Bỏ qua đến nội dung

lín

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. rừng
  2. 2. rừng; lâm
  3. 3. giới; nhóm người (trong một lĩnh vực cụ thể)
  4. 4. tập hợp (những thứ tương tự)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我是
Nguồn: Tatoeba.org (ID 910432)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 林

丛林
cóng lín

rừng rậm

园林
yuán lín

vườn cảnh

少林寺
shào lín sì

Thiếu Lâm Tự

森林
sēn lín

rừng

树林
shù lín

rừng

穆斯林
mù sī lín

Hồi giáo

三北防护林
sān běi fáng hù lín

Vạn Lý Trường Thành Xanh

上林
shàng lín

huyện Thượng Lâm

上林县
shàng lín xiàn

huyện Thượng Lâm

中国林蛙
zhōng guó lín wā

ếch nâu Trung Quốc

二林
èr lín

Nhị Lâm

二林镇
èr lín zhèn

Trấn Nhị Lâm

亚洲漠地林莺
yà zhōu mò dì lín yīng

chim chích sa mạc châu Á

休氏白喉林莺
xiū shì bái hóu lín yīng

Chích chòe họng trắng Hume

布雷顿森林
bù léi dùn sēn lín

Hội nghị Bretton Woods

儒林外史
rú lín wài shǐ

Nho Lâm Ngoại Sử

克林姆
kè lín mǔ

kem

克林姆酱
kè lín mǔ jiàng

kem bánh ngọt

克林德
kè lín dé

Klemens Freiherr von Ketteler, bộ trưởng Đức bị giết trong phong trào Nghĩa Hòa Đoàn

克林霉素
kè lín méi sù

clindamycin

克林顿
kè lín dùn

Clinton

克里姆林宫
kè lǐ mǔ lín gōng

Điện Kremlin

冰塔林
bīng tǎ lín

dải băng serac

凡士林
fán shì lín

vaseline

凯林赛
kǎi lín sài

đua xe đạp keirin

利他林
lì tā lín

Ritalin (tên thương hiệu)

加加林
jiā jiā lín

Yuri Gagarin (1934-1968), nhà du hành vũ trụ người Nga, người đầu tiên bay vào vũ trụ

加特林
jiā tè lín

Gatling (tên riêng)

加特林机枪
jiā tè lín jī qiāng

súng Gatling

加罗林群岛
jiā luó lín qún dǎo

Quần đảo Caroline

北京林业大学
běi jīng lín yè dà xué

Đại học Lâm nghiệp Bắc Kinh

北林
běi lín

quận Bắc Lâm, thành phố Tuy Hóa, Hắc Long Giang

北林区
běi lín qū

quận Bắc Lâm

卓别林
zhuó bié lín

Charlie Chaplin (1899-1977), diễn viên kiêm đạo diễn điện ảnh người Anh

南木林
nán mù lín

huyện Namling

南木林县
nán mù lín xiàn

huyện Namling

原始林
yuán shǐ lín

rừng nguyên sinh

原始热带雨林
yuán shǐ rè dài yǔ lín

rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh

反杜林论
fǎn dù lín lùn

Chống Đuy-rinh

丛林鸦
cóng lín yā

quạ rừng Ấn Độ

只见树木不见森林
zhǐ jiàn shù mù bù jiàn sēn lín

thấy cây mà không thấy rừng

吉林
jí lín

Cát Lâm

吉林大学
jí lín dà xué

Đại học Cát Lâm

吉林市
jí lín shì

thành phố Cát Lâm

呋喃西林
fū nán xī lín

furazolidon

和林格尔
hé lín gé ěr

huyện Horinger

和林格尔县
hé lín gé ěr xiàn

huyện Horinger

员林
yuán lín

Viên Lâm

员林镇
yuán lín zhèn

Trấn Viên Lâm

哥布林
gē bù lín

yêu tinh

哥林多
gē lín duō

Cô-rinh-tô

哥林多前书
gē lín duō qián shū

Thư thứ nhất của Thánh Phaolô gửi tín hữu Côrintô

哥林多后书
gē lín duō hòu shū

Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi tín hữu Côrintô

乔林
qiáo lín

rừng cây cao

单丝不成线,独木不成林
dān sī bù chéng xiàn , dú mù bù chéng lín

Một sợi không thành dây, một cây không thành rừng

四川林鸮
sì chuān lín xiāo

cú lâm Tứ Xuyên

国际奥林匹克委员会
guó jì ào lín pǐ kè wěi yuán huì

Ủy ban Olympic Quốc tế

图林根
tú lín gēn

Thüringen

坪林
píng lín

Pinglin, hương trấn ở Tân Bắc Thị, Đài Loan

坪林乡
píng lín xiāng

Pinglin, hương trấn ở Tân Bắc Thị, Đài Loan

塔林
tǎ lín

Tallinn, thủ đô của Estonia

士林
shì lín

Shilin (quận ở Đài Bắc, Đài Loan)

