Bỏ qua đến nội dung

ào

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sâu kín, bí ẩn
  2. 2. khó hiểu, thâm thúy

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
西 喝茶。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8853937)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 奥

奥秘
ào mì

bí mật

奥运会
ào yùn huì

Olympic Games

深奥
shēn ào

sâu sắc

亚尔发和奥米加
yà ěr fā hé ào mǐ jiā

An-pha và Ô-mê-ga

伊斯帕尼奥拉
yī sī pà ní ào lā

Hispaniola

克莉奥佩特拉
kè lì ào pèi tè lā

Cleopatra (khoảng 70–30 TCN), nữ hoàng Ai Cập

克里奥尔语
kè lǐ ào ěr yǔ

tiếng creole

冬奥会
dōng ào huì

Thế vận hội Mùa đông

冬残奥会
dōng cán ào huì

Thế vận hội Người khuyết tật Mùa đông

南奥塞梯
nán ào sāi tī

Nam Ossetia

乔治·奥威尔
qiáo zhì · ào wēi ěr

George Orwell (1903-1950), tiểu thuyết gia người Anh, tác giả của Trại súc vật và 1984

国奥会
guó ào huì

Ủy ban Olympic quốc gia

国际奥委会
guó jì ào wěi huì

Ủy ban Olympic Quốc tế

国际奥林匹克委员会
guó jì ào lín pǐ kè wěi yuán huì

Ủy ban Olympic Quốc tế

埃奥罗斯
āi ào luó sī

Aeolus, thần gió trong thần thoại Hy Lạp

奥丁
ào dīng

Odin (thần trong thần thoại Bắc Âu)

奥丁谐振器
ào dīng xié zhèn qì

cuộn dây Oudin

奥什
ào shí

Osh (thành phố ở Kyrgyzstan)

奥克斯纳德
ào kè sī nà dé

Oxnard, California

奥克苏斯河
ào kè sū sī hé

sông Oxus

奥克兰
ào kè lán

Auckland (thành phố New Zealand)

奥切诺斯
ào qiē nuò sī

Oceanus, một Titan trong thần thoại Hy Lạp

奥利奥
ào lì ào

bánh quy Oreo

奥利安
ào lì ān

Orion (chòm sao, từ mượn)

奥利给
ào lì gěi

cố lên, bạn làm được mà!

奥利维亚
ào lì wéi yà

Olivia (tên riêng)

奥匈帝国
ào xiōng dì guó

Đế quốc Áo-Hung 1867-1918

奥卡姆剃刀
ào kǎ mǔ tì dāo

dao cạo Occam

奥古斯塔
ào gǔ sī tǎ

Augusta (tên địa danh: thủ phủ bang Maine, thành phố ở Georgia, v.v.)

奥古斯都
ào gǔ sī dū

Augustus (tên)

奥国
ào guó

Áo (tên gọi tắt của nước Áo)

奥地利
ào dì lì

Áo

奥塞梯
ào sè tī

Ossetia (một nước cộng hòa ở vùng Kavkaz)

奥塞罗
ào sāi luó

Othello, vở bi kịch năm 1604 của William Shakespeare

奥妙
ào miào

kỳ diệu; thần kỳ

奥姆真理教
ào mǔ zhēn lǐ jiào

Aum Shinrikyo (hay Supreme Truth), giáo phái hủy diệt của Nhật Bản gây ra vụ tấn công khí sarin năm 1995 tại tàu điện ngầm Tokyo

奥委会
ào wěi huì

ủy ban Olympic

奥威尔
ào wēi ěr

Orwell (tên người)

奥密克戎
ào mì kè róng

omicron (chữ cái Hy Lạp)

奥巴马
ào bā mǎ

Barack Obama (1961-), chính trị gia Dân chủ Mỹ, tổng thống 2009-2017

奥布里
ào bù lǐ

Aubrey (tên riêng)

奥康内尔
ào kāng nèi ěr

O'Connell (tên người)

奥康纳
ào kāng nà

O'Connor (tên người)

奥德修斯
ào dé xiū sī

Odysseus

奥德赛
ào dé sài

Odyssey của Homer

奥托
ào tuō

Otto

奥援
ào yuán

đồng minh ngầm

奥数
ào shù

Olympic Toán học Quốc tế (IMO)

奥斯丁
ào sī dīng

Austin hoặc Austen (tên người)

奥斯卡
ào sī kǎ

Oscar (giải thưởng của Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh)

