Bỏ qua đến nội dung

bǎo

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đất đắp thành lũy
  2. 2. lâu đài
  3. 3. vị trí phòng thủ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
點了兩個漢
Nguồn: Tatoeba.org (ID 805870)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 堡

城堡
chéng bǎo

lâu đài

堡垒
bǎo lěi

pháo đài

伊斯兰堡
yī sī lán bǎo

Islamabad, thủ đô của Pakistan

勃兰登堡
bó lán dēng bǎo

Brandenburg

匹兹堡
pǐ zī bǎo

Pittsburgh

古堡
gǔ bǎo

lâu đài cổ

古登堡
gǔ dēng bǎo

Gutenberg (tên người)

古腾堡计划
gǔ téng bǎo jì huà

Dự án Gutenberg

君士坦丁堡
jūn shì tǎn dīng bǎo

Constantinopolis

吴堡
wú bǔ

huyện Ngô Bảo

吴堡县
wú bǔ xiàn

huyện Ngô Bảo

哈布斯堡
hā bù sī bǎo

Habsburg

哈里斯堡
hā lǐ sī bǎo

Harrisburg, Pennsylvania

哥尼斯堡
gē ní sī bǎo

Königsberg (tên cũ của Kaliningrad)

哥德堡
gē dé bǎo

Göteborg

地堡
dì bǎo

hầm trú ẩn

堡寨
bǎo zhài

pháo đài

堡礁
bǎo jiāo

rạn san hô ngầm

大堡礁
dà bǎo jiāo

Rạn san hô Great Barrier, Queensland, Australia

大卫·艾登堡
dà wèi · ài dēng bǎo

David Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh, tác giả của Life on Earth

威廉斯堡
wēi lián sī bǎo

Williamsburg, Virginia

巨无霸汉堡包指数
jù wú bà hàn bǎo bāo zhǐ shù

Chỉ số hamburger Big Mac, một thước đo sức mua tương đương (PPP) giữa các đồng tiền

巴登·符腾堡州
bā dēng · fú téng bǎo zhōu

Baden-Württemberg, bang ở tây nam nước Đức, thủ phủ Stuttgart

彼得堡
bǐ dé bǎo

Petersburg (địa danh)

爱丁堡
ài dīng bǎo

Edinburgh, thủ phủ của Scotland

拉夫堡
lā fū bǎo

Loughborough, thành phố ở Anh

拉夫堡大学
lā fū bǎo dà xué

Đại học Loughborough

斯特拉斯堡
sī tè lā sī bǎo

Strasbourg

普雷斯堡
pǔ léi sī bǎo

Pressburg (Slovakia)

暗堡
àn bǎo

hầm ngầm

杜伊斯堡
dù yī sī bǎo

Duisburg, thành phố ở vùng Ruhr, Đức

林堡
lín bǎo

Limburg, Hà Lan

桥头堡
qiáo tóu bǎo

đầu cầu (quân sự)

沃尔夫斯堡
wò ěr fū sī bǎo

Wolfsburg

沙堡
shā bǎo

lâu đài cát

河西堡
hé xī pù

thị trấn Hà Tây Bảo thuộc huyện Vĩnh Xương, thành phố Kim Xương, tỉnh Cam Túc

河西堡镇
hé xī pǔ zhèn

thị trấn Hà Tây Bảo thuộc huyện Vĩnh Xương, thành phố Kim Xương, tỉnh Cam Túc

海德堡
hǎi dé bǎo

Heidelberg

海德尔堡
hǎi dé ěr bǎo

Heidelberg

海森堡
hǎi sēn bǎo

Werner Heisenberg (1901-1976), nhà vật lý người Đức

汉堡
hàn bǎo

Hamburg (thành phố của Đức)

汉堡包
hàn bǎo bāo

bánh hamburger

汉堡王
hàn bǎo wáng

Burger King (chuỗi nhà hàng thức ăn nhanh)

滩头堡
tān tóu bǎo

bãi đổ bộ (quân sự)

皇堡
huáng bǎo

Whopper (bánh hamburger của Burger King)

卢森堡
lú sēn bǎo

Luxembourg

碉堡
diāo bǎo

lô cốt; ụ súng (quân sự)

符腾堡
fú téng bǎo

Württemberg, vùng tây nam nước Đức, bang cũ quanh Stuttgart

约翰内斯堡
yuē hàn nèi sī bǎo

Johannesburg, Nam Phi

红堡
hóng bǎo

Pháo đài Đỏ (công trình lịch sử ở Delhi, Ấn Độ)

红寺堡
hóng sì bǎo

Hongsibao, huyện của thành phố Ngô Trung, Ninh Hạ

红寺堡区
hóng sì bǎo qū

Hongsibao, một quận thuộc thành phố Ngô Trung, Ninh Hạ

红寺堡镇
hóng sì bǎo zhèn

Hongsibao, huyện thuộc thành phố Ngô Trung, Ninh Hạ

纽伦堡
niǔ lún bǎo

Nürnberg (Nuremberg), thành phố ở Bayern, Đức

考波什堡
kǎo bō shí bǎo

Kaposvár (thành phố ở tây nam Hungary, thủ phủ hạt Somogy)

圣彼得堡
shèng bǐ dé bǎo

Xanh Pê-téc-bua (thành phố ở Nga)

艾登堡
ài dēng bǎo

Attenborough (tên người)

叶卡捷琳堡
yè kǎ jié lín bǎo

Yekaterinburg (thành phố của Nga)

叶卡特琳娜堡
yè kǎ tè lín nà bǎo

Yekaterinburg (trước đây là Sverdlovsk), thành phố của Nga trên dãy núi Ural

萨尔茨堡
sà ěr cí bǎo

Salzburg

马格德堡
mǎ gé dé bǎo

Magdeburg (thành phố của Đức)

马尔堡病毒
mǎ ěr bǎo bìng dú

virus Marburg

麦香堡
mài xiāng bǎo

hiện được gọi (ở Đài Loan) là

庞家堡区
páng jiā bǎo qū

quận Pangjiabao của thành phố Trương Gia Khẩu, Hà Bắc