士林区
shì lín qū

Quận Sĩ Lâm, Đài Bắc, Đài Loan

大林
dà lín

Dalin hoặc Talin, thị trấn thuộc huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan

大林镇
dà lín zhèn

thị trấn Đại Lâm (Dalin) thuộc huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan

夹山国家森林公园
jiā shān guó jiā sēn lín gōng yuán

Vườn quốc gia rừng Jiashan ở Shimen, Changde, Hunan

奥林匹亚
ào lín pǐ yà

Olympia (Hy Lạp)

奥林匹克
ào lín pǐ kè

Olympic

奥林匹克运动会
ào lín pǐ kè yùn dòng huì

Thế vận hội Olympic

奥林匹克运动会组织委员会
ào lín pǐ kè yùn dòng huì zǔ zhī wěi yuán huì

Ủy ban tổ chức Thế vận hội Olympic

奥林匹克体育场
ào lín pǐ kè tǐ yù chǎng

Sân vận động Olympic

奥林巴斯
ào lín bā sī

Olympus, nhà sản xuất máy ảnh và thiết bị quang học của Nhật Bản

孔林
kǒng lín

khu lăng mộ gia tộc Khổng Tử ở Khúc Phụ, được các triều đại trùng tu và mở rộng

字林
zì lín

Từ điển chữ Hán Zilin, gồm 12.824 mục từ khoảng năm 400 sau Công nguyên

季羡林
jì xiàn lín

Ji Xianlin (1911-2009), nhà ngôn ngữ học và nhà Ấn Độ học người Trung Quốc

季雨林
jì yǔ lín

rừng mưa theo mùa

安替比林
ān tì bǐ lín

antipyrine (thuốc giảm đau, hạ sốt)

密林
mì lín

rừng rậm

宝林
bǎo lín

Po Lam (khu vực ở Hồng Kông)

封沙育林
fēng shā yù lín

trồng cây để cố định cát (thành ngữ)

小树林
xiǎo shù lín

rừng cây nhỏ

小隐隐于林,大隐隐于市
xiǎo yǐn yǐn yú lín , dà yǐn yǐn yú shì

ẩn sĩ tầm thường sống ẩn dật nơi rừng sâu; bậc chân ẩn chọn chốn đô thị (thành ngữ)

少林
shào lín

Thiếu Lâm tự và phái võ thuật Thiếu Lâm

山林
shān lín

núi rừng; rừng núi

巴林
bā lín

Bahrain

巴林右
bā lín yòu

huyện Bairin You (Bairin Right) thuộc Xích Phong, Nội Mông

巴林右旗
bā lín yòu qí

kỳ Ba Lâm Hữu (Bairin Right banner) ở Xích Phong, Nội Mông Cổ

巴林左
bā lín zuǒ

kỳ Bairin Tả (Bairin Left banner, thuộc Xích Phong, Nội Mông)

巴林左旗
bā lín zuǒ qí

kỳ Baarin Tả (Bairin Left banner) thuộc Xích Phong, Nội Mông Cổ

布哈林
bù hā lín

Bukharin, Nikolai Ivanovich (1888-1938), nhà lý luận cách mạng Liên Xô, bị xử tử sau phiên tòa trình diễn năm 1937

布林
bù lín

mận (từ mượn)

布林迪西
bù lín dí xī

Brindisi, thành phố cảng ở phía đông nam nước Ý

布鲁克林
bù lǔ kè lín

Brooklyn, quận của Thành phố New York

布鲁克林大桥
bù lǔ kè lín dà qiáo

Cầu Brooklyn

希拉里·克林顿
xī lā lǐ · kè lín dùn

Hillary Rodham Clinton (1947-), chính trị gia Dân chủ Hoa Kỳ

扶他林
fú tā lín

voltaren, tên thương mại của diclofenac natri, một loại thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau

抗耐甲氧西林金葡菌
kàng nài jiǎ yǎng xī lín jīn pú jūn

tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA)

斑尾林鸽
bān wěi lín gē

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu rừng thông thường (Columba palumbus)

斯佩林
sī pèi lín

Spelling (ví dụ: Tập đoàn Giải trí Spelling)

斯大林
sī dà lín

Joseph Stalin (1879-1953), nhà độc tài Liên Xô

斯大林主义
sī dà lín zhǔ yì

chủ nghĩa Stalin

斯大林格勒
sī dà lín gé lè

Stalingrad, tên cũ của Volgograd (1925-1961)