奥斯卡金像奖
ào sī kǎ jīn xiàng jiǎng

giải thưởng Oscar; giải thưởng của Viện Hàn lâm Nghệ thuật và Khoa học Điện ảnh

奥斯威辛
ào sī wēi xīn

Auschwitz (trại tập trung)

奥斯威辛集中营
ào sī wēi xīn jí zhōng yíng

trại tập trung Auschwitz

奥斯曼
ào sī màn

Ottoman (đế chế)

奥斯曼帝国
ào sī màn dì guó

Đế quốc Ottoman

奥斯汀
ào sī tīng

Austin hoặc Austen (tên người)

奥斯特洛夫斯基
ào sī tè luò fū sī jī

Nikolai Ostrovsky (1904-1936), nhà văn hiện thực xã hội chủ nghĩa Liên Xô

奥斯瓦尔德
ào sī wǎ ěr dé

Oswald

奥斯维辛
ào sī wéi xīn

Auschwitz (trại tập trung)

奥斯陆
ào sī lù

Oslo, thủ đô của Na Uy

奥朗德
ào lǎng dé

François Hollande (1954-), chính trị gia Xã hội Pháp, tổng thống Pháp 2012-2017

奥林匹亚
ào lín pǐ yà

Olympia (Hy Lạp)

奥林匹克
ào lín pǐ kè

Olympic

奥林匹克运动会
ào lín pǐ kè yùn dòng huì

Thế vận hội Olympic

奥林匹克运动会组织委员会
ào lín pǐ kè yùn dòng huì zǔ zhī wěi yuán huì

Ủy ban tổ chức Thế vận hội Olympic

奥林匹克体育场
ào lín pǐ kè tǐ yù chǎng

Sân vận động Olympic

奥林巴斯
ào lín bā sī

Olympus, nhà sản xuất máy ảnh và thiết bị quang học của Nhật Bản

奥波莱
ào bō lái

Opole, thành phố ở Ba Lan

奥尔巴尼
ào ěr bā ní

Albany, New York

奥尔布赖特
ào ěr bù lài tè

Madeleine Albright (1937-), cựu Ngoại trưởng Hoa Kỳ

奥尔德尼岛
ào ěr dé ní dǎo

đảo Alderney (quần đảo Channel)

奥尔良
ào ěr liáng

Orléans

奥特曼
ào tè màn

Ultraman, siêu anh hùng khoa học viễn tưởng Nhật Bản

奥特朗托
ào tè lǎng tuō

Otranto, thành phố ở vùng gót chân đông nam nước Ý

奥特朗托海峡
ào tè lǎng tuō hǎi xiá

Eo biển Otranto giữa gót chân Ý và Albania

奥特莱斯
ào tè lái sī

cửa hàng outlet (từ mượn)

奥卢
ào lú

Oulu (thành phố ở Phần Lan)

奥米伽
ào mǐ gā

omega (chữ cái Hy Lạp Ωω)

奥米可戎
ào mǐ kě róng

omicron (chữ cái Hy Lạp Οο)

奥纳西斯
ào nà xī sī

Onassis (tên người)

奥组委
ào zǔ wěi

ủy ban tổ chức Olympic

奥维耶多
ào wéi yē duō

Oviedo (Asturias: Uviéu), thủ phủ của Asturias ở tây bắc Tây Ban Nha

奥胡斯
ào hú sī

Aarhus, thành phố ở Đan Mạch

奥腊涅斯塔德
ào là niè sī tǎ dé

Oranjestad, thủ đô của Aruba

奥兰多
ào lán duō

Orlando

奥兰群岛
ào lán qún dǎo

Quần đảo Åland, Phần Lan

奥西娜斯
ào xī nuó sī

Oceanus, một vị thần Titan trong thần thoại Hy Lạp

奥赖恩
ào lài ēn

Orion (tàu vũ trụ NASA)

奥赛罗
ào sài luó

Othello (vở kịch của Shakespeare)

奥迪
ào dí

Audi

奥迪修斯
ào dí xiū sī

Ô-đi-xê, anh hùng trong sử thi Odyssey của Homer

奥迹
ào jì

Mầu nhiệm thánh

奥运
ào yùn

Thế vận hội Olympic

奥运村
ào yùn cūn

Làng Olympic

奥运赛
ào yùn sài

Thế vận hội

奥里萨邦
ào lǐ sà bāng

Odisha (trước đây là Orissa), bang miền đông Ấn Độ

奥里里亚
ào lǐ lǐ yà

Aurelia, một hành tinh giả định

奥陌陌
ào mò mò

ʻOumuamua (thiên thể liên sao)

