng

滑雪场
huá xuě chǎng

khu trượt tuyết; khu nghỉ dưỡng trượt tuyết

满场一致
mǎn chǎng yī zhì

nhất trí tuyệt đối

渔场
yú chǎng

bãi cá

澳门国际机场
ào mén guó jì jī chǎng

Sân bay quốc tế Ma Cao