斯大林格勒战役
sī dà lín gé lè zhàn yì

Trận Stalingrad (1942-1943), trận đánh quyết định trong Chiến tranh thế giới thứ hai và là một trong những trận đẫm máu nhất lịch sử, khi quân Đức thất bại trong việc chiếm Stalingrad, sau đó bị quân đội Liên Xô bao vây và tiêu diệt

斯大林格勒会战
sī dà lín gé lè huì zhàn

Trận Stalingrad (1942-1943)

斯普林菲尔德
sī pǔ lín fēi ěr dé

Springfield

斯莱特林
sī lái tè lín

Slytherin (Harry Potter)

新林
xīn lín

quận Tân Lâm của địa khu Đại Hưng An Lĩnh, Hắc Long Giang

新林区
xīn lín qū

khu Tân Lâm, thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh, Hắc Long Giang

普林斯吨
pǔ lín sī dūn

Princeton, New Jersey

普林斯吨大学
pǔ lín sī dūn dà xué

Đại học Princeton

普林斯顿
pǔ lín sī dùn

Princeton, New Jersey

普林斯顿大学
pǔ lín sī dùn dà xué

Đại học Princeton

本杰明·富兰克林
běn jié míng · fù lán kè lín

Benjamin Franklin (1706-1790), nhà văn, nhà khoa học, nhà phát minh, chính trị gia và nhà ngoại giao Mỹ

杉林
shān lín

xã Shanlin, huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

杉林乡
shān lín xiāng

hương Shanlin, hương thuộc huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

李德林
lǐ dé lín

Lý Đức Lâm (530-590), nhà sử học thời Bắc Ngụy và nhà Tùy

李林甫
lǐ lín fǔ

Lý Lâm Phủ, chính trị gia thời Đường, tể tướng dưới thời Đường Huyền Tông

杏林
xìng lín

quận Hạnh Lâm của thành phố Hạ Môn (đổi tên thành Hải Thương năm 2003)

杏林区
xìng lín qū

quận Hạnh Lâm của thành phố Hạ Môn (đổi tên thành quận Hải Thương năm 2003)

杞梓之林
qǐ zǐ zhī lín

rừng cây cẩu kỷ và cây thụ; ví von nơi có nhiều nhân tài

林三趾鹑
lín sān zhǐ chún

(loài chim ở Trung Quốc) chim cun cút thường (Turnix sylvaticus)

林来疯
lín lái fēng

Linsanity

林克平大学
lín kè píng dà xué

Đại học Linköping, Thụy Điển

林内
lín nèi

Lâm Nội, hương (trấn) ở huyện Vân Lâm, Đài Loan

林内乡
lín nèi xiāng

hương Lâm Nội, huyện Vân Lâm, Đài Loan

林八哥
lín bā gē

(loài chim ở Trung Quốc) yểng lớn (Acridotheres grandis)

林则徐
lín zé xú

Lâm Tắc Từ (1785-1850), quan nhà Thanh, người có hoạt động chống thuốc phiện dẫn đến Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất với Anh 1840-1842

林务
lín wù

lâm nghiệp

林区
lín qū

vùng rừng

林卡
lín kǎ

khu vườn (phiên âm từ tiếng Tây Tạng lingka)

林口
lín kǒu

huyện Linkou ở Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang

林口县
lín kǒu xiàn

huyện Linkou ở Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang

林口乡
lín kǒu xiāng

xã Lâm Khẩu tại Tân Bắc Thị, Đài Loan

林可霉素
lín kě méi sù

lincomycin

林吉特
lín jí tè

ringgit (đơn vị tiền tệ Malaysia)

林周
lín zhōu

huyện Lhünzhub, Tây Tạng

林周县
lín zhōu xiàn

huyện Lhünzhub

林园
lín yuán

Linyuan, hương trấn ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

林园乡
lín yuán xiāng

Linyuan, hương (xã) thuộc huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

林地
lín dì

đất rừng

林堡
lín bǎo

Limburg, Hà Lan

林场
lín chǎng

trạm lâm nghiệp

林壑
lín hè

rừng và khe núi

林夜鹰
lín yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) cú muỗi xavan (Caprimulgus affinis)

林奈
lín nài

Carl Linnaeus (nhà thực vật học và phân loại học Thụy Điển)

林子
lín zi

rừng

林子大了,什么鸟都有
lín zi dà le , shén me niǎo dōu yǒu

trên đời này người gì cũng có (thành ngữ)

林学
lín xué

lâm nghiệp

林家翘
lín jiā qiáo

Lâm Gia Kiều (1916-2013), nhà vật lý, thiên văn học và toán học ứng dụng người Mỹ gốc Hoa

林岭雀
lín lǐng què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi đồng bằng (Leucosticte nemoricola)