奥陶系
ào táo xì

hệ Ordovic (địa chất)

奥陶纪
ào táo jì

kỷ Ordovic (kỷ địa chất cách đây 495-440 triệu năm)

奥马哈
ào mǎ hā

Omaha

奥马尔
ào mǎ ěr

Omar (tên người Ả Rập)

奥黛丽
ào dài lì

Audrey

安东尼与克莉奥佩特拉
ān dōng ní yǔ kè lì ào pèi tè lā

Antony và Cleopatra, bi kịch năm 1606 của William Shakespeare

怪人奥尔·扬科维奇
guài rén ào ěr · yáng kē wéi qí

"Weird Al" Yankovic (1959-), ca sĩ và nhà văn viết bài hát nhại người Mỹ

爱奥尼亚海
ài ào ní yà hǎi

Biển Ionian giữa Ý và Hy Lạp

爱奥华
ài ào huá

Iowa, tiểu bang Hoa Kỳ

爱奥华州
ài ào huá zhōu

bang Iowa, Hoa Kỳ

戴奥辛
dài ào xīn

điôxin, hydrocarbon dị vòng gây ung thư (đặc biệt dùng ở Đài Loan)

拉齐奥
lā qí ào

Lazio (vùng của Ý)

新奥尔良
xīn ào ěr liáng

New Orleans, Louisiana

残奥
cán ào

Paralympic

残奥会
cán ào huì

Thế vận hội dành cho người khuyết tật

沙奎尔·奥尼尔
shā kuí ěr · ào ní ěr

Shaquille O'Neal (1972-), cựu ngôi sao NBA

派力奥
pài lì ào

Fiat Palio

潭奥
tán ào

sâu sắc

特奥会
tè ào huì

Đại hội Thể thao Người khuyết tật Trí tuệ

狄奥多
dí ào duō

Theodor (tên riêng)

狄奥多·阿多诺
dí ào duō · ā duō nuò

Theodor Ludwig Wiesengrund Adorno (1903-1969), nhà xã hội học, triết gia, nhà âm nhạc học và nhà soạn nhạc người Đức

玄奥
xuán ào

trừu tượng, khó hiểu

珍·奥斯汀
zhēn · ào sī tīng

Jane Austen (1775-1817), tiểu thuyết gia người Anh

毕尼奥夫
bì ní ào fū

Hugo Benioff (1899-1968), nhà địa chấn học tại Caltech

毕尼奥夫带
bì ní ào fū dài

đới Benioff (địa chất)

神奥
shén ào

thần bí

科利奥兰纳斯
kē lì ào lán nà sī

Coriolanus, vở bi kịch năm 1607 của William Shakespeare

纽奥良
niǔ ào liáng

New Orleans, Louisiana

罗马里奥
luó mǎ lǐ ào

Romário

圣奥古斯丁
shèng ào gǔ sī dīng

Thánh Augustine

圣安东尼奥
shèng ān dōng ní ào

San Antonio, Texas

艾奥瓦
ài ào wǎ

Iowa, tiểu bang Hoa Kỳ

艾奥瓦州
ài ào wǎ zhōu

bang Iowa, Hoa Kỳ

费奥多尔
fèi ào duō ěr

Theodor hoặc Fyodor (tên người)

路易斯·伊纳西奥·卢拉·达席尔瓦
lù yì sī · yī nà xī ào · lú lā · dá xí ěr wǎ

Luiz Inácio Lula da Silva, tổng thống thứ ba mươi lăm của Brasil

迪奥
dí ào

Dior (nhãn hiệu)

里奥斯
lǐ ào sī

Ríos (tên người)

里奥格兰德
lǐ ào gé lán dé

Rio Grande (Brasil)

重整奥思定会
zhòng zhěng ào sī dìng huì

Dòng Augustinô Tái lập, một dòng tu Công giáo khất sĩ gồm các tu sĩ và nữ tu

阃奥
kǔn ào

phòng trong cùng

马可·奥勒留
mǎ kě · ào lēi liú

Marcus Aurelius (121-180), hoàng đế La Mã

马里奥
mǎ lǐ ào

Mario (tên riêng)

奥地利
ào de lì

Áo