林州
lín zhōu

Lâm Châu, thành phố cấp huyện tại An Dương, Hà Nam

林州市
lín zhōu shì

Lâm Châu, thành phố cấp huyện tại An Dương, Hà Nam

林彪
lín biāo

Lâm Bưu (1908-1971), lãnh đạo quân đội Trung Quốc thời Cách mạng Văn hóa

林德布拉德
lín dé bù lā dé

Lindeblatt (tên)

林心如
lín xīn rú

Ruby Lin (1976-), nữ diễn viên và ca sĩ nhạc pop người Đài Loan

林志玲
lín zhì líng

Lâm Chí Linh (1974-), người mẫu và diễn viên Đài Loan

林恢复
lín huī fù

phục hồi rừng

林忆莲
lín yì lián

Sandy Lam (1966-), nữ ca sĩ nhạc pop Hồng Kông

林怀民
lín huái mín

Lâm Hoài Dân (1947-), biên đạo múa và vũ công người Đài Loan

林旭
lín xù

Lâm Húc (1875-1898), một trong Lục quân tử thời Mậu Tuất trong phong trào cải cách thất bại năm 1898

林书豪
lín shū háo

Jeremy Lin (1988-), cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp người Mỹ gốc Đài Loan (NBA)

林木
lín mù

rừng

林村
lín cūn

Lâm Thôn (một khu vực ở Hồng Kông)

林林总总
lín lín zǒng zǒng

dồi dào, phong phú

林柳莺
lín liǔ yīng

chim chích gỗ (Phylloscopus sibilatrix)

林森
lín sēn

Lâm Sâm (1868-1943), nhà cách mạng, đồng chí của Tôn Dật Tiên, chủ tịch chính phủ Quốc dân đảng Trung Quốc (1928-1932)

林业
lín yè

ngành lâm nghiệp

林檎
lín qín

quả lâm cần (Malus asiatica)

林冲
lín chōng

Lâm Xung, một trong những anh hùng Lương Sơn Bạc trong Thủy Hử

林沙锥
lín shā zhuī

chim dẽ gỗ (Gallinago nemoricola)

林火
lín huǒ

cháy rừng

林琴南
lín qín nán

tên tự của Lâm Thư

林甸
lín diàn

huyện Lindian ở Đại Khánh, Hắc Long Giang

林甸县
lín diàn xiàn

huyện Lindian ở Đại Khánh, Hắc Long Giang

林立
lín lì

đứng san sát

林纾
lín shū

Lâm Thư (1852-1924), nhà văn và dịch giả có ảnh hưởng, người chuyển thể nhiều tác phẩm văn học phương Tây sang Hán văn cổ

林县
lín xiàn

huyện Lâm (ở Hà Nam, Trung Quốc)

林肯
lín kěn

Lincoln (tên người)

林肯郡
lín kěn jùn

Lincolnshire (hạt của Anh)

林芝
lín zhī

Nyingchi, khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc

林芝地区
lín zhī dì qū

khu Nyingchi của Tây Tạng, tiếng Tạng: Nying khri sa khul, tiếng Trung Linzhi

林芝县
lín zhī xiàn

huyện Nyingchi (Tây Tạng)

林茨
lín cí

Linz (thành phố ở Áo)

林荫大道
lín yìn dà dào

xem 林陰大道|林阴大道

林荫路
lín yìn lù

xem 林蔭道|林荫道

林荫道
lín yìn dào

đại lộ

林薮
lín sǒu

rừng và đầm lầy

林西
lín xī

huyện Lâm Tây, thuộc Xích Phong, Nội Mông

林西县
lín xī xiàn

huyện Lâm Tây, thuộc Xích Phong, Nội Mông

林语堂
lín yǔ táng

Lâm Ngữ Đường (1895-1976), nhà văn, nhà ngôn ngữ học và nhà phát minh Trung Quốc

林丰正
lín fēng zhèng

Lâm Phong Chính (1940-), chính trị gia Đài Loan

林逋
lín bū

Lâm Bô (967-1028), nhà thơ Bắc Tống

林边
lín biān

Lâm Biên, hương trấn thuộc huyện Bình Đông, Đài Loan

林边乡
lín biān xiāng

hương Lâm Biên, huyện Bình Đông, Đài Loan

林郑
lín zhèng

Lâm Trịnh (1957-), thủ hiến Hồng Kông 2017-, tên đầy đủ Lâm Trịnh Nguyệt Nga

林阴大道
lín yīn dà dào

đại lộ

林阴路
lín yīn lù

xem 林蔭道|林荫道

林阴道
lín yīn dào

xem 林蔭道|林荫道

林雪平
lín xuě píng

Linköping, thành phố ở đông nam Thụy Điển

林青霞
lín qīng xiá

Brigitte Lin (1954-), nữ diễn viên Đài